Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội
68/2014/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 153/2006/QĐ-UBND Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
153/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 153/2006/QĐ-UBND Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 153/2006/QĐ-UBND Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tư ợ ng nộp lệ phí Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Đối tư ợ ng nộp lệ phí
- Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Lệ phí cấp bản sao từ s ổ gốc: 3.000 đồng/01 bản. 2. Lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/ 01 bản. 3. Lệ phí chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 123/2001/QĐ-UBND ngày 06/12/2001 (chương I, chương II, chương V), số 76/2004/QĐ-UB ngày 19/05/2004 và số 91/QĐ-UB ngày 20/05/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
- số 123/2001/QĐ-UBND ngày 06/12/2001 (chương I, chương II, chương V), số 76/2004/QĐ-UB ngày 19/05/2004 và số 91/QĐ-UB ngày 20/05/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Lệ phí cấp bản sao từ s ổ gốc: 3.000 đồng/01 bản.
- 2. Lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/ 01 bản.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Đối với lệ phí cấp bản sao từ s ổ gốc: Các cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc. 2. Đối v ớ i lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký: Phòng Tư pháp các quận, huyện, thị xã; Ủ y ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban Ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; (Để - TTTƯ, TTHĐND; báo cáo) - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: XD, KH&ĐT, TC, TNMT; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban Ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- - Thủ tướng Chính phủ; (Để
- - TTTƯ, TTHĐND; báo cáo)
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- 1. Đối với lệ phí cấp bản sao từ s ổ gốc: Các cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc.
- 2. Đối v ớ i lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký: Phòng Tư pháp các quận, huyện, thị xã; Ủ y ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản l ý sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm quản lý, kê khai và quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về năng lực của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư thực hiện các dự án xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn Thành phố phải là các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh về đầu tư kinh doanh bất động sản, có năng lực tài chính, kỹ thuật và kinh nghiệm quản lý đầu tư đáp ứng được các yêu cầu của dự án, có năng lực tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện về năng lực của chủ đầu tư
- Chủ đầu tư thực hiện các dự án xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn Thành phố phải là các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh về đầu tư kinh doanh bất động sản, có năng lực tài chính,...
- Đối với các dự án khu đô thị mới, chủ đầu tư phải có vốn đầu tư thuộc sở hữu tham gia vào dự án không nhỏ hơn 20% tổng mức đầu tư dự án.
- Điều 4. Quản l ý sử dụng tiền lệ phí thu được
- Đơn vị thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm quản lý, kê khai và quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiệ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thành quy hoạch xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở 1. Các khu đô thị mới, khu nhà ở được đầu tư xây dựng trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và quy hoạch chung của Thủ đô, Sở Quy hoạch kiến trúc chủ trì phối hợp với UBND các Quận, Huyện và các S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thành quy hoạch xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở
- 1. Các khu đô thị mới, khu nhà ở được đầu tư xây dựng trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và quy hoạch chung của Thủ đô, Sở Quy hoạch kiến trúc chủ trì phối hợp với UBND các Quận, Huyện và các Sở, Ngành liên quan đề xuất kế hoạch lập quy hoạch k...
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Về lập quy hoạch chi tiết xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở phải đảm bảo cơ bản đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong phạm vi dự án; khớp nối các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường và phát triển đồng bộ với khu vực xun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Về lập quy hoạch chi tiết xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở
- 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở phải đảm bảo cơ bản đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong phạm vi dự án
- khớp nối các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường và phát triển đồng bộ với khu vực xung quanh, đảm bảo không gian kiến trúc hợp lý, tạo bộ mặt kiến trúc các tuyến...
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2010 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Thông t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Về quản lý quy hoạch, quản lý xây dựng theo quy hoạch 1. Chủ đầu tư được Thành phố giao lập dự án chịu trách nhiệm lập và trình duyệt Quy hoạch chi tiết, dự án theo đúng quy định của Nhà nước và Thành phố, chịu sự quản lý và hướng dẫn của các cơ quan có thẩm quyền quản lý quy hoạch kiến trúc về quy trình, nội dung nghiên cứu qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Về quản lý quy hoạch, quản lý xây dựng theo quy hoạch
- Chủ đầu tư được Thành phố giao lập dự án chịu trách nhiệm lập và trình duyệt Quy hoạch chi tiết, dự án theo đúng quy định của Nhà nước và Thành phố, chịu sự quản lý và hướng dẫn của các cơ quan có...
- Việc lập, thẩm tra, trình phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu đô thị mới, khu nhà ở theo quy định của Nhà nước và Quyết định số 48/2006/QĐ-UB ngày 11/04/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân...
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2010 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí ch...
- Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hình thành dự án khu đô thị mới, khu nhà ở Trên cơ sở quy hoạch chi tiết và kế hoạch sử dụng đất hàng năm, 5 năm đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng Sở Quy hoạch kiến trúc, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Ủy ban nhân dân các quận, huyện đề xuất danh mục các khu đô thị mới, khu nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hình thành dự án khu đô thị mới, khu nhà ở
- Trên cơ sở quy hoạch chi tiết và kế hoạch sử dụng đất hàng năm, 5 năm đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng Sở Quy hoạch kiến trúc, Sở Tài nguyên Môi trườn...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp
Unmatched right-side sections