Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
63/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
34/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật trên địa bàn TP Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật trên địa bàn TP Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Trường hợp cấp lần đầu: 700.000đồng/1 lần cấp giấy phép. 2. Trường hợp gia hạn giấy phép: 350.000đồng/1 lần cấp giấy phép.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/10/2022.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Trường hợp cấp lần đầu: 700.000đồng/1 lần cấp giấy phép.
- 2. Trường hợp gia hạn giấy phép: 350.000đồng/1 lần cấp giấy phép.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Sở Công Thương Hà Nội. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- Sở Công Thương Hà Nội.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu đ ượ c 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25% ; được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lệnh vận chuyển 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT). 2. Đơn vị vận tải có trách nhiệm in, quản lý, cấp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lệnh vận chuyển
- Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải...
- Đơn vị vận tải có trách nhiệm in, quản lý, cấp và kiểm tra việc sử dụng Lệnh vận chuyển.
- Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu đ ượ c
- 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25% ; được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được.
- 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố. 2. Điểm dừng xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, đầu tư xây dựng hoặc xã hội hóa đầu tư xây dựng, bảo trì toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa...
- 2. Điểm dừng xe buýt
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô khách thành phố đảm bảo tiêu chuẩn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố, đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phương tiện vận chuyển
- 1. Tiêu chuẩn xe buýt
- a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô khách thành phố đảm bảo tiêu chuẩn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố, đáp...
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vé xe buýt 1. Vé xe buýt gồm có vé giấy, thẻ vé, vé điện tử (bao gồm các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt). 2. Giá vé xe buýt của các tuyến buýt có trợ giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành. Hàng năm, Thành phố bố trí kinh phí cho công tác in ấn, phát hành vé xe buýt có trợ giá. 3. Trung tâm Quản lý giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Vé xe buýt
- 1. Vé xe buýt gồm có vé giấy, thẻ vé, vé điện tử (bao gồm các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).
- 2. Giá vé xe buýt của các tuyến buýt có trợ giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành. Hàng năm, Thành phố bố trí kinh phí cho công tác in ấn, phát hành vé xe buýt có trợ giá.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt độn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên phục vụ tại nhà chờ xe buýt nhanh (BRT) và hành khách đi xe buýt 1. Tiêu chuẩn đối với lái xe buýt a) Tiêu chuẩn về tuổi và hạng giấy phép lái xe buýt: đáp ứng theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên phục vụ tại nhà chờ xe buýt nhanh (BRT) và hành khách đi xe buýt
- 1. Tiêu chuẩn đối với lái xe buýt
- a) Tiêu chuẩn về tuổi và hạng giấy phép lái xe buýt:
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương
Unmatched right-side sections