Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 706/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo 322/TB-VPCP kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải - Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản tại cuộc họp lần thứ XI
706/QĐ-UBND
Right document
Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030
26/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 706/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo 322/TB-VPCP kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải - Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản tại cuộc họp lần thứ XI
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030
- Quyết định 706/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo 322/TB-VPCP kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải
- Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản tại cuộc họp lần thứ XI
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh nội dung Thông báo số 322/TB-VPCP ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải - Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản tại cuộc họp lần thứ XI của Ban Chỉ đạo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi tại thành phố Thủ Đức và các huyện có chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi tại thành phố Thủ Đức và các huyện có chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030.
- Điều 1. Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh nội dung Thông báo số 322/TB-VPCP ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Ho...
- Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản tại cuộc họp lần thứ XI của Ban Chỉ đạo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện Mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030 tối đa không quá 1,5 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện có chăn nuôi quy định như sau: 1. Thành phố Thủ Đức: tối đa không quá 0,3 đơn vị vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030 tối đa không quá 1,5 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi của thành phố Thủ Đức và các huyện có ch...
- 1. Thành phố Thủ Đức: tối đa không quá 0,3 đơn vị vật nuôi/01 ha đất nông nghiệp đến năm 2025;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - N hư Đ i ều 3; - V ăn phòng Chính ph ủ ; - Bộ X â y dựng; - Th ườ ng tr ực Thành ủ y ; - Th ườ ng tr ực HĐN D Thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung mật độ chăn nuôi của các khu vực chăn nuôi trên địa bàn T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- - N hư Đ i ều 3;
- - V ăn phòng Chính ph ủ ;
Unmatched right-side sections