Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
70/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội
24/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội Right: Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội và các Phụ lục, trong đó nội dung của các Phụ lục từ số 01 đến số 14 có giá trị bắt buộc thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội và các Phụ lục, trong đó nội dung của các Phụ lục từ số 01 đến số 14 có giá trị bắt buộc thi hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UB...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Quy hoạch-Kiến trúc, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Quy hoạch-Kiến trúc, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Tây Hồ
- Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố
- - Thường trực Thành ủy;
- - Thường trực HĐND Thành phố;
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc tổ chức thực hiện Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quy định quản lý theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội (ban hành kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ, sau đây gọi tắt là: Quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu và yêu cầu quản lý Quy chế này là cơ sở để: lập nhiệm vụ cho các đồ án quy hoạch và thiết kế đô thị; lập và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các khu vực: trung tâm đô thị, các khu vực đặc thù, các quận, các đô thị vệ tinh, thị xã, thị trấn sinh thái, thị trấn thuộc huyện trong Thành phố; tổ chức thực Quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp quản lý Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này bằng các biện pháp quản lý sau: 1. Phân vùng phát triển không gian và quy định khu vực, tốc độ, giai đoạn phát triển đô thị theo chương trình phát triển đô thị của thành phố Hà Nội. 2. Hạn chế tăng dân số, mật độ người làm việc, quy định khống chế điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công cụ quản lý 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của Quy chế này, để quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, như sau: a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng 1. Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, không gian, kiến trúc, cảnh quan trên địa bàn thành phố Hà Nội; 2. Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn; được kết nối bằng hệ thống đường vành đai kết hợp các trục hướng tâm, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ CŨ HIỆN HỮU
Mục 1. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ CŨ HIỆN HỮU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực đô thị cũ hiện hữu gồm: 1. Khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ. 2. Khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian 1. Triển khai thực hiện chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của thành phố; kiểm soát việc cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới công trình, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch; 2. Ban hành kế hoạch và lập các quy hoạch phân khu đô thị; quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7) 1. Đối với Trung tâm chính trị Ba Đình (khu A1): a) Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm chính trị Ba Đình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Phê duyệt thiết kế đô thị và ban hành quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4) 1. Đối với Khu vực Từ Liêm - Tây Hồ (Khu B1): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; b) Yêu cầu về quy hoạch và không gian: Tạo nhiều không gian mở để nối kết với hồ Tây, sông Hồng và vành đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý quy hoạch và không gian tại các khu vực đô thị cũ hiện hữu khác Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian đối với các trung tâm đô thị thuộc các quận Hà Đông, Long Biên; thị xã Sơn Tây, thị trấn huyện lỵ, thị tứ và các khu vực đô thị cũ hiện hữu dọc hai bến các tuyến, đường quốc lộ 1, quốc lộ 32, quốc lộ 3, quốc lộ 5 v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ MỚI
Mục 2. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực đô thị mới gồm: 1. Chuỗi đô thị phía Bắc sông Hồng (khu C1 đến C4 trong Quy định quản lý); 2. Chuỗi đô thị phía Đông đường vành đai 4 (khu D1 đến D5 trong Quy định quản lý); 3. Đô thị vệ tinh (VT1 đến VT4 trong Quy định quản lý). 4. Thị trấn sinh thái, thị trấn huyện lỵ (ST, TT trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian 1. Triển khai thực hiện Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố; kiểm soát phát triển xây dựng khu đô thị mới, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch; 2. Ban hành kế hoạch và lập các quy hoạch chung, quy hoạch phân khu đô thị; qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý quy hoạch và không gian chuỗi đô thị phía Bắc sông Hồng (Khu C) 1. Đối với khu đô thị Mê Linh - Đông Anh (Khu C1): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Yêu cầu về quy hoạch và không gian: Trên trục Thăng Long-Nội Bài phải tạo dựng cảnh quan đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý quy hoạch và không gian chuỗi đô thị phía Đông đường vành đai 4 (Khu D) 1. Đối với Khu đô thị Đan Phượng (Khu D1) a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Yêu cầu về quy hoạch và không gian: Phát triển khu đô thị sinh thái tập trung gắn với trục phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý quy hoạch và không gian các đô thị vệ tinh (VT1 đến VT4 trong Quy định quản lý) 1. Đối với đô thị vệ tinh Sóc Sơn (VT1 trong Quy định quản lý): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch chung đô thị vệ tinh Sóc Sơn được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Lập và ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc trên cơ sở đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý quy hoạch và không gian các thị trấn sinh thái, thị trấn, thị tứ (ST1 đến ST3 và TT1 đến TT10 trong Quy định quản lý) 1. Đối với Thị trấn sinh thái Phúc Thọ (ST1 trong Quy định quản lý): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch Thị trấn sinh thái Phúc Thọ được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Lập và ban hành quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ
Mục 3. KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực cảnh quan trong đô thị gồm: 1. Vành đai xanh sông Nhuệ, nêm xanh (VĐX, NX trong Quy định quản lý); 2. Hành lang dọc hai bên sông Hồng (SH trong Quy định quản lý); 3. Khu vực cảnh quan đặc thù (CQ trong Quy định quản lý), bao gồm: a) Vùng cảnh quan vườn quốc gia Ba Vì (CQ1); b) Vùng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý quy hoạch và không gian Vành đai xanh sông Nhuệ (VĐX), Nêm xanh (NX) và hành lang dọc hai bên sông Hồng (SH) 1. Lập quy hoạch phân khu đô thị Vành đai xanh sông Nhuệ, Nêm xanh, quy hoạch phân khu đô thị sông Hồng; ban hành Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc trên cơ sở đồ án quy hoạch phân khu được phê duyệt để quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý quy hoạch và không gian Khu vực cảnh quan đặc thù (từ CQ1 đến CQ3) 1. Lập quy hoạch các vùng cảnh quan đặc thù, trong đó lấy cảnh quan tự nhiên làm trọng tâm và là đối tượng để bảo tồn và tôn tạo, kết hợp với quy hoạch chuyên ngành như quy hoạch bảo tồn, quy hoạch phát triển du lịch, quy hoạch bảo vệ môi trường, quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý quy hoạch và không gian hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, sông hồ trong đô thị 1. Quản lý thực hiện theo quy hoạch hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa và hồ thành phố Hà Nội. Đảm bảo duy trì, phát triển hệ thống cây xanh hiện có kết hợp cải tạo chỉnh trang hệ thống công viên, vườn hoa gắn với không gian mặt nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. ĐỐI VỚI KHU VỰC BẢO TỒN
Mục 4. ĐỐI VỚI KHU VỰC BẢO TỒN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực bảo tồn gồm: 1. Khu trung tâm chính trị Ba Đình, Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long, Khu phố cổ Hà Nội, Khu phố cũ Hà Nội; 2. Thành Cổ Loa (gồm hệ thống di tích làng cổ, khu vực thành cổ, các di tích liên quan đến hệ thống 3 vòng thành) và Thành cổ Sơn Tây (gồm toàn bộ khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quản lý quy hoạch và không gian Khu trung tâm chính trị Ba Đình, Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long, Khu phố cổ Hà Nội, Khu phố cũ Hà Nội 1. Khu Trung tâm chính trị Ba Đình: quản lý thực hiện theo Quy hoạch Khu trung tâm chính trị Ba Đình được phê duyệt. Bảo tồn mạng lưới không gian mở, trục không gian xanh, các trục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý quy hoạch và không gian Thành Cổ Loa, Thành cổ Sơn Tây 1. Lập quy hoạch bảo tồn di sản văn hóa theo quy định của Luật di sản văn hóa; ban hành quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc và dự án bảo tồn di tích theo quy định pháp luật. 2. Quản lý thực hiện bảo tồn, trùng tu, tôn tạo theo quy định của Luật di sản văn hóa. 3. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý quy hoạch và không gian các cụm di tích, công trình và di tích đơn lẻ, vùng cảnh quan tự nhiên, hệ sinh thái cảnh quan đô thị 1. Lập Quy hoạch bảo tồn di tích theo quy định của Luật Di sản văn hóa và ban hành Quy chế quản lý bảo tồn và phát huy giá trị của di tích theo quy định pháp luật đối với khu vực: Cụm di tích và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý quy hoạch và không gian các làng và làng nghề truyền thống 1. Lập quy hoạch bảo tồn, tôn tạo các khu vực làng cổ, làng trong đô thị, làng nghề truyền thống theo quy định của Luật Di sản văn hóa, Luật Xây dựng và Luật Quy hoạch đô thị; kiểm soát xây dựng đối với các khu vực xung quanh làng, tránh xâm hại đến không gian,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. ĐỐI VỚI KHU VỰC CÔNG NGHIỆP
Mục 5. ĐỐI VỚI KHU VỰC CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực công nghiệp được xác định trong Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, bao gồm: 1. Các khu công nghiệp tập trung, khu công nghệ cao, khu / cụm công nghiệp ở phía Bắc sông Hồng (Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh, Long Biên, Gia Lâm); phía Tây (Hòa Lạc, Xuân Mai, Miếu Môn); phía Nam (Thường Tín, Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý quy hoạch và không gian các khu vực công nghiệp 1. Đối với các khu công nghiệp tập trung, cơ sở công nghiệp hiện có trong khu vực nội đô: a) Rà soát, lập kế hoạch di chuyển tất cả các nhà máy cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra khỏi khu vực nội đô. Trong giai đoạn đến năm 2020, thực hiện di dời 04 khu công nghiệp tập trung l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN VÀ ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH
Mục 6. KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN VÀ ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Phân định, giới hạn khu vực quản lý 1. Khu vực dự trữ phát triển theo gồm các quỹ đất: a) Đất dự trữ phát triển các khu dân cư, dự trữ xây dựng các công trình công cộng cấp đô thị, công viên cây xanh, thể dục thể thao cấp đô thị; b) Các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đầu mối; c) Đất xây dựng nghĩa trang nhân dân sau g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực dự trữ phát triển 1. Ban hành một số quy định về các biện pháp quản lý đối với các hoạt động xây dựng tại khu vực dự trữ phát triển để có kế hoạch sử dụng đất hiệu quả theo các giai đoạn phát triển ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. 2. Ban hành quy định nghiêm cấm xây dựng công trình trái v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý quy hoạch và không gian đất quốc phòng, an ninh 1. Đất quốc phòng, an ninh được quản lý theo quy hoạch chuyên ngành do Bộ Quốc phòng và Bộ công an thực hiện, phù hợp với đồ án Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với đất ở quốc phòng, an ninh đã bàn giao cho Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. KHU VỰC GIÁP RANH NỘI, NGOẠI THỊ, LÀNG XÓM TRONG NỘI THÀNH, NỘI THỊ
Mục 7. KHU VỰC GIÁP RANH NỘI, NGOẠI THỊ, LÀNG XÓM TRONG NỘI THÀNH, NỘI THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại thị 1. Tổ chức cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật, môi trường, cảnh quan đối với khu vực giáp ranh nội thành, nội thị. 2. Kiểm soát không gian kiến trúc, cảnh quan khu vực giáp ranh giữa nội thị và ngoại thị theo hướng xây dựng nhà thấp tầng với mật độ thấp, phù h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý quy hoạch và không gian làng xóm đô thị hóa trong nội thành, nội thị 1. Quản lý thực hiện quy hoạch cải tạo, xây dựng theo các đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Hạn chế tăng mật độ xây dựng hiện có; giữ gìn các không gian mặt nước, cây xanh hiện có; bảo tồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Mục 1. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình hiện hữu 1. Quản lý việc cải tạo các công trình công cộng theo quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị trong khu vực, tuyến phố, ô phố được cấp thẩm quyền phê duyệt. Tuân thủ các quy định về quy hoạch và kiến trúc công trình; quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn thiết kế. 2. Các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình công cộng xây dựng mới 1. Quản lý thực hiện xây dựng mới các công trình công cộng tuân thủ theo quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị được phê duyệt; tuân thủ các quy định về quy hoạch và kiến trúc công trình; quy chuẩn và tiêu chuẩn thiết kế; tổ chức thi tuyển, chọn phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý các biển hiệu, quảng cáo tại công trình công cộng 1. Tuân thủ quy định của cơ quan quản lý chuyên ngành về vị trí, kích thước, hình dáng, màu sắc, vật liệu, ngôn ngữ đối với các biển hiệu, quảng cáo. 2. Biển hiệu, quảng cáo phải có kết cấu an toàn, không ảnh hưởng đến kiến trúc, cảnh quan của công trình, an toàn giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy định về cây xanh trong khuôn viên công trình công cộng 1. Cây xanh, sân vườn trong khuôn viên các công trình phù hợp công năng và kiến trúc công trình. 2. Cây xanh được lựa chọn chủng loại và bố trí phù hợp với đặc trưng tại từng khu vực đô thị, không ảnh hưởng đến tầm nhìn và an toàn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
Mục 2. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với nhà ở hiện hữu 1. Quản lý chung a) Việc cải tạo, chỉnh trang và dỡ bỏ xây dựng mới đối với nhà ở hiện hữu trong khu vực đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch cải tạo chỉnh trang, dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt. b) Chỉ giới đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với nhà ở xây dựng mới Nhà ở xây dựng mới theo quy hoạch và dự án đầu tư được duyệt bao gồm: Nhà chung cư và nhà ở riêng lẻ, và được quản lý như sau: 1. Nhà ở xây dựng mới được quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị và quy chế quản lý khu đô thị mới được duyệt (về dân số, mậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quy định về cây xanh, sân vườn trong các khu ở 1. Quản lý cây và tăng cường bổ sung hệ thống cây xanh, sân vườn trong khu vực nhà ở hiện hữu cải thiện chất lượng môi trường sống, của người dân và cảnh quan chung đô thị. 2. Quản lý không gian xanh, cây xanh, sân vườn trong khu đô thị, nhóm nhà ở chung cư và nhà ở riêng lẻ theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH ĐẶC THÙ
Mục 3. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng phải đảm bảo: 1. Việc tu bổ, tôn tạo phải tuân thủ quy định của pháp luật về tôn giáo, tín ngưỡng, trên cơ sở các tài liệu lịch sử, các tư liệu khác có cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình tượng đài, công trình kỷ niệm Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng đối với công trình tượng đài, công trình kỷ niệm phải đảm bảo: 1. Có giá trị về nội dung, tư tưởng phù hợp với quy định của pháp luật và bản sắc văn hóa; 2. Khu vực, vị trí xây dựng côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình quốc phòng, an ninh 1. Quản lý việc xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh phải tuân thủ theo chuyên ngành và quy hoạch đô thị được phê duyệt, kiến trúc công trình phù hợp với đặc thù kiến trúc, không gian, cảnh quan đô thị trong khu vực bố trí công trình quốc phòng, an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với biển hiệu, quảng cáo ngoài trời 1. Ban hành và quản lý thực hiện theo Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn Thành phố; 2. Việc xây dựng, lắp đặt biển hiệu, quảng cáo phải đảm bảo: Tuân thủ quy định của cơ quan quản lý chuyên ngành về kích thước, hình dáng, màu sắc, vật liệu, ngôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình ngầm 1. Ban hành và thực hiện quản lý theo Quy hoạch hệ thống không gian ngầm trong khu vực đô thị trung tâm theo hướng: a) Tận dụng tối đa không gian ngầm ở khu vực trung tâm thương mại, văn hóa tại các công trình, các khu chức năng thuộc khu vực nội đô mở rộng để làm ga ra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị 1. Ban hành và thực hiện quản lý theo Quy hoạch hệ thống xăng dầu, trạm cung cấp khí đốt trên địa bàn Thành phố. 2. Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng đối với hệ thống trạm xăng dầu, trạm cung cấp khí đốt, hệ thống cấp điện và chiếu sáng đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: 1. Công trình cấp nước: a) Quản lý thực hiện theo dự án cải tạo và mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Hà Nội được duyệt; b) Các công trình thu nước thô, nhà máy và trạm xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị 1. Thực hiện quản lý theo Quy định quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS). 2. Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng phải đảm bảo: a) Đối với việc xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị Khi thực hiện và quản lý hoạt động xây dựng phải đảm bảo: 1. Các công trình hạ tầng giao thông và công trình đầu mối của quốc gia và cấp đô thị (nhà ga đường sắt quốc gia và đường sắt đô thị đi nổi, bến cảng đường thủy nội địa, trạm trung chuyển giao thông công cộng, các nút...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với khu nghĩa trang tập trung, nhà tang lễ, nhà hỏa táng trên địa bàn Thành phố 1. Quản lý thực hiện theo Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô được duyệt. 2. Ban hành Kế hoạch di dời các nghĩa trang hiện có đến khu nghĩa trang tập trung của Thành phố; Kế hoạch cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Rà soát hệ thống văn bản Tổ chức rà soát hệ thống các văn bản đã ban hành, chuẩn bị ban hành và đối chiếu với các loại văn bản quy định tại Điều 4 hoặc tại một số điều khác của Quy chế này như sau: 1. Đối với các văn bản quản lý đã ban hành, chuẩn bị ban hành: a) Trường hợp nội dung văn bản quản lý đã ban hành, chuẩn bị ban hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Chương trình ban hành văn bản 1. Chương trình ban hành văn bản phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Các văn bản quản lý quy định tại Điều 4 và Điều 51 của Quy chế này phải được nghiên cứu, xây dựng để ban hành. Trong đó, phải khẩn trương ban hành Chương trình phát triển đô thị, Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị để có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm ban hành văn bản: 1. Các cơ quan quản lý nhà nước của Thành phố, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình, để ban hành hoặc phối hợp ban hành văn bản quản lý để tổ chức thực hiện Quy chế này, bao gồm: a) Các văn bản quy phạm pháp luật, theo thẩm quyền và quy định của pháp luật; b) Các văn bản hành chính nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ban hành văn bản phải xác định rõ tên gọi, số lượng văn bản cần ban hành hoặc điều chỉnh nội dung; cách thức thực hiện (ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc tách, gộp văn bản); cơ quan chủ trì và phối hợp thực hiện; tiến độ triển khai đối với từng văn bản;
Chương trình ban hành văn bản phải xác định rõ tên gọi, số lượng văn bản cần ban hành hoặc điều chỉnh nội dung; cách thức thực hiện (ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc tách, gộp văn bản); cơ quan chủ trì và phối hợp thực hiện; tiến độ triển khai đối với từng văn bản; c) Để đảm bảo tính thống nhất của hệ thống văn bản quản lý, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Các cơ quan quản lý nhà nước của Thành phố, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình, có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý nhà nước, giám sát các hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định của pháp luật v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm các tổ chức, cá nhân 1. Chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng có trách nhiệm: a) Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quy định về xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các khu vực đô thị đã có Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được phê duyệt trước khi Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung thành phố Hà Nội có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng các Quy chế đó theo nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Quy chế này. 2. Các quy chế quản lý quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ngành của Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; phường, xã, thị trấn; các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội có trách nhiệm tuân thủ quy định của Quy chế này. 2. Sở Quy hoạch - Kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.