Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
61/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội
77/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân đăng ký cấp, gắn biển số nhà phải nộp lệ phí cấp biển số nhà. Việc đăng ký cấp biển số nhà áp dụng cho tất cả các loại nhà, công trình có nhà trên các tuyến đường phố, bao gồm các đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, khu đô thị, khu nhà tập thể, các nhà chung cư tập thể thấp hoặc c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân đăng ký cấp, gắn biển số nhà phải nộp lệ phí cấp biển số nhà.
- Việc đăng ký cấp biển số nhà áp dụng cho tất cả các loại nhà, công trình có nhà trên các tuyến đường phố, bao gồm các đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, khu đô thị, khu nhà tập thể, các nhà chung cư tập...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí Nội dung thu (chưa bao gồm tiền làm biển) Mức thu (Đồng/01 lần) Cấp mới 45.000 Cấp lại 30.000
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm...
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- Nội dung thu
- (chưa bao gồm tiền làm biển)
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - TT Thành ủy - TT HĐND TP; - Chủ tịch UBND Thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. UBND Thành phố quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp Thành phố và giao các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện. UBND Thành phố phân cấp cho UBND cấp huyện quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. UBND Thành phố quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp Thành phố và giao các đơn vị trực thuộc tổ chức...
- UBND Thành phố phân cấp cho UBND cấp huyện quyết định hình thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp huyện, cấp xã và giao các đơn vị trực thuộc, UBND cấp xã tổ c...
- Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được
- 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được.
- 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Đối với gói thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên: a) Đối với trường hợp chỉ định thầu, đặt hàng: thời gian thực hiện tối đa 12 tháng và phù hợp với niên độ ngân sách (kết thúc hết ngày 31/12 hàng năm). b) Đối với trường hợp đấu thầu: thời gian thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Đối với gói thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên:
- a) Đối với trường hợp chỉ định thầu, đặt hàng: thời gian thực hiện tối đa 12 tháng và phù hợp với niên độ ngân sách (kết thúc hết ngày 31/12 hàng năm).
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khi tham gia cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khi tham gia cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10...
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ- UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc tổ chức đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được UBND các cấp phê duyệt theo phân cấp. b) Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. c) T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Việc tổ chức đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được UBND các cấp phê duyệt theo phân cấp.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ
- UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được thực hiện theo quy định đấu thầu đối với gói thầu cung ứng dịch vụ tư vấn, gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án, bao gồm các bước sau: a) Lập, thẩm định và phê duyệt dự toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Việc đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được thực hiện theo quy định đấu thầu đối với gói thầu cung ứng dịch vụ tư vấn, gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án, bao...
- a) Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
Unmatched right-side sections