Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 4

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phối hợp giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

08/2021/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế hoạt động của cơ sở dạy nghề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của cơ sở dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ chính sách lao động và việc làm, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc các cơ sở dạy nghề chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Đình Hoan QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ DẠY NGHỀ (Ban hành kèm theo Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Những thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Cơ sở dạy nghề: Là một tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật để thực hiện chức năng dạy nghề, bổ túc, bồi dưỡng nghề cho người lao động, theo hợp đồng học nghề. 2. Dạy nghề: Là việc truyền lại một cách có hệ thống, có phương pháp cho người học, để họ nắm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Cơ sở dạy nghề nói chung quy chế này bao gồm: 1. Cơ sở dạy nghề của doanh nghiệp (Tổng công ty, Công ty, Xí nghiệp không phân biệt thành phần kinh tế); 2. Cơ sở dạy nghề của các tổ chức: a. Cơ sở dạy nghề thuộc Tổng liên đoàn lao động Việt Nam; Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam; Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; Hội nông dân V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Mục tiêu dạy nghề của cơ sở dạy nghề là việc giúp cho học viên học được nghề (phải hiểu, biết và làm được những gì) và sử dụng được nghề đã học trong cuộc sống. Căn cứ vào mục tiêu, điều kiện cụ thể, cơ sở dạy nghề lựa chọn hình thức dạy nghề, bồi dưỡng nghề thích hợp. Dạy nghề có: 1. Dạy nghề theo hình thức kèm cặp tại xưởng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Hoạt động dạy nghề và bổ túc, bồi dưỡng nghề phải được tiến hành đúng kế hoạch, nội dung, tiến độ do cơ sở dạy nghề xây dựng, đảm bảo những cam kết đã ghi trong hợp đồng học nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Cơ sở dạy nghề có những nhiệm vụ cụ thể sau: 1. Tìm hiểu cung - cầu lao động cần có nghề để xây dựng kế hoạch dạy nghề và bổ túc, bồi dưỡng nghề; 2. Dạy nghề và bổ túc, bồi dưỡng nghề theo hợp đồng học nghề do cá nhân, hoặc cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức cử người đi học, ký với cơ sở dạy nghề. 3. Tổ chức tập huấn nghề, phổ biế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Chương trình, giáo trình: - Cơ sở dạy nghề phải xây dựng kế hoạch, nội dụng, chương trình dạy nghề. Chương trình dạy nghề gồm hai phần: lý thuyết và thực hành. - Những nghề đã có giáo trình chuẩn thì phải dạy theo giáo trình chuẩn, hoặc có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với mục tiêu dạy nghề, nhưng không được ảnh hưởng đến c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Cơ sở dạy nghề có trách nhiệm tổ chức thi tốt nghiệp cuối khoá cho học viên các lớp học nghề và kiểm tra cuối khoá cho học viên các lớp bổ túc, bồi dưỡng nghề. Nội quy thi, kiểm tra do cơ sở dạy nghề xây dựng và phải được phổ biến trước kỳ thi, kỳ kiểm tra. Việc tổ chức thi, kiểm tra, phải đảm bảo nghiêm túc, công bằng, đúng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Chứng chỉ tốt nghiệp, chứng nhận bổ túc, bồi dưỡng nghề có giá trị pháp lý trong việc công nhận trình độ trong phạm vi cả nước. - Chứng chỉ tốt nghiệp do Giám đốc cơ sở dạy nghề hoặc Giám đốc doanh nghiệp có cơ sở dạy nghề cấp cho học viên, ngay sau khi có quyết định công nhận tốt nghiệp. - Chứng chỉ tốt nghiệp, chứng nhận bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Tài chính của cơ sở dạy nghề được hình thành từ các nguồn sau đây: - Người học, hoặc nơi cử người đi học đóng góp thông qua hợp đồng học nghề và bổ túc, bồi dưỡng nghề; - Kinh phí tự có do kết hợp dạy nghề với các hoạt động sản xuất, dịch vụ; - Kinh phí sự nghiệp do ngân sách cấp (nếu có); - Các cơ quan nhà nước, các tổ chức q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.-

Điều 10.- Hoạt động tài chính của cơ sở dạy nghề phải tuân thủ theo những quy định của Nhà nước về quản lý tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.-

Điều 11.- Cơ sở dạy nghề chịu sự quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; chịu sự lãnh đạo, quản lý trực tiếp của cơ quan chủ quản; đồng thời chịu sự chỉ đạo của chính quyền địa phương đối với những vấn đề có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.-

Điều 12.- Giám đốc cơ sở dạy nghề có tư cách pháp nhân, Giám đốc doanh nghiệp có cơ sở dạy nghề và chủ các cơ sở dạy nghề có nhiệm vụ và quyền hạn sau. Nhiệm vụ: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ luật pháp, chính sách, chế độ, các quy định của Nhà nước, cũng như của các cấp quản lý; 2. Xây dựng và thực hiện tốt các kế hoạch dạy nghề và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGƯỜI DẠY NGHỀ (GIÁO VIÊN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.-

Điều 13.- Quan hệ giữa cơ sở dạy nghề và người dạy nghề (giáo viên) được thực hiện thông qua hợp đồng lao động; được ký kết giữa người đứng đầu cơ sở dạy nghề và người dạy nghề theo quy định của Bộ Luật lao động và Nghị định số 198/CP ngày 31/12/1994 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về hợp đồng lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.-

Điều 14.- Tiêu chuẩn giáo viên: Thực hiện theo khoản b mục 1 Điều 4 Nghị định 90/CP ngày 15/12/1995 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.-

Điều 15.- Giáo viên có những nhiệm vụ sau: 1. Tôn trọng, nghiêm túc thực hiện hợp đồng lao động đã ký với cơ sở dạy nghề; 2. Đảm bảo đúng tiến độ, nội dung giảng dạy theo kế hoạch của cơ sở dạy nghề; 3. Thường xuyên nâng cao chất lượng giảng dạy; chịu trách nhiệm trước Giám đốc cơ sở dạy nghề về kết quả học tập, rèn luyện của học viên;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.-

Điều 16.- Giáo viên có những quyền lợi sau: 1. Được hưởng đầy đủ mọi quyền lợi theo hợp đồng lao động đã ký với cơ sở dạy nghề và những chế độ hiện hành của Nhà nước; 2. Được sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị, các tài liệu, đồ dùng dạy học, v.v... của cơ sở dạy nghề để nghiên cứu, giảng dạy, trong phạm vi trách nhiệm được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NGƯỜI HỌC NGHỀ (HỌC VIÊN) Nghĩa vụ của học viên:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Học viên phải thực hiện đầy đủ, nghiêm túc hợp đồng học nghề và bổ túc, bồi dưỡng nghề đã ký với cơ sở dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.-

Điều 18.- Học viên phải tôn trọng, thực hiện đầy đủ quy chế, nội quy của cơ sở dạy nghề về học tập, thực hành, như: 1. Thực hiện đầy đủ chương trình, nội dung học tập theo hợp đồng học nghề và bổ túc, bồi dưỡng nghề; 2. Quan hệ nghiêm túc, đúng mực với giáo viên, cán bộ quản lý, nhân viên phục vụ trong cơ sở dạy nghề; 3. Triệt để tôn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Trong thời gian học nghề, học viên được hưởng quyền lợi vật chất, tinh thần theo hợp đồng học nghề đã ký với cơ sở dạy nghề và những chế độ hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.-

Điều 20.- Học viên được cơ sở dạy nghề phổ biến nội quy, quy chế về học tập, chính sách, chế độ của Nhà nước có liên quan đến học viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.-

Điều 21.- Học viên được sử dụng các trang, thiết bị, phương tiện phục vụ học tập, thí nghiệm, v.v... để nâng cao trình độ, theo quy định của cơ sở dạy nghề. Học viên được đóng góp ý kiến với Giám đốc cơ sở dạy nghề về mục tiêu, chương trình, nội dung, phương pháp đào tạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.-

Điều 22.- Học viên được bảo đảm về an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định của Bộ luật lao động và Nghị định số 06/CP ngày 20/01/1995 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.-

Điều 23.- Học viên được đề đạt nguyện vọng, khiếu nại lên Giám đốc cơ sở dạy nghề giải quyết các vấn đề liên quan đến cá nhân, tập thể học viên như: học tập, ăn, ở, sinh hoạt văn hoá, thể dục - thể thao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.-

Điều 24.- Học viên được khuyến khích, tạo điều kiện hoạt động trong các tổ chức đoàn thể (công đoàn, thanh niên); các hoạt động xã hội trong, ngoài cơ sở dạy nghề; các hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể dục, thể thao, phù hợp với mục tiêu đào tạo của cơ sở dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.-

Điều 25.- 1. Quy chế này được áp dụng thống nhất trong các cơ sở dạy nghề quy định tại Nghị định số 90/CP ngày 15/12/1995 của Chính phủ. 2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Quy chế trước đây, trái với Quy chế này đều bãi bỏ. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phối hợp giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 36...
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phối hợp giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm t...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân quận, huyện thực hiện Quyết định này và tổ chức sơ kết, đánh giá theo định kỳ 06 tháng. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu...
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2021. 2. Các thủ tục hành chính tại Phần II của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính số 7, 8, 10, 15, 17, 25, 26, 27, 28, 29, 31 tại Mục A Phần II của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngà...