Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân đăng ký cấp, gắn biển số nhà phải nộp lệ phí cấp biển số nhà. Việc đăng ký cấp biển số nhà áp dụng cho tất cả các loại nhà, công trình có nhà trên các tuyến đường phố, bao gồm các đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, khu đô thị, khu nhà tập thể, các nhà chung cư tập thể thấp hoặc c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
  • Các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân đăng ký cấp, gắn biển số nhà phải nộp lệ phí cấp biển số nhà.
  • Việc đăng ký cấp biển số nhà áp dụng cho tất cả các loại nhà, công trình có nhà trên các tuyến đường phố, bao gồm các đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, khu đô thị, khu nhà tập thể, các nhà chung cư tập...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Nội dung thu (chưa bao gồm tiền làm biển) Mức thu (Đồng/01 lần) Cấp mới 45.000 Cấp lại 30.000

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Nội dung thu
  • (chưa bao gồm tiền làm biển)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - TT Thành ủy - TT HĐND TP; - Chủ tịch UBND Thành phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
  • Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã.
  • Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. UBND Thành phố quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp Thành phố và giao các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện. UBND Thành phố phân cấp cho UBND cấp huyện quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. UBND Thành phố quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp Thành phố và giao các đơn vị trực thuộc tổ chức...
  • UBND Thành phố phân cấp cho UBND cấp huyện quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp huyện, cấp xã và giao các đơn vị trực thuộc, UBND cấp xã tổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được
  • 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được.
  • 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Đối với gói thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên: a) Đối với trường hợp chỉ định thầu, đặt hàng: thời gian thực hiện tối đa 12 tháng và phù hợp với niên độ ngân sách (kết thúc hết ngày 31/12 hàng năm). b) Đối với trường hợp đấu thầu: thời gian thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Đối với gói thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên:
  • a) Đối với trường hợp chỉ định thầu, đặt hàng: thời gian thực hiện tối đa 12 tháng và phù hợp với niên độ ngân sách (kết thúc hết ngày 31/12 hàng năm).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
  • Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khi tham gia cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khi tham gia cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ- UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc tổ chức đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được UBND các cấp phê duyệt theo phân cấp. b) Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. c) T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Việc tổ chức đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được UBND các cấp phê duyệt theo phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ
  • UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được thực hiện theo quy định đấu thầu đối với gói thầu cung ứng dịch vụ tư vấn, gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án, bao gồm các bước sau: a) Lập, thẩm định và phê duyệt dự toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Việc đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được thực hiện theo quy định đấu thầu đối với gói thầu cung ứng dịch vụ tư vấn, gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án, bao...
  • a) Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Bản quy chế này quy định về lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội theo danh mục A và B quy định tại Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc nhà thầu trong trường hợp tham g...
Điều 3. Điều 3. Lựa chọn hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc lựa chọn hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Đấu thầu: áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc danh mục B Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ. 2. Chỉ định thầu: áp dụng trong các trường...
Chương II Chương II ĐẤU THẦU, CHỈ ĐỊNH THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Điều 9. Điều 9. Chỉ định thầu 1. Điều kiện chỉ định thầu Ngoài các quy định về điều kiện lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu, nhà thầu được chỉ định thầu thực hiện gói thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải có đủ năng lực về vốn, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình độ quản lý và đội ngũ người l...
Điều 10. Điều 10. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu 1. Đối với cấp Thành phố a) UBND Thành phố ủy quyền cho Sở Tài chính phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu. b) Các đơn vị được UBND Thành phố giao lựa chọn nhà thầu có trách nhiệm lập dự toán các công việc liên quan để tổ chức lựa chọn nhà thầu gửi Sở Tài ch...
Điều 11. Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu: Các đơn vị được UBND các cấp giao lựa chọn nhà thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện. 2. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong phạm vi...