Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, cụ thể như sau: - Cấp mới: 200.000 đồng/giấy phép. - Cấp đổi, cấp lại do mất, hỏng hoặc có điều kiện thay đổi về điều kiện kinh doanh: 50.000 đồng/giấy phép Tỷ lệ phần trăm (%) số thu lệ phí được trích để lại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí chợ; 2. Phí qua đò; 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý); 4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý); 6. Phí vệ sinh; 7. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 2. Phí qua đò;
  • 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, cụ thể như sau:
  • - Cấp mới: 200.000 đồng/giấy phép.
  • - Cấp đổi, cấp lại do mất, hỏng hoặc có điều kiện thay đổi về điều kiện kinh doanh: 50.000 đồng/giấy phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; 3. Lệ phí địa chính; 4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; 5. Lệ phí cấp b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện);
  • 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Về mức thu 1. Về nguyên tắc xác định mức thu Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Về mức thu
  • 1. Về nguyên tắc xác định mức thu
  • Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí
  • 1. Về nguyên tắc
  • Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí,...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/02/2014. 2. Thông tư này thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. b) Thông tư số 106/2010/TT-BTC ng...