Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ vui chơi, giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ, vui chơi giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công an Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí tại các hồ, đầm, sông, suối trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác bến hành khách; sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến hành khách là bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên, xuống phương tiện thủy để thực hiện các hoạt động trong lĩnh vực tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí (sau đây gọi là bến thủy nội địa). 2. Chủ bến là tổ chức, cá nhân đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Việc quản lý, khai thác bến thủy nội địa phải bảo đảm trật tự, an toàn cho người, phương tiện, tài sản và bảo vệ môi trường; bảo đảm sự đồng bộ về hạ tầng, mỹ quan, cảnh quan và môi trường; bảo đảm sự hoạt động bình thường cho hệ thống hạ tầng đã có; tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; phục vụ phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý hoạt động bến thủy nội địa 1. Kinh doanh phục vụ hành khách tại các bến thủy nội địa là hoạt động kinh doanh có điều kiện. 2. Bến thủy nội địa chỉ được hoạt động khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý phương tiện 1. Mọi phương tiện khi đưa vào hoạt động phải được đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện phải đăng ký, đăng kiểm) hoặc kê khai điều kiện an toàn (đối với phương tiện phải kê khai) theo quy định; phương tiện khi đưa vào hoạt động phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 2. Đối với tàu cao tốc Ngoài việc bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ 1. Đối với thuyền viên a) Đủ 16 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam. b) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe và phải được kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm. c) Có bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với chức danh, loại phương tiện. 2. Đối với người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Thành phố 1. Sở Giao thông vận tải a) Có trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông vận tải, an toàn giao thông đường thủy nội địa; cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa và giấy phép hoạt động của phương tiện theo quy định; phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã trong việc thỏa th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã 1. Tổ chức, chỉ đạo các phòng, ban trực thuộc và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa tại địa phương; 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc kê khai phương tiện thô sơ tại các bến thủy nội địa trên địa bàn, định kỳ hàng năm báo cáo về Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và Sở Giao thông vận tải; thực hiện các nhiệm vụ được giao theo phân cấp quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ bến thủy nội địa 1. Thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận mở bến và cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa (phụ lục 1 kèm theo) . 2. Trường hợp cho tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ khai thác bến thủy nội địa 1. Duy trì điều kiện an toàn công trình, vùng nước bến theo quy định. 2. Nghiêm cấm sử dụng phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định. 3. Trang bị áo phao, phao cứu sinh, dụng cụ nổi cá nhân, đảm bảo đầy đủ về số lượng và chất lượng. 4. Hướng dẫn và yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ phương tiện và người sử dụng khai thác phương tiện. 1. Chủ phương tiện. a) Khi đưa phương tiện vào hoạt động phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, phương tiện phải được đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện phải đăng ký, đăng kiểm) hoặc kê khai điều kiện an toàn (đối với phương tiện phải kê khai), mua bảo hiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của thuyền viên và người lái phương tiện 1. Chịu trách nhiệm về an toàn, an ninh trật tự trong suốt hành trình của phương tiện; nghiêm cấm chở quá khả năng khai thác của phương tiện theo quy định. 2. Thông báo kịp thời cho khách du lịch về điều kiện thời tiết bất thường hay có sự cố bất thường trên phương tiện hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực tiếp. 2. Tham gia đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho người và tài sản của hành khách trong suốt hành trình. 3. Tham gia cứu nạn khi phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của hành khách 1. Mua vé hành khách và trả cước phí vận tải hành lý mang theo quá mức quy định (nếu có). 2. Khai đúng tên, địa chỉ của mình và trẻ em đi kèm khi người kinh doanh vận tải lập danh sách hành khách. 3. Chấp hành tuyệt đối nội quy vận chuyển và hướng dẫn về an toàn của thuyền trưởng hoặc người lái phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí tại các hồ, đầm, sông suối trên địa bàn Thành phố khi bị phát hiện vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa; Luật Xử lý vi phạm hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Công an Thành phố và các sở, ban, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các quận, huyện thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành Thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần phải điều chỉnh, sửa đổi, các sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn kịp thời phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND thành phố Hà Nội.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.