Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 1337/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Chương trình ứng dụng công nghệ thông tin ngành văn hóa, du lịch Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2015 và định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Quyết định 1337/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Chương trình ứng dụng công nghệ thông tin ngành văn hóa, du lịch Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2015 và định hướng đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình ứng dụng công nghệ thông tin ngành văn hóa, du lịch Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2015 và định hướng đến năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình ứng dụng công nghệ thông tin ngành văn hóa, du lịch Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2015 và định hướng đến năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân TP; - TTUB: CT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Y tế; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công an tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Thường trực Thành ủy;
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân TP;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Y tế
similar-content Similarity 0.8 rewritten

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH VĂN HÓA, DU LỊCH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1337 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố ) I. MỤC TIÊU CHUNG Ứ ng dụng công nghệ thông tin vào văn hóa, du lịch nhằm xây dựng Hệ thống thông...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH VĂN HÓA, DU LỊCH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 1337 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố )
left-only unmatched

Chương trình “ Ứ ng dụng công nghệ thông tin trong ngành văn hóa, du lịch Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2015 và định hướng đến năm 2020” phải phù hợp với:

Chương trình “ Ứ ng dụng công nghệ thông tin trong ngành văn hóa, du lịch Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2015 và định hướng đến năm 2020” phải phù hợp với: - Chỉ đạo triển khai ứng dụng công nghệ thông tin và tự động hóa vào phát triển hệ thống dữ liệu thống kê của ngành văn hóa, du lịch; di sản văn hóa, nghệ thuật bi ể u diễn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Gia súc được đưa vào giết mổ gồm: Trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa và một số loài gia súc khác được nuôi để làm thực phẩm. 2. Gia cầm được đưa vào giết mổ gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, đà điểu, chim bồ câu, chim cút và một số loài chim nuôi khác để làm thực phẩm. 3. Sản phẩm gia súc, gia cầm bao gồm: Những sản phẩ...
Chương II Chương II GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT VÀ KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT
Điều 4. Điều 4. Đối với động vật trước và sau khi giết mổ Việc giết mổ động vật để kinh doanh phải được thực hiện tại cơ sở giết mổ tập trung hoặc cơ sở giết mổ nhỏ, lẻ đủ điều kiện vệ sinh thú y; động vật trước khi đưa vào giết mổ phải được cán bộ thú y kiểm tra và đáp ứng các yêu cầu: 1. Động vật được nhập về cơ sở giết mổ phải là động vật k...
Điều 5 Điều 5 . Quy định kiểm soát giết mổ, mã số dấu kiểm soát 1. Kiểm tra động vật trước và sau khi giết mổ thực hiện theo Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y. 2. Trang phục, sắc phục của cán bộ làm công tác kiểm...
Chương III Chương III KINH DOANH, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 6. Điều 6. Vận chuyển động vật và sản phẩm động vật 1. Đối với trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế, yêu cầu chung vệ sinh thú y theo quy định tại Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 7 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gi...