Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ một số quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ một số quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập)
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 76 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập ), bao gồm: 1. Bãi bỏ toàn bộ 30 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập ). 2. Bãi bỏ toàn bộ 46 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập ). (Có Phụ lục c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 76 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập ), bao gồm:
  • 1. Bãi bỏ toàn bộ 30 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập ).
  • 2. Bãi bỏ toàn bộ 46 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1997. Các quy định trước đây trái với các quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1997. Các quy định trước đây trái với các quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh văn phòng, chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính - Kế toán và các vụ liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Thứ trưở...

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ một số quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ một số quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập)
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các ông Chánh văn phòng, chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Vệ sinh phòng dịch, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Kế toán và các vụ liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • KT.BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Tất cả các doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất, chế biến thực phẩm và doanh nghiệp nhập khẩu thực phẩm (gọi chung là cơ sở) thuộc danh mục hàng hoá phải đăng ký chất lượng do Bộ Y tế công bố vào tháng 9 hàng năm và thuộc danh mục bổ sung do Bộ Y tế ban hành, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trong văn bản này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Thực phẩm: Tất cả các chất đã hoặc chưa chế biến nhằm sử dụng cho con người bao gồm đồ ăn, uống, nhai, ngậm, hút và các chất được sử dụng để sản xuất, chế biến hoặc xử lý thực phẩm nhưng không bao gồm mỹ phẩm hoặc những chất chỉ được dùng như dược phẩm. 2. Cơ sở thực phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quy định về đăng ký chất lượng thực phẩm: 1. Việc đăng ký chất lượng thực phẩm được thể hiện trên một văn bản thống nhất, gọi là "Bản đăng ký chất lượng thực phẩm". Đây là văn bản pháp quy kỹ thuật để cơ sở thực hiện, đồng thời là căn cứ pháp lý cho công việc thanh tra, kiểm tra chất lượng thực phẩm khi xảy ra các vụ ngộ độc ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các căn cứ để đăng ký chất lượng hàng hoá là: 1. Các tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng và tự nguyện áp dụng. 2. Các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế. 3. Các tiêu chuẩn khác (kể cả tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn của nước ngoài) mà cơ sở tự nguyện áp dụng, nhưng không thấp hơn các tiêu chuẩn của V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Nhãn sản phẩm là một nội dung bắt buộc trong đăng ký chất lượng và được đính kèm vào bản đăng ký chất lượng thực phẩm. 1. Nhãn sản phẩm phải được in, khắc, gắn... lên bao bì của từng sản phẩm hoặc bao bì của từng đơn vị bao gói lớn (kiện, bao, thùng...). 2. Việc nộp nhãn sản phẩm này không thay thế cho việc đăng ký bảo hộ nhãn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Cơ quan cấp đăng ký chất lượng thực phẩm: 1. Bộ Y tế thống nhất quản lý và cấp sổ đăng ký cho các thực phẩm của các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài và cơ sở nhập khẩu, đồng thời có thể uỷ quyền cho các viện khu vực hay Sở Y tế có đủ điều kiện kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm của các đối tượng này tại cơ sở và trên thị trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Điều kiện cấp số đăng ký: 1. Cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm xin cấp số đưng ký phải đạt tiêu chuẩn ATVSTP về tình trạng vệ sinh cơ sở, trang thiết bị sản xuất và các yêu cầu quản lý sức khoẻ, tổ chức học tập kiến thực ATVSTP đối với người trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm. 2. Sản phẩm xin cấp số đăng ký phải đạt các tiêu chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thủ tục đăng ký chất lượng thực phẩm: 1. Hồ sơ đăng ký của thực phẩm sản xuất trong nước được lập thành 3 bộ, mỗi bộ gồm: a) Bản đăng ký chất lượng thực phẩm ( mẫu tại Phụ lục 1 kèm theo quy chế này). Cơ sở phải tự kê khai các tiêu chuẩn chất lượng vào bản đăng ký chất lượng theo các quy định trong Điều 4 của Quy chế này. Mỗi s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nội dung của nhãn sản phẩm: 1. Nhãn sản phẩm phải có các nội dung bắt buộc sau: - tên sản phẩm; - Tên cơ sở sản xuất; - Địa chỉ cơ sở sản xuất; - Định lượng tịnh và sai số cho phép đối với thực phẩm đóng gói sẵn; - Số đăng ký của cơ quan cấp đăng ký cấp. - Các chỉ tiêu chất lượng chính; - Hướng dẫn sử dụng; - Thời hạn sử dụng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Quy trình xem xét và cấp số đăng ký: 1. Tổ chức cấp đăng ký: a) Bộ Y tế (Vụ vệ sinh phòng dịch) tổ chức các công việc liên quan đến việc cấp đăng ký cho sản phẩm của cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở nhập khẩu và tổ chức họp hội đồng khi có vấn đề cần tư vấn. Hội đồng trung ương do Bộ Y tế ra quyết định thành lập. Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Đăng bạ và công bố: Cơ quan cấp lập danh bạ (Mẫu đăng bạ tại phụ lục 2 kèm theo) và báo cáo định kỳ hàng quý về đăng ký chất lượng gồm các nội dung sau: a) Các thông tin liên quan đến cơ sở như: Tên cơ sở, địa chỉ, điện thoại. b) Các thông tin liên quan đến sản phẩm được cấp số đăng ký: Tên sản phẩm, chúng loại, quy cách, chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Đối với cơ sở thực phẩm: 1. Cơ sở chỉ được phép giao cho khách hàng những sản phẩm đạt hoặc vượt mức chất lượng đã đăng ký và có nhãn sản phẩm phù hợp với quy định. Trong trường hợp sản phẩm không thể đạt mức chất lượng đã đăng ký thì cơ sở phải xin đăng ký lại theo đúng thủ tục nêu ở Điều 8 của Quy chế này, nhưng điều này khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Đối với cơ quan cấp đăng ký: 1. Có trách nhiệm tổ chức và thực hiện việc cấp đăng ký chất lượng trong phạm vi quản lý của mình theo đúng quy chế này. 2. Trong phạm vi trách nhiệm của mình, chỉ đạo các đơn vị kỹ thuật trực thuộc phối hợp chặt chẽ với các đơn vị kỹ thuật của các ngành có liên quan, thường xuyên tiến hành thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: 1. Sản phẩm đã được cấp số đăng ký, trong thời hạn còn hiệu lực, sẽ bị thu hồi trong những trường hợp sau: a) Sản phẩm lưu hành trên thị trường không đúng với hồ sơ đăng ký tại cơ quan cấp (Tên, nhãn, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói, hàm lượng...). b) Sản phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng. 2. Cơ quan cấp sẽ rút số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Cơ quan cấp sẽ thông báo quyết định đình chỉ lưu hành và thu hồi sản phẩm kém chất lượng, sản xuất không đúng với hồ sơ đăng ký. Khi có quyết định đình chỉ lưu hành và thu hồi, các cơ quan chức năng sẽ kiểm tra, xử lý và xử phạt các cơ sở vi phạm theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Khi nhận được quyết định đình chỉ lưu hành và thu hồi, cơ sở có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Cơ sở có sản phẩm phải thu hồi chịu hoàn toàn trách nhiệm về lô hàng đó và chịu mọi hình thức xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Cơ sở phải có các biện pháp chủ động theo dõi, tự giác phát hiện và tích cực xử lý thu hồi sản phẩm kém chất lượng, vi phạm các quy định hiện hành của mình đang lưu hành trên thị trường và kịp thời báo cáo cơ quan cấp trên biết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Cơ sở có quyền khiếu nại và tố cáo theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Cơ quan hoặc cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.