Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thống nhất quản lý kế hoạch sử dụng máy thi công của các bộ, các ngành trong công tác kiến thiết cơ bản của nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. – Nay thống nhất vào Ủy ban Kế hoạch Nhà nước việc quản lý kế hoạch sử dụng các loại máy thi công cỡ lớn và cỡ trung của các Bộ, các ngành. Những loại máy cỡ khác mà Ủy ban Kế hoạch Nhà nước không quản lý, các Bộ và các ngành phải có kế hoạch sử dụng hợp lý. Ủy ban Kế hoạch Nhà nước ấn định cụ thể các loại máy phải thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. – Việc quản lý sử dụng máy thi công phải bảo đảm tận dụng hết công suất của máy, kết hợp với phương pháp thi công bán cơ giới, thi công thủ công và khả năng sẵn có của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. – Các Bộ, các ngành có trách nhiệm báo cáo cho Ủy ban Kế hoạch Nhà nước kế hoạch sử dụng các loại máy thuộc phạm vi thi hành nghị định này. Chế độ báo cáo do Ủy ban Kế hoạch Nhà nước quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. – Căn cứ vào kế hoạch kiến thiết cơ bản chung của Nhà nước, Ủy ban Kế hoạch Nhà nước nghiên cứu tổng hợp kế hoạch sử dụng máy của các Bộ, các ngành, cùng các Bộ, các ngành, lập kế hoạch sử dụng máy dựa theo những nguyên tắc như sau: - Trường hợp có máy thừa chưa dùng đến, Ủy ban Kế hoạch Nhà nước quyết định điều động đến nơi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Tất cả các loại máy thi công đều phải được quản lý theo chế độ hạch toán kinh kế. Các Bộ, các ngành có máy được điều động để thi công cho một Bộ, ngành khác sẽ được thanh toán theo phương thức cho thuê hay bao thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Mỗi khi có kế hoạch điều động máy các Bộ, các ngành chủ máy có trách nhiệm điều động máy của mình đến công trường với kíp máy, bao gồm thợ điều khiển, đồ phụ tùng và nhiên liệu cần thiết (nếu không phải là nhiên liệu thông thường).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. – Các Bộ hay ngành được thuê máy phải tôn trọng nội quy về sử dụng và bảo quản máy của Bộ chủ máy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. – Ủy ban Kế hoạch Nhà nước có nhiệm vụ cùng các Bộ, các ngành, nghiên cứu các chế độ cần thiết như: chế độ cho thuê và bao thầu máy, chế độ sử dụng máy, chế độ bảo quản máy và các định mức về năng suất và phí tổn sử dụng máy … để thực hiện đầy đủ chế độ hạch toán kinh tế cũng như để tận dụng công suất có hiệu suất của máy. Để t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. – Ủy ban Kế hoạch Nhà nước, các Bộ, các ngành chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Nghị định này thi hành kể từ ngày 18-10-1960.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức trích kinh phí và một số mức chi cho công tác tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định về mức trích kinh phí và một số mức chi cho công tác tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức được giao thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan tới việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn...
Điều 3. Điều 3. Nguồn và mức trích kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. 1. Nguồn kinh phí và mức trích lập: a) Kinh phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được trích theo dự toán được duyệt, nhưng mức trích tối đa không quá 2% tổng kinh...
Điều 4. Điều 4. Mức chi cho công tác tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn của Nhà nước (công tác phí, hội nghị, chi làm thêm giờ…) thì thực hiện theo chế độ hiện hành. 2. Các khoản chi chưa có định mức quy định, thực hiện như sau: a) Chi bồi dưỡng cho tổ công tác Liên ngành và các cán b...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định sau: - Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về mức chi cho công tác thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. - Điều 67 Quyết định 101/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12...
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Các Tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.