Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp, miễn nộp lệ phí 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính (trừ các đối tượng được miễn nộp lệ phí quy định tại Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn nộp: - Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu l ệ phí Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Các phường thuộc quận, thị xã Khu vực khác Tổ chức 1. Cấp giấy chứng nhận m ớ i Đồng/giấy - Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kh ô ng có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 25.000 10.000 100.000 - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao hoặc ủy quyền thực hiện giải quyết các công việc về địa chính. 2. Các cơ quan, đơn vị tổ chức thu lệ phí theo phân cấp bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND các quận, huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị khác được giao hoặc ủy quyền. Đơn vị thu lệ phí có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90% ; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào Ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC n gày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn v i ệc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hi ệ u lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ- UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 04/2011/QĐ- UBND ngày 26 tháng 01 năm 2011 về việc thu lệ phí cấp giấy chứng n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung phiên họp thường kỳ nhằm đánh giá các mặt hoạt động của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, kết quả thực hiện nhiệm vụ của các Bộ, ngành, địa phương, các chủ đầu tư, các đơn vị tư vấn và các nhà thầu; kiến nghị Thủ tướng Chính phủ giải quyết những vấn đề vượt quá thẩm quyền của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hi ệ u lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ
  • UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung phiên họp thường kỳ nhằm đánh giá các mặt hoạt động của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, kết quả thực hiện nhiệm vụ của các Bộ, ngành, địa phương, các chủ đầu tư, các đơn vị tư vấn v...
  • kiến nghị Thủ tướng Chính phủ giải quyết những vấn đề vượt quá thẩm quyền của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hi ệ u lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ
  • UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
Target excerpt

Điều 7. Nội dung phiên họp thường kỳ nhằm đánh giá các mặt hoạt động của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, kết quả thực hiện nhiệm vụ của các Bộ, ngành, địa phương, các chủ đầu tư, các đơn vị tư vấn và các nhà thầu; kiến...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế hoạt động của ban chỉ đạo nhà nước quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch điện VI, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Tập đoàn: Điện lực Việt Nam, Dầu khí Việt Nam, Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ban Chỉ đạo Nhà nước về Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI) thực hiện việc chỉ đạo xây dựng các công trình điện theo Quyết định số 110/2007/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và thành phần của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI quy định tại Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI: 1. Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI được sử dụng quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Mọi quyết định của Trưởng Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, hoặc quyết định của...