Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế văn hoá công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
370/QĐ-BNN-VP
Right document
hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
01/VBHN-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế văn hoá công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
- Ban hành quy chế văn hoá công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế văn hoá công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị, cơ quan, tổ chức và các cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát QUY CHẾ VĂN HÓA CÔNG SỞ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Quyết định số 370 /QĐ-BNN-VP ngày28 tháng 01 năm 2008 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về trang phục, giao tiếp và ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức khi thi hành nhiệm vụ, về bài trí tại các công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện văn hoá công sở Việc thực hiện văn hoá công sở tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Phù hợp với truyền thống, bản sắc văn hoá dân tộc và điều kiện kinh tế - xã hội. 2. Phù hợp với định hướng xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chuyên nghiệp hiện đại; đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính và chủ trươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích Việc thực hiện văn hoá công sở nhằm các mục đích sau đây: 1. Bảo đảm tính trang nghiêm và hiệu quả hoạt động của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Xây dựng phong cách giao tiếp và ứng xử chuẩn mực cho cán bộ, công chức, viên chức trong thực hiện công vụ được; hướng tới mục tiêu xây dựng đội ngũ cán bộ, công ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Hút thuốc lá trong phòng làm việc, phòng họp; 2. Sử dụng đồ uống có cồn tại công sở, trừ trường hợp được sự đồng ý của lãnh đạo Bộ vào các dịp liên hoan, lễ tết, tiếp khách ngoại giao; 3. Các hình thức quảng cáo thương mại tại công sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. TRANG PHỤC, GIAO TIẾP VÀ ỨNG XỬ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. TRANG PHỤC CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Mục 1. TRANG PHỤC CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trang phục 1. Khi thực hiện nhiệm vụ, cán bộ, công chức, viên chức của Bộ phải ăn mặc gọn gàng, lịch sự; không được đi dép lê, guốc, giày thể thao; nam giới không được bỏ áo ngoài quần; nữ giới không được mặc áo không có tay, minizýp. 2. Cán bộ, công chức, viên chức có trang phục riêng theo quy định chuyên ngành thì phải thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lễ phục Lễ phục của cán bộ, công chức, viên chức là trang phục chính thức được sử dụng trong những buổi lễ, cuộc họp trọng thể, các cuộc tiếp khách nước ngoài, cụ thể: 1. Lễ phục của nam cán bộ, công chức, viên chức: Bộ comple, áo sơ mi, cravat, đi giầy da. 2. Lễ phục của nữ cán bộ, công chức, viên chức: Áo dài truyền thống, bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẻ cán bộ, công chức, viên chức 1. Cán bộ, công chức, viên chức phải đeo thẻ khi thi hành nhiệm vụ. 2. Thẻ cán bộ, công chức, viên chức phải có tên cơ quan, có ảnh, họ và tên, chức danh, số hiệu của cán bộ, công chức, viên chức theo quy định. 3. Mẫu thẻ và cách đeo thẻ đối với cán bộ, công chức, viên chức theo hướng dẫn thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. GIAO TIẾP VÀ ỨNG XỬ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Mục 2. GIAO TIẾP VÀ ỨNG XỬ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao tiếp và ứng xử Cán bộ, công chức, viên chức của Bộ khi thi hành nhiệm vụ phải thực hiện các quy định về những việc phải làm và những việc không được làm theo quy định của pháp luật Trong giao tiếp và ứng xử, cán bộ, công chức, viên chức của Bộ phải có thái độ lịch sự, tôn trọng. Ngôn ngữ giao tiếp phải rõ ràng, mạch lạc; k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao tiếp và ứng xử với nhân dân Trong giao tiếp và ứng xử với nhân dân, cán bộ, công chức và viên chức của Bộ phải nhã nhặn, lịch sự; lắng nghe ý kiến và tôn trọng nhân dân; giải thích, chỉ dẫn rõ ràng, cụ thể về các quy định liên quan đến giải quyết công việc. Cán bộ, công chức, viên chức của Bộ không được có thái độ hách dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao tiếp và ứng xử với đồng nghiệp Trong giao tiếp và ứng xử với đồng nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức của Bộ phải có thái độ trung thực, thân thiện và hợp tác; Tránh thái độ bề trên, hách dịch hoặc sự nồng nhiệt giả tạo; không dùng những lời thoá mạ, ám chỉ hay nhắc nhở mang tính cá nhân, châm biếm không mang tính xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao tiếp qua điện thoại Khi giao tiếp qua điện thoại, cán bộ, công chức, viên chức của Bộ phải xưng tên, cơ quan, đơn vị nơi công tác; trao đổi ngắn gọn, rõ ràng, tập trung vào nội dung công việc, không ngắt điện thoại đột ngột; kết thúc trao đổi cần nói lời chào hoặc lời cám ơn cần thiết. Khi tiếp thoại cần xác định người đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. BÀI TRÍ CÔNG SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUỐC KỲ
Mục 1. QUỐC KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Treo Quốc kỳ 1. Quốc kỳ được treo phải đúng tiêu chuẩn về kích cỡ, màu sắc đã được Hiến pháp quy định; 2. Quốc kỳ được treo nơi trang trọng trước trụ sở hoặc toà nhà chính của công sở. Thời gian treo từ 06 giờ đến 18 giờ trong các ngày làm việc; ngày lễ, tết treo 24/24giờ. 3. Việc treo Quốc kỳ trong các buổi lễ, đón tiếp khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BÀI TRÍ KHUÔN VIÊN CÔNG SỞ
Mục 2. BÀI TRÍ KHUÔN VIÊN CÔNG SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Biển tên cơ quan 1. Biển tên cơ quan được đặt tại cổng chính trụ sở của cơ quan; trên đó có ghi rõ tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt và địa chỉ, điện thoại của cơ quan. 2. Biển tên của đơn vị thuộc Bộ được đặt tại cổng của trụ sở hoặc toà nhà chính. 3. Cách thể hiện biển tên cơ quan được thực hiện thống nhất theo quy định của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phòng làm việc Việc sắp xếp, bài trí phòng làm việc phải bảo đảm gọn gàng, ngăn nắp, khoa học và hợp lý. 1. Phòng làm việc phải có biển tên, ghi rõ tên đơn vị; họ và tên, chức danh của từng cán bộ, công chức, viên chức trong phòng. Vị trí đặt biển tên phải ở chỗ dễ nhìn, dễ trông thấy. 2. Không lập bàn thờ, thắp hương; không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phòng họp Bố trí treo Quốc kỳ, cờ Đảng, ảnh và tượng Bác Hồ; phông, cỡ chữ và vị trí treo khẩu ngữ, băng rôn; kê bàn ghế ở trong phòng họp phải hợp lý và theo quy định chung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khu vực ngoài phòng làm việc trong công sở Bố trí gọn gàng, sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh môi trường cho công sở của Bộ; ở đầu hành lang, lối vào các phòng làm việc có biển chỉ dẫn cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khu vực để phương tiện giao thông Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông cho cán bộ, công chức, viên chức và của người đến giao dịch, làm việc với cơ quan. Không thu phí gửi phương tiện giao thông của người đến giao dịch, làm việc ở các công sở của Bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV.
Chương IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các đơn vị thuộc Bộ Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị; tổ chức thực hiện và thường xuyên kiểm tra, rút kinh nghiệm để kịp thời khắc phục những việc làm chưa đúng với Quy chế; theo dõi, báo cáo Lãnh đạo Bộ về tình hình thực hiện văn hoá công sở do đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Văn phòng Bộ Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với Công đoàn cơ quan Bộ tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện văn hoá công sở trong các cuộc họp giao ban quý, báo cáo sơ kết 6 tháng, tổng kết năm của Bộ; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng và kỷ luật Việc thực hiện Quy chế này là một căn cứ để tính điểm thi đua và xét khen thưởng theo Quy chế khen thưởng của Bộ. Những đơn vị, cá nhân không chấp hành Quy chế phải kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm; tuỳ theo mức độ sai phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bổ sung, sửa đổi Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vướng mắc, phát sinh; đơn vị phải kịp thời thông báo và đề xuất, báo cáo lãnh đạo Bộ (qua Văn phòng Bộ) những điểm chưa phù hợp để sửa đổi, bổ sung kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.