Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc xử lý kết quả đấu thầu mua sắm thiết bị tại trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu của Giám đốc Trung tâm vùng 2 đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2. Lý do: Trong hoạt động đấu thầu đã vi phạm các điều, khoản sau: a) Điểm c khoản 2 Điều 9 (các gói thầu); khoản 1 Điều 40 (gói thầu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu của Giám đốc Trung tâm vùng 2 đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sả...
  • Lý do: Trong hoạt động đấu thầu đã vi phạm các điều, khoản sau:
  • a) Điểm c khoản 2 Điều 9 (các gói thầu); khoản 1 Điều 40 (gói thầu số 1); khoản 2 Điều 61 (gói thầu số 3, 4), khoản 3 và khoản 4 Điều 61 (các gói thầu) của Luật đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA.
  • 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu của Giám đốc Trung tâm vùng 2 đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sả...
  • Lý do: Trong hoạt động đấu thầu đã vi phạm các điều, khoản sau:
  • a) Điểm c khoản 2 Điều 9 (các gói thầu); khoản 1 Điều 40 (gói thầu số 1); khoản 2 Điều 61 (gói thầu số 3, 4), khoản 3 và khoản 4 Điều 61 (các gói thầu) của Luật đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/...
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Biện pháp và thời gian khắc phục. 1. Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2: a) Thông báo cho các nhà thầu trúng thầu về việc không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. b) Tổ chức kiểm điểm trách nhiệm của các cá nhân theo Kết luận số 98...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Trưởng Phòng Tài chính, Trưởng Phòng Quản lý kiểm nghiệm và Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2 báo cáo Cục trưởng bằng văn bản kết quả thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trưởng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Trưởng Phòng Tài chính, Trưởng Phòng Quản lý kiểm nghiệm và Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2 báo cáo Cục trưởng bằng văn bản kết quả thực hiệ...
Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
Removed / left-side focus
  • Trưởng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Trưởng Phòng Tài chính, Trưởng Phòng Quản lý kiểm nghiệm và Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2 báo cáo Cục trưởng bằng văn bản kết quả thực hiệ...
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại. 3. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế,...