Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ, Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng
109/2005/QĐ-UBND
Right document
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
163/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ, Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
- V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ, Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1/ Đối tượng được hưởng: a/ Các Cán bộ, Công nhân viên ( CNV) trực tiếp tham gia bảo vệ rừng ở các đơn vị Lâm nghiệp trên địa bàn tĩnh như sau: - Lâm trường quốc doanh ( doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích). - Vườn Quốc gia. - Ban quản lý rừng đặc dụng. - Ban...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
- 1/ Đối tượng được hưởng:
- a/ Các Cán bộ, Công nhân viên ( CNV) trực tiếp tham gia bảo vệ rừng ở các đơn vị Lâm nghiệp trên địa bàn tĩnh như sau:
- - Lâm trường quốc doanh ( doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích).
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Các chế độ chính sách hỗ trự: 1/ Đôi với Cán bộ, CNV trực tiếp bảo vệ rừng ở các đơn vị lâm nghiệp: a. Hỗ trỢ tiền ăn giữa ca: 180.000 đồng/500 ha rừng/người/tháng. b. Trang bị bảo hộ lao động: 200.000 đồng/500ha rừng/người/năm. 2/ Đốì với Kiểm lâm phụ trách địa bàn các xã: Mức hỗ trỢ là 200.000 đồng/người/tháng. 3/ Đốỉ với Cán...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất lâm nghiệp
- Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
- 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
- Điều 2. Các chế độ chính sách hỗ trự:
- 1/ Đôi với Cán bộ, CNV trực tiếp bảo vệ rừng ở các đơn vị lâm nghiệp:
- a. Hỗ trỢ tiền ăn giữa ca: 180.000 đồng/500 ha rừng/người/tháng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ vào kết quả phúc tra tài nguyên rừng và kết quả theo dõi diễn biên rừng hàng năm, các đơn vị Lâm nghiệp và các đơn vị có liên quan tiên hành lập dự toán theo phân câp Ngân sách hàng năm để thực hiện chế độ chính sách theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
- 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
- Căn cứ vào kết quả phúc tra tài nguyên rừng và kết quả theo dõi diễn biên rừng hàng năm, các đơn vị Lâm nghiệp và các đơn vị có liên quan tiên hành lập dự toán theo phân câp Ngân sách hàng năm để t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước ( vốn sự nghiệp kinh tế) được cân đối, giao cho các đơn vị thụ hưởng theo Dự toán Ngân sách được phê duyệt. Riêng năm 2005, các đơn vị được thanh toán theo thực tế kể từ khi thực hiện chính sách này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
- Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
- Điều 4. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước ( vốn sự nghiệp kinh tế) được cân đối, giao cho các đơn vị thụ hưởng theo Dự toán Ngân sách được phê
- duyệt. Riêng năm 2005, các đơn vị được thanh toán theo thực tế kể từ khi thực hiện chính sách này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông, ( bà ): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ke từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
- Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu tr...
Unmatched right-side sections