Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xử lý kết quả đấu thầu mua sắm thiết bị tại trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
149/QĐ-QLCL
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
131/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc xử lý kết quả đấu thầu mua sắm thiết bị tại trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu của Giám đốc Trung tâm vùng 2 đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2. Lý do: Trong hoạt động đấu thầu đã vi phạm các điều, khoản sau: a) Điểm c khoản 2 Điều 9 (các gói thầu); khoản 1 Điều 40 (gói thầu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 1. Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu của Giám đốc Trung tâm vùng 2 đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sả...
- Lý do: Trong hoạt động đấu thầu đã vi phạm các điều, khoản sau:
- a) Điểm c khoản 2 Điều 9 (các gói thầu); khoản 1 Điều 40 (gói thầu số 1); khoản 2 Điều 61 (gói thầu số 3, 4), khoản 3 và khoản 4 Điều 61 (các gói thầu) của Luật đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/...
- Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA.
- 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
- Điều 1. Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu của Giám đốc Trung tâm vùng 2 đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sả...
- Lý do: Trong hoạt động đấu thầu đã vi phạm các điều, khoản sau:
- a) Điểm c khoản 2 Điều 9 (các gói thầu); khoản 1 Điều 40 (gói thầu số 1); khoản 2 Điều 61 (gói thầu số 3, 4), khoản 3 và khoản 4 Điều 61 (các gói thầu) của Luật đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/...
Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Biện pháp và thời gian khắc phục. 1. Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2: a) Thông báo cho các nhà thầu trúng thầu về việc không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu mua sắm thiết bị từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. b) Tổ chức kiểm điểm trách nhiệm của các cá nhân theo Kết luận số 98...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trưởng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Trưởng Phòng Tài chính, Trưởng Phòng Quản lý kiểm nghiệm và Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2 báo cáo Cục trưởng bằng văn bản kết quả thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Trưởng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Trưởng Phòng Tài chính, Trưởng Phòng Quản lý kiểm nghiệm và Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2 báo cáo Cục trưởng bằng văn bản kết quả thực hiệ...
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
- Trưởng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Trưởng Phòng Tài chính, Trưởng Phòng Quản lý kiểm nghiệm và Giám đốc Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 2 báo cáo Cục trưởng bằng văn bản kết quả thực hiệ...
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ...
Unmatched right-side sections