Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế kiểm tra, giám sát hải quan đối với vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế kiểm tra, giám sát hải quan đối với vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế kiểm tra, giám sát hải quan đối với vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế được các cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế kiểm tra, giám sát hải quan đối với vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế được các cơ quan có thẩm quyền cho p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục giám sát quản lý về hải quan, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố, Hiệu trưởng trường Cao đẳng Hải quan, Thủ trưởng các doanh nghiệp làm dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN VÀ LỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • VÀ LỆ PHÍ HẢI QUAN
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 171-HĐBT
Removed / left-side focus
  • P.Tổng cục trưởng
  • KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI VẬT PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GỬI
  • QUA DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục giám sát quản lý về hải quan, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố, Hiệu trưởng trường Cao đẳng Hải quan, Thủ trưởng các doa... Right: Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
  • Left: KT.TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN Right: CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN
Điều 1. Điều 1. Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, văn hoá phẩm, ấn phẩn tài liệu, các đồ vật và tài sản xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh mượn đường Việt Nam (gọi chung là đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan) khi qua lại biên giới Việt Nam phải làm thủ tục hải quan theo qu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan ghi ở điều 1 (trừ hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, phương tiện vận tải) khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thương nghiệp hoặc Tổng cục hải quan cấp. Trường hợp các đối tượng trên thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, còn phải có giấy chứng nhận được phép xuất khẩu, nhập khẩu...
Điều 3. Điều 3. Trình tự thủ tục hải quan: 1. Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ khi hàng nhập khẩu và 24 giờ sau khi phương tiện vận tải nhập cảnh và 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh, chủ hàng hoặc người đại diện, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh phải nộp tờ khai hải quan theo mẫ...
Điều 4. Điều 4. Giám sát hải quan: 1. Trong thời gian đối tượng kiểm tra hải quan chịu sự giám sát hải quan, hải quan cửa khẩu tiến hành giám sát việc xếp, dỡ, vận chuyển, bảo quản tại kho hoặc trên phương tiện vận tải chuyên dụng. 2. Hàng hoá, hành lý xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa thực xuất: hàng hoá, hành lý nhập khẩu nhưng ch...
Điều 5. Điều 5. Lệ phí hải quan. Chủ đối tượng kiểm tra hải quan phải nộp lệ phí hải quan trong trường hợp sau đây: 1. Hàng hoá, hành lý ký gửi và lưu kho hải quan. 2. Hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải yêu cầu làm thủ tục hải quan tại các địa điểm ở nội địa theo quy định tại khoản 2 điều 3 Nghị định này. 3. Hàng hoá, hành lý, phương tiện...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 6. Điều 6. Đối với hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bảng kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại). c/ Vận đơn (bản sao) đối với hàng nhập khẩu. d/ Trong trường hợp nghi vấn, hải quan tạm ngừng làm thủ tục, đ...