Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 52
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế mở, hoạt động và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước của Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế "Mở, hoạt động và chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện trong nước của Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Các định chế tài chính, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phẩn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.Thống đốc Ngân hàng nhà nước Phó Thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1.1. Chi nhánh trong nước của Ngân hàng Thương mại cổ phần (trong quy chế này gọi tắt là Chi nhánh) là đơn vị hạch toán phụ thuộc, đại diện pháp nhân Ngân hàng Thương mại cổ phần, có con dấu riêng. 1.2. Văn phòng đại diện trong nước của Ngân hàng Thương mại cổ phần là một đơn vị trực thuộc của Ngân hàng Thương mại cổ phần, có c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Địa bàn hoạt động của Chi nhánh được quy định trong giấy phép mở Chi nhánh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều hành hoạt động Chi nhánh là Giám đốc, của Văn phòng đại diện là Trưởng Văn phòng đại diện. 3.1. Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng Chi nhánh, Trưởng Văn phòng đại diện do Hội đồng Quản trị Ngân hàng thương mại cổ phần bổ nhiệm, bãi miễn theo đề nghị của Tổng giám đốc. 3.2. Việc bổ nhiệm hoặc bãi miễn các chức danh nêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho mở hoặc chất dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Ngân hàng Thương mại cổ phần phải đăng ký theo Luật định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 5.1. Trong thời gian tối đa là 6 tháng kể từ ngày được chấp thuận, Ngân hàng Thương mại cổ phần phải hoàn tất các thủ tục còn thiếu và tiến hành khai trương hoạt động Chi nánh, Văn phòng đại diện. Hết thời hạn trên, Ngân hàng Thương mại không khai trương hoạt động, Ngân hàng Nhà nước sẽ thu hồi giấy phép. 5.2. Trước khi khai tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thống đốc ngân hàng Nhà nước là người quyết định cấp giấy phép cho Ngân hàng Thương mại cổ phần mở và chấm dứt hoạt động đối với Chi nhánh hay Văn phòng đại diện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 7.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần muốn thay đổi tên gọi, địa điểm trụ sở của Chi nhánh hay Văn phòng đại diện, phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản; 7.2. Việc thay đổi tên gọi, địa điểm trụ sở, chức năng nhiệm vụ của Chi nhánh hay Văn phòng đại diện phải tuân thủ các quy định của Pháp luật có liên quan và phải đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Về thông tin báo cáo: Ngoài các báo cáo theo quy định của Ngân hàng Thương mại cổ phần, Chi nhánh hay Văn phòng đại diện của Ngân hàng Thương mại cổ phần phải có báo cáo cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện, trong các trường hợp sau: 8.1. Khi có phát sinh những vấn đề bất thường; 8.2. Định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỞ CHI NHÁNH VÀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHI NHÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. 9.1. Điều kiện để các Ngân hàng Thương mại cổ phần được xét cấp giấy phép mở chi nhánh: 9.1.1. Phải có thời gian hoạt động ít nhất là 2 năm kể từ ngày khai trương hoạt động; 9.1.2. Về vốn điều lệ: 9.1.2.1. Trường hợp mở Chi nhánh tại địa bàn (nơi đặt trụ sở chính, Ngân hàng Thương mại cổ phần phải đạt mức vốn điều lệ tối thiểu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc thành lập đơn vị sự nghiệp của Ngân hàng thương mại, gồm: 1. Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc thành lập đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại, trong đó phải nêu tóm tắt: sự cần thiết, tên gọi, địa điểm,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 9.1. Điều kiện để các Ngân hàng Thương mại cổ phần được xét cấp giấy phép mở chi nhánh:
  • 9.1.1. Phải có thời gian hoạt động ít nhất là 2 năm kể từ ngày khai trương hoạt động;
  • 9.1.2. Về vốn điều lệ:
Added / right-side focus
  • Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc thành lập đơn vị sự nghiệp của Ngân hàng thương mại, gồm:
  • Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc thành lập đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại, trong đó phải nêu tóm tắt:
  • sự cần thiết, tên gọi, địa điểm, nội dung, phạm vi hoạt động của đơn vị sự nghiệp và ngân hàng thương mại phải khẳng định có đủ điều kiện theo quy định để thành lập đơn vị sự nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 9.1. Điều kiện để các Ngân hàng Thương mại cổ phần được xét cấp giấy phép mở chi nhánh:
  • 9.1.1. Phải có thời gian hoạt động ít nhất là 2 năm kể từ ngày khai trương hoạt động;
  • 9.1.2. Về vốn điều lệ:
Target excerpt

Điều 7. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc thành lập đơn vị sự nghiệp của Ngân hàng thương mại, gồm: 1. Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thu...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin mở chi nhánh gồm: 10.1. Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần phải ghi rõ: lý do, tên gọi, địa điểm đặt trụ sở, nhiệm vụ cụ thể của Chi nhánh và tóm tắt năng lực quá trình công tác của Giám đốc Chi nhánh; 10.2. Nghị quyết Hội đồng quản trị quyết định về việc mở Chi nhánh; 10.3. Phương á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự và thủ tục xét cấp giấy phép mở Chi nhánh: 11.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần muốn mở Chi nhánh phải lập 3 bộ hồ sơ quy định tại Điều 10 quy chế này gửi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính; 11.2. Trong thời gian tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh ngân hàng Nhà nước lập tờ trình kèm 3 bộ hồ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. 1. Hội đồng quản trị ngân hàng thương mại quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 theo quy định của pháp luật và quyết định mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 sau có ý kiến bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã nơi dự định mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 và ý kiến thố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trình tự và thủ tục xét cấp giấy phép mở Chi nhánh:
  • 11.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần muốn mở Chi nhánh phải lập 3 bộ hồ sơ quy định tại Điều 10 quy chế này gửi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính;
  • 11.2. Trong thời gian tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh ngân hàng Nhà nước lập tờ trình kèm 3 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Trung ương.
Added / right-side focus
  • Trước khi chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 đi vào hoạt động, ngân hàng thương mại phải gửi quyết định mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi mở chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự và thủ tục xét cấp giấy phép mở Chi nhánh:
  • 11.2. Trong thời gian tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh ngân hàng Nhà nước lập tờ trình kèm 3 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Trung ương.
  • 11.3. Trong thời gian tối đa 20 ngày, Ngân hàng Nhà nước Trung ương sẽ xem xét cấp hay không cấp giấy phép cho Ngân hàng Thương mại cổ phần mở Chi nhánh.
Rewritten clauses
  • Left: 11.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần muốn mở Chi nhánh phải lập 3 bộ hồ sơ quy định tại Điều 10 quy chế này gửi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính; Right: Hội đồng quản trị ngân hàng thương mại quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 theo quy định của pháp luật và quyết định mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 sau có ý...
Target excerpt

Điều 10. 1. Hội đồng quản trị ngân hàng thương mại quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 theo quy định của pháp luật và quyết định mở chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 sau có ý kiến bằn...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện để Ngân hàng Thương mại cổ phần được xét cấp giấy phép mở Văn phòng đại diện: 12.1. Phải có thời gian hoạt động ít nhất 12 tháng, kể từ ngày khai trương hoạt động; 12.2. Có vốn điều lệ đạt mức quy định của Ngân hàng Nhà nước; 12.3. Hoạt động kinh doanh tốt, có lãi và thực sự có nhu cầu mở rộng thị trường; 12.4. Văn p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin mở Văn phòng đại diện gồm: 13.1. Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần, ghi rõ: lý do, tên gọi, địa điểm đặt trụ sở, nhiệm vụ cụ thể của Văn phòng đại diện, tóm tắt năng lực và quá trình công tác của Trưởng Văn phòng đại diện; 13.2. Nghị quyết Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trình tự và thủ tục xét cấp giấy phép cho mở Văn phòng đại diện: 14.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần lập 3 bộ hồ sơ nêu tại Điều 13 quy chế này gửi Chi nhành Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính; 14.2. Trong thưòi hạn tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thẩm định nếu thấy thủ tục hồ sơ đầy đủ,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự và thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 của ngân hàng thương mại: 1. Ngân hàng thương mại cổ phần chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 gửi 02 bộ hồ sơ chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trình tự và thủ tục xét cấp giấy phép cho mở Văn phòng đại diện:
  • 14.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần lập 3 bộ hồ sơ nêu tại Điều 13 quy chế này gửi Chi nhành Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính;
  • 14.2. Trong thưòi hạn tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thẩm định nếu thấy thủ tục hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì lập tờ trình kèm 3 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Trun...
Added / right-side focus
  • Trình tự và thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 của ngân hàng thương mại:
  • Ngân hàng thương mại cổ phần chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 gửi 02 bộ hồ sơ chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Ngân...
  • Trong thời gian tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của ngân hàng thương mại nhà nước, 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của ngân hàng thương mại cổ phần do Chi nhánh Ngân hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự và thủ tục xét cấp giấy phép cho mở Văn phòng đại diện:
  • 14.3- Trong thời gian tối đa 20 ngày Ngân hàng Nhà nước Trung ương sẽ xem xét quyết định cấp hay không cấp giấy phép cho Ngân hàng thương mại cổ phần mở Văn phòng đại diện.
Rewritten clauses
  • Left: 14.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần lập 3 bộ hồ sơ nêu tại Điều 13 quy chế này gửi Chi nhành Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính; Right: 2. Ngân hàng thương mại nhà nước chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 gửi 01 bộ hồ sơ chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 cho Ngân hàng Nhà nước (Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tí...
  • Left: 14.2. Trong thưòi hạn tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thẩm định nếu thấy thủ tục hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì lập tờ trình kèm 3 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Trun... Right: Trong thời gian tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố phải có ý kiến về việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 của ngân hàng th...
Target excerpt

Điều 13. Trình tự và thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh cấp 1 của ngân hàng thương mại: 1. Ngân hàng thương mại cổ phần chia, tách, hợp nhất, sáp nhập chi nhánh...

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi nhánh được thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh do Hội đồng quản trị Ngân hàng thương mại cổ phần quy định cụ thể trong phạm vi những nghiệp vụ đã được Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện. Quy định những nghiệp vụ cụ thể của Chi nhánh phải gửi cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở Chi nhánh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chi nhánh được mở tài khoản và quan hệ giao dịch với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khi thực hiện các hoạt động nghiệp vụ, Chi nhánh phải tuân thủ các quy định của Pháp luật, các chế độ, thể lệ do Ngân hàng Nhà nước ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi nhánh chịu sự quản lý của Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần; Chịu sự thanh tra, kiểm tra và giám sát của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Văn phòng đại diện chỉ được thực hiện những hoạt động sau: 19.1- Thông tin, quảng cáo, tìm kiếm thị trường và khách hàng; 19.2- Thông báo, giới thiệu và chỉ dẫn cho khách hàng về hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Thương mại cổ phần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Văn phòng đại diện không được thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ, tín dụng và cung cấp các dịch vụ ngân hàng có thu phí dưới bất kỳ hình thức nào.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM TRỤ SỞ, TÊN GỌI VÀ CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ CỦA CHI NHÁNH VÀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM TRỤ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ngân hàng Thương mại cổ phần chỉ được chuyển địa điểm trụ sở Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện trong phạm vi địa bàn được phép hoạt động: tỉnh, thành phố hoặc quận, huyện nơi đóng trụ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ngân hàng thương mại cổ phần muốn chuyển địa điểm trụ sở Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện phải gửi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính những văn bản sau: 22.1. Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị, ghi rõ: lý do di chuyển, địa điểm di chuyển đến, (tình hình an toàn kho quỹ của Chi nhánh). 22.2. Văn bản chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong thời gian tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi Ngân hàng Thương mại cổ phần đặt trụ sở chính tiến hành thẩm định, và nếu thấy thủ tục hồ sơ đã đảm bảo đầy đủ theo quy định và việc di chuyển địa điểm là cần thiết thì lập tờ trình kèm hồ sơ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sau khi có văn bản chấp thuận cho chuyển địa điểm trụ sở Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện, Ngân hàng Thương mại cổ phần phải đăng báo địa phương 3 số liên tiếp và thông báo công khai cho khách hàng biết trước khi tiến hành chuyển địa điểm ít nhất 15 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THAY ĐỔI TÊN GỌI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ngân hàng Thương mại cổ phần muốn thay đổi tên gọi của Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện, phải gửi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính những văn bản sau: 25.1. Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng Quản trị, nêu rõ: Lý do thay đổi, tên gọi mới (kể cả tên viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh). 25.2. Ý kiến của Chi nhánh N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trong thời gian tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước lập tờ trình kèm hồ sơ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sau khi nhận được giấy chấp thuận cho đổi tên Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện, Ngân hàng Thương mại cổ phần phải đăng báo địa phương 3 số liên tiếp và thông báo công khai cho khách hàng biết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THAY ĐỔI CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 28.

Điều 28. 28.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần chỉ được thay đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Chi nhánh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Thương mại cổ phần đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép. 28.2. Việc thay đổi chức năng nhiệm vụ của Văn phòng đại diện phải tuân theo Điều 19 và 20 quy chế này.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng thương mại có sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp chấm dứt hoạt động có trách nhiệm thanh toán toàn bộ các khoản phải trả cho các chủ nợ và giải quyết các tồn tại khác có liên quan theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 28.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần chỉ được thay đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Chi nhánh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Thương mại cổ phần đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nư...
  • 28.2. Việc thay đổi chức năng nhiệm vụ của Văn phòng đại diện phải tuân theo Điều 19 và 20 quy chế này.
Added / right-side focus
  • Ngân hàng thương mại có sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp chấm dứt hoạt động có trách nhiệm thanh toán toàn bộ các khoản phải trả cho các chủ nợ và giải quyết các...
Removed / left-side focus
  • 28.1. Ngân hàng Thương mại cổ phần chỉ được thay đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Chi nhánh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Thương mại cổ phần đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nư...
  • 28.2. Việc thay đổi chức năng nhiệm vụ của Văn phòng đại diện phải tuân theo Điều 19 và 20 quy chế này.
Target excerpt

Điều 19. Ngân hàng thương mại có sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp chấm dứt hoạt động có trách nhiệm thanh toán toàn bộ các khoản phải trả cho các chủ nợ và giải quyết các tồn tại khá...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. 29.1. Trong thời gian tối đa 5 ngày kể từ ngày có quyết định thay đổi bổ sung, điều chỉnh chức năng nhiệm vụ cho Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần phải báo cáo bằng văn bản lên Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính và nơi đặt trụ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH VÀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chi nhánh Ngân hàng Thương mại cổ phần chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau: 30.1. Do Ngân hàng Thương mại cổ phần chấm dứt hoạt động; 30.2. Giấy phép mở Chi nhánh hết thời hạn mà Ngân hàng Thương mại cổ phần không xin gia hạn; 30.3. Ngân hàng Thương mại cổ phần xin chấm dứt hoạt động Chi nhánh; 30.4. Người chủ trì tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hồ sơ xin chấm dứt hoạt động Chi nhánh: 31.1. Trong tất cả các trường hợp chấm dứt hoạt động nêu tại Điều 30 Quy chế này, Ngân hàng thương mại cổ phần đều phải lập hồ sơ chấm dứt hoạt động gửi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính, hồ sơ gồm: 31.1.1. Nghị quyết của Hội đồng quản trị quyết định về việc chấm dứt hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục và trình tự chấm dứt hoạt động. 32.1. Ngân hàng thương mại cổ phần có Chi nhánh xin chấm dứt hoạt động phải lập hồ sơ theo quy định tại Điều 31 Quy chế này và gửi lên Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính; 32.2. Trong thời gian không quá 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi Ngân hàng thương mại cổ phần đặt trụ sở Chi nhánh giám sát việc Ngân hàng thương mại cổ phần xử lý những tồn tại, thu hồi các văn bản nêu tại khoản 31.1.4 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Văn phòng Đại diện Ngân hàng thương mại cổ phần chấm dứt hoạt động trong những trường hợp sau: 34.1. Ngân hàng thương mại cổ phần chấm dứt hoạt động; 34.2. Giấy chấp thuận mở Văn phòng đại diện hết thời hạn mà Ngân hàng thương mại cổ phần không xin gia hạn; 34.3. Ngân hàng thương mại cổ phần xin đóng cửa Văn phòng đại diện trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ xin chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện: 35.1. Trong tất cả các trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện nêu tại Điều 34, Ngân hàng thương mại cổ phần phải nộp cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính các văn bản sau: 35.1.1. Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thủ tục và trình tự chấm dứt hoạt động. 36.1. Ngân hàng thương mại cổ phần xin chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện phải gửi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính 3 bộ hồ sơ nêu tại Điều 35 quy chế này; 36.2. Trong thời gian tối đa 5 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước lập tờ trình kèm 03 bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động Sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của Ngân hàng thương mại
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động Sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định trong các văn bản dưới đây: 1. Quyết định số 175/QĐ-NH5 ngày 3/7/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế mở, hoạt động và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước của Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam. 2....
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về vi...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ngân hàng thương mại thực hiện việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo Quy định này.
Điều 2. Điều 2. Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sở giao dịch của ngân hàng thương mại là đơn vị phụ thuộc, có con dấu, có nhiệm vụ thực hiện một phần các hoạt động của ngân hàng thương mại và một số chức năng có liên quan đến các chi nhánh theo uỷ quyền của ngân hàng thương mại. 2. Chi nhánh của ngân hàng thương...
Điều 3. Điều 3. Sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản, ngân hàng thương mại quyết định: a) Mở sở giao dịch; b) Mở chi nhánh cấp 1 tại địa bàn trong nước, ngoài nước, nơi có nhu cầu hoạt động, kể cả nơi đặt trụ sở chính; c) Mở văn phòng đại diện tại địa bàn trong nước và ở nước ngoài; d) Thành lập đơn vị sự nghiệp; đ) Chia, tá...