Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều kiện công bố dịch bệnh lùn sọc đen hại lúa ở cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về điều kiện công bố dịch bệnh lùn sọc đen hại lúa ở cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Do tính chất nguy hiểm của bệnh lùn sọc đen hại lúa, yêu cầu các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải phát hiện, xác định kịp thời những địa điểm xuất hiện lúa bị bệnh, công bố địa bàn lúa bị bệnh để bao vây, phòng trừ, dập dịch.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội...
Removed / left-side focus
  • Do tính chất nguy hiểm của bệnh lùn sọc đen hại lúa, yêu cầu các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải phát hiện, xác định kịp thời những địa điểm xuất hiện lúa bị bệnh, công bố địa bàn lúa bị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khi phát hiện có địa điểm xuất hiện lúa bị bệnh lùn sọc đen, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm kiểm tra, xác minh, đánh giá tỷ lệ lúa bị nhiễm, đánh giá nguy cơ lây lan để tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018. Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 87/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên dịa bàn tỉnh Nghệ An, số 09/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
  • Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • số 87/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên dịa bàn tỉnh Nghệ An, số 09/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 về sửa đổi, bổ sung một số điều...
Removed / left-side focus
  • Khi phát hiện có địa điểm xuất hiện lúa bị bệnh lùn sọc đen, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm kiểm tra, xác minh,...
  • Trường hợp công bố dịch bệnh trên phạm vi toàn tỉnh, thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố báo cáo khẩn cho Cục Bảo vệ thực vật để cùng tham gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo, phản ánh kịp thời các vướng mắc nếu có trong quá trình thực hiện.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện chính sách Hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ nông nghiệp, nông thôn năm sau gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính trước ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện chính sách
  • Hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), các chủ đầu tư xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ nông nghiệp, nông thôn năm sau...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo, phản ánh kịp...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2 . Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân, nhóm hộ sản xuất nông...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống mới là giống đã thực hiện khảo nghiệm đúng quy trình, được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép đưa vào sản xuất đại trà lần đầu. 2. Mô hình kinh tế có hiệu quả là mô hình sản xuất các loại cây, con, trồng rừng, nuôi trồng thủy sản…...
Điều 3. Điều 3. Phương thức hỗ trợ Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, đưa vào sử dụng, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Chương II Chương II TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT, CẤP PHÁT, NGHIỆM THU VÀ QUYẾT TOÁN NGUỒN KINH PHÍ
Điều 5. Điều 5. Thông báo giá 1. Đầu kỳ kế hoạch, vụ sản xuất các chủ đầu tư thực hiện chính sách, các doanh nghiệp tham gia cung ứng gửi văn bản đề nghị thẩm định, thông báo giá các loại giống cây, con, vật tư, phân bón… thực hiện chính sách về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Hồ sơ đề nghị thẩm định, thông báo giá gồm...
Điều 6 Điều 6 . Nghiệm thu cơ sở 1. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức nghiệm thu cơ sở với các xóm (bản, đội sản xuất). Riêng đối với các hộ gia đình, cá nhân sản xuất thuộc các đơn vị, nông, lâm trường... thì Đội sản xuất tổ chức nghiệm thu cơ sở với các hộ gia đình, cá nhân hoặc các nhóm hộ sản xuất; 2. Phương pháp nghiệm thu: Đánh giá kết quả...
Điều 7. Điều 7. Nghiệm thu phúc tra 1. Nghiệm thu phúc tra do chủ đầu tư tổ chức thực hiện sau khi có kết quả nghiệm thu cơ sở. 2. Phương pháp nghiệm thu: Chọn mẫu ngẫu nhiên từ 7 - 10% tổng kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ trên địa bàn. 3. Hồ sơ nghiệm thu phúc tra: a) Biên bản nghiệm thu phúc tra theo mẫu số 2, ban hành kèm theo Quy định...