Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ, Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng

Open section

Tiêu đề

Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ, Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1/ Đối tượng được hưởng: a/ Các Cán bộ, Công nhân viên ( CNV) trực tiếp tham gia bảo vệ rừng ở các đơn vị Lâm nghiệp trên địa bàn tĩnh như sau: - Lâm trường quốc doanh ( doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích). - Vườn Quốc gia. - Ban quản lý rừng đặc dụng. - Ban...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1/ Đối tượng được hưởng:
  • a/ Các Cán bộ, Công nhân viên ( CNV) trực tiếp tham gia bảo vệ rừng ở các đơn vị Lâm nghiệp trên địa bàn tĩnh như sau:
  • - Lâm trường quốc doanh ( doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chế độ chính sách hỗ trự: 1/ Đôi với Cán bộ, CNV trực tiếp bảo vệ rừng ở các đơn vị lâm nghiệp: a. Hỗ trỢ tiền ăn giữa ca: 180.000 đồng/500 ha rừng/người/tháng. b. Trang bị bảo hộ lao động: 200.000 đồng/500ha rừng/người/năm. 2/ Đốì với Kiểm lâm phụ trách địa bàn các xã: Mức hỗ trỢ là 200.000 đồng/người/tháng. 3/ Đốỉ với Cán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đất lâm nghiệp
  • Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
  • 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các chế độ chính sách hỗ trự:
  • 1/ Đôi với Cán bộ, CNV trực tiếp bảo vệ rừng ở các đơn vị lâm nghiệp:
  • a. Hỗ trỢ tiền ăn giữa ca: 180.000 đồng/500 ha rừng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ vào kết quả phúc tra tài nguyên rừng và kết quả theo dõi diễn biên rừng hàng năm, các đơn vị Lâm nghiệp và các đơn vị có liên quan tiên hành lập dự toán theo phân câp Ngân sách hàng năm để thực hiện chế độ chính sách theo quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
  • 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào kết quả phúc tra tài nguyên rừng và kết quả theo dõi diễn biên rừng hàng năm, các đơn vị Lâm nghiệp và các đơn vị có liên quan tiên hành lập dự toán theo phân câp Ngân sách hàng năm để t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước ( vốn sự nghiệp kinh tế) được cân đối, giao cho các đơn vị thụ hưởng theo Dự toán Ngân sách được phê duyệt. Riêng năm 2005, các đơn vị được thanh toán theo thực tế kể từ khi thực hiện chính sách này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước ( vốn sự nghiệp kinh tế) được cân đối, giao cho các đơn vị thụ hưởng theo Dự toán Ngân sách được phê
  • duyệt. Riêng năm 2005, các đơn vị được thanh toán theo thực tế kể từ khi thực hiện chính sách này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông, ( bà ): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ke từ ngày ký./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu tr...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
Điều 6. Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...
Điều 7. Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...
Điều 8. Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...
Điều 9. Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.
Điều 10. Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...
Điều 11. Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp nhà nư...