Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định 102/2013/NĐ-CP do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam như sau: 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, xem...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao độ...
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tiếp nhận, xem xét chấp thuận cho từng người sử dụng lao động việc sử dụng lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được
  • 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được.
  • 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duy...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tiếp nhận, xem xét chấp thuận cho từng người sử dụng lao động việc sử dụng lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc
  • xem xét, quyết định việc nhà thầu được tuyển lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam (theo quy định tại Điều 4 và Khoản 4, Điều 5 Nghị định số 102/2013...
Rewritten clauses
  • Left: Nay ủy quyền xem xét chấp thuận việc sử dụng lao động nước ngoài theo Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao độ... Right: Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế
Target excerpt

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp theo quy định.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
  • Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Rewritten clauses
  • Left: - UBND các quận, huyện; Right: Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã.
Target excerpt

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định t...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân đăng ký cấp, gắn biển số nhà phải nộp lệ phí cấp biển số nhà. Việc đăng ký cấp biển số nhà áp dụng cho tất cả các loại nhà, công trình có nhà trên các tuyến đường phố, bao gồm các đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, khu đô thị, khu nhà tập thể, các nhà chung cư tập thể thấp hoặc c...
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí Nội dung thu (chưa bao gồm tiền làm biển) Mức thu (Đồng/01 lần) Cấp mới 45.000 Cấp lại 30.000
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ- UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.