Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định 102/2013/NĐ-CP do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam như sau: 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, xem...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian quản lý đối tượng 1. Thời gian thực hiện tiếp nhận ban đầu tối đa không quá 30 ngày, kể từ ngày Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận ban đầu. 2. Thời gian thực hiện tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tối đa không quá 90 ngày, k ể từ ngày Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao độ...
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tiếp nhận, xem xét chấp thuận cho từng người sử dụng lao động việc sử dụng lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian quản lý đối tượng
  • 1. Thời gian thực hiện tiếp nhận ban đầu tối đa không quá 30 ngày, kể từ ngày Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận ban đầu.
  • 2. Thời gian thực hiện tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tối đa không quá 90 ngày, k ể từ ngày Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận ban đầu.
Removed / left-side focus
  • Nay ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao độ...
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tiếp nhận, xem xét chấp thuận cho từng người sử dụng lao động việc sử dụng lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc
Target excerpt

Điều 4. Thời gian quản lý đối tượng 1. Thời gian thực hiện tiếp nhận ban đầu tối đa không quá 30 ngày, kể từ ngày Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận ban đầu. 2. Thời gian thực hiện tiếp...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công tác quản lý 1. Tập trung đối tượng. 2. Xác minh nơi cư trú. 3. Giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng. 4. Tiếp nhận ban đầu tại các Trung tâm (sau đây gọi tắt là đơn vị tiếp nhận ban đầu): a) Khu tiếp nhận ban đầu của Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (đị a chỉ số 37 Phú Châ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Added / right-side focus
  • 1. Tập trung đối tượng.
  • 2. Xác minh nơi cư trú.
  • 3. Giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Rewritten clauses
  • Left: - UBND các quận, huyện; Right: Điều 3. Công tác quản lý
Target excerpt

Điều 3. Công tác quản lý 1. Tập trung đối tượng. 2. Xác minh nơi cư trú. 3. Giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng. 4. Tiếp nhận ban đầu tại các Trung tâm (sau đây gọi tắt là đơn vị tiếp nhận ban đầu): a) Khu tiếp nhậ...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quản lý người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là đối tượng). 2. Quyết định này áp dụng đối với đối tượng, cá nhân, cơ quan, t...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Những từ ngữ nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hiểu như sau: 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như đàn hát đ ể xin, giả danh tu sĩ Phật giáo để đi khất thực hoặc những hành vi đi xin nhưng có tính đối phó khi kiểm tra như bán vé số, bán bánh, kẹo và các hành vi tương tự. 2....
Điều 5. Điều 5. Tập trung đối tượng Khi phát hiện người có hành vi xin ăn, sinh sống nơi công cộng, các quận, huyện thực hiện tập trung đối tượng và thực hiện xác minh nơi cư trú, giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng hoặc đưa đến các đơn vị tiếp nhận ban đầu theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 3 Quyết định này.
Điều 6. Điều 6. Xác minh nơi cư trú 1. Tại đơn vị quận, huyện khi phát hiện, tập trung đối tượng thực hiện: a) Đối tượng có địa chỉ cư trú trên địa bàn quận, huyện nơi tập trung: đơn vị tập trung thực hiện nhanh việc xác minh nơi cư trú ổn định theo địa chỉ đối tượng cung cấp; - Trường hợp đối tượng đã đ ă ng k ý thường trú, đăng ký tạm trú ho...
Điều 7. Điều 7. Giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng 1. Việc giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng được thực hiện trong thời gian: - Tập trung tại quận, huyện; - Tiếp nhận ban đầu; - Tiếp nhận chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng. 2. Việc giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng được thực hiện khi: - Có người thân trực tiếp đến nơi đang tập trung, q...
Điều 8. Điều 8. Tiếp nhận ban đầu tại Khu tiếp nhận ban đầu của Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần và Trung tâm Hỗ trợ xã hội 1. Trong vòng 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận từ đơn vị tập trung, đơn vị thực hiện ngay việc xác minh nơi cư trú theo địa chỉ do đối tượng cung cấp; đồng thời lập hồ sơ và đề nghị Giám đốc Sở Lao động - Thương binh...
Điều 9. Điều 9. Tiếp nhận nuôi dưỡng chăm sóc tại Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần và các Trung tâm bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Trong thời gian chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng tại các Trung tâm bảo trợ xã hội, đối tượng được hỗ trợ học văn hóa, học nghề và giới thiệu việc làm phù hợp. 2. Đối với đối tượng...