Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng giao cho về việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng giao cho về việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:
  • a) Hộ gia đình;
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư số 14/2013/TT-BX...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: Quyết định số 70/1998/QĐ-UB ngày 4/12/1998 quy định về bán nhà biệt thự; Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 ban hành Quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; Quyết định số 11/2007/QĐ-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp phí 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải sinh hoạt thải ra môi trường thuộc đối tượng chịu phí. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp phí
  • 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải sinh hoạt thải ra môi trường thuộc đối tượng chịu phí.
  • Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội:
  • Quyết định số 70/1998/QĐ-UB ngày 4/12/1998 quy định về bán nhà biệt thự
  • Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 ban hành Quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Quản lý và phát triển nhà Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí 1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch: a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT). b. Công thức tính phí: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch:
  • a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT).
  • b. Công thức tính phí:
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
  • Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Quản lý và phát triển nhà Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng hướn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Tổ chức, cá nhân là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch.
  • Tổ chức, cá nhân là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc t...
  • 2. Hàng tháng, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước...
  • CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BXD) giao cho về việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi tắt là nhà ở cũ) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là đại d...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Đơn vị thu phí
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, mua nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở cũ diện tự quản trên địa bàn thành phố Hà Nội. 3. Sở Xây dựng, Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý sử dụng tiền phí thu đượ c 1. Đơn vị cung cấp nước sạch: Nộp NSNN 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: nộp NSNN 85% trên tổng số phí thu được, để lại 15% phục vụ công tác thu phí. 3. Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý sử dụng tiền phí thu đượ c
  • 1. Đơn vị cung cấp nước sạch: Nộp NSNN 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí.
  • 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: nộp NSNN 85% trên tổng số phí thu được, để lại 15% phục vụ công tác thu phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người thuê, mua nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở cũ diện tự quản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc khi thực hiện việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ 1. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, Thông tư số 14/2013/TT-BXD và Quy định này. 2. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải đảm bảo đơn giản về quy trình, thủ tục, hồ sơ cho các cơ quan, tổ chứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ thu phí - Đơn vị cung cấp nước sạch: Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng từ thu phí
  • - Đơn vị cung cấp nước sạch:
  • Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc khi thực hiện việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ
  • 1. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, Thông tư số 14/2013/TT-BXD và Quy định này.
  • 2. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải đảm bảo đơn giản về quy trình, thủ tục, hồ sơ cho các cơ quan, tổ chức, công dân khi thực hiện.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức đất ở khi thực hiện việc bán nhà ở cũ (thực hiện điểm b, khoản 2, Điều 27 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) . Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố được Luật Đất...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạn mức đất ở khi thực hiện việc bán nhà ở cũ (thực hiện điểm b, khoản 2, Điều 27 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) .
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thà...
  • hạn mức công nhận quyền sử dụng đất
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện quy hoạch khi thực hiện bán nhà ở cũ (thực hiện điểm a, khoản 1, Điều 34; điểm a, khoản 2, khoản 3, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) . 1. Nhà ở cũ được bán phải là nhà ở không nằm trong hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm: hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường không...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệ u lự c thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệ u lự c thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với...
  • Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện quy hoạch khi thực hiện bán nhà ở cũ (thực hiện điểm a, khoản 1, Điều 34; điểm a, khoản 2, khoản 3, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) .
  • 1. Nhà ở cũ được bán phải là nhà ở không nằm trong hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm: hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường không
  • đê điều, công trình thủy lợi
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thực hiện việc xác nhận và miễn, giảm tiền sử dụng đất; giảm tiền nhà khi mua nhà ở cũ (thực hiện Điều 29 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; khoản 4, Điều 33 và Điều 37 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Sở Lao động, thương binh và xã hội thực hiện việc xác nhận đối tượng, mức miễn, giảm tiền sử dụng đất, giảm tiền nhà đối vớ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các đơn vị cung cấp nước sạch và các tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thực hiện việc xác nhận và miễn, giảm tiền sử dụng đất; giảm tiền nhà khi mua nhà ở cũ (thực hiện Điều 29 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; khoản 4, Điều 33 và Điều 37 Thông tư số 14/2...
  • 1. Sở Lao động, thương binh và xã hội thực hiện việc xác nhận đối tượng, mức miễn, giảm tiền sử dụng đất, giảm tiền nhà đối với các trường hợp người mua nhà ở cũ là người có công với cách mạng.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú xác nhận là người khuyết tật hoặc người già cô đơn hoặc hộ gia đình nghèo tại khu vực đô thị để được miễn, giảm tiền nhà, tiền sử dụng đất theo quy...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân bổ diện tích nhà, diện tích đất khi bán nhà ở là nhà biệt thự thuộc sở hữu nhà nước (thực hiện điểm b, khoản 2, Điều 27 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) . 1. Trường hợp nhà biệt thự có nhiều hộ ở thì diện tích đất để tính tiền sử dụng đất của mỗi hộ bao gồm: a) Diện tích đất sử dụng riêng trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ không có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở cũ (thực hiện Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; Điều 38 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại khoản 1, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ (thực hiện Điều 33, Điều 38 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 14/2013/TT-BXD. 2. Trường hợp người mua nhà đề nghị được mua phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung; phần diện tích đất liền kề với nhà ở cũ; phần diện tích xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục thực hiện việc mua bán nhà ở cũ (thực hiện Điều 34 Thông tư số 14/2013/TT-BXD). 1. Người mua nhà ở cũ nộp 2 bộ hồ sơ mua nhà ở tại Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội. 2. Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chịu trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận và ghi giấy biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các trường hợp mua nhà ở cũ Thực hiện theo quy định tại Điều 31 Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố được Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 2, Điều 38 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; khoản 2, Điều 42 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Nhà ở cũ diện tự quản do các cơ quan, đơn vị đang quản lý (sau đây gọi là Bên giao nhà) hoặc giao cho các hộ gia đình, cá nhân tự quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội phải bàn gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 4, Điều 43 Thông tư số 14/2013/TT-BXD). 1. Bên giao nhà gửi văn bản và hồ sơ bàn giao nhà ở cho Sở Xây dựng, gồm: a) Hồ sơ về nhà ở: Danh mục hồ sơ và bản vẽ hiện trạng về nhà ở; Hợp đồng thuê nhà (hoặc Quyết định phân phối nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ; tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 4, Điều 39 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; Điều 41 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ. a) Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 mà người thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kinh phí thực hiện việc bán nhà ở cũ; kinh phí đo vẽ diện tích nhà ở để thực hiện việc tiếp nhận nhà ở (thực hiện khoản 5, Điều 43 Thông tư số 14/2013/TT-BXD). 1. Sở Xây dựng, Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và đầu tư lập dự toán và sử dụng ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 1. Hội đồng xác định giá bán nhà ở chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện công tác bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Cụ thể: a) Sở Xây dựng: - Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố trong việc thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền và trách nhiệm của người mua nhà 1. Trường hợp đã quá thời gian giải quyết bán nhà ở theo quy định (45 ngày làm việc), Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chưa giải quyết hồ sơ mua nhà ở mà không có lý do chính đáng, người nộp đơn mua nhà ở có quyền yêu cầu Sở Xây dựng giải quyết việc bán nhà ở c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, chỉ đạo giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.