Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 77
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

Open section

Tiêu đề

Về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997 Right: Về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean
left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. KT.Thủ tướng Phó Thủ tướng (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khải

Phan Văn Khải DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997 (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996) Mã HS Mô tả mặt hàng Thuế suất CEPT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 0301.91 - Cá hồi 20 0301.92 - Lươn 20 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 0301.99 - Các loại cá khác: 0301.99.90 -- Loại khác 20 0302.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc) 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên) 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7

Chương 7 Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được 0714.00 Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8

Chương 8 Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0814.00 Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9

Chương 9 Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị 0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 20 0905.00 Vani 20 0906 Quế và hoa quế 0906.10 - Chưa xay hoặc ép 20 0906.20 - Đã xay hoặc ép 20 0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 20 0908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10

Chương 10 Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 1001.90 - Các loại khác 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 1003.00 Lúa mạch 5 1004.00 Yến mạch 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Loại khác 7 1007.00 Lúa miến 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (ca na ry seed) 1008.10 - Kiều mạch 5 1008.20 - Kê 7 1008.30 - Hạt cây thóc chim (ca na ry...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 11

Chương 11 Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, Inulin, Gluten bột mỳ 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin 1102.10 - Bột lúa mạch đen 20 1102.20 - Bột ngô 20 1102.30 - Bột gạo 20 1102.90 - Các loại bột ngũ cốc khác 20 1103 Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô: 1103.13 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 12

Chương 12 Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ 1201.00 Đậu tương, hạt hoặc mảnh 7 1202.00 Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh 7 1207 Các loại quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh: 1207.40 - Hạt vừng 10 1207.50 - Hạt mù tạt 10 - Hạt khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 13

Chương 13 Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chiết xuất từ thực vật 1301.00 Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm 5 1302 Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật - Chất nhựa, cao từ thực vật: 1302.12 -- Từ ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 14

Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1402.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không) 5 1403.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 15

Chương 15 Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật 1507.00 Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1507.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1508.00 Dầu lạc v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 18

Chương 18 Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao 1801.00 Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang 7 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 7 1803.00 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 19

Chương 19 Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các loại bánh 1905 Bánh mì, các loại bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự 1905.90 - Loại khác 1905.90.10 -- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 21

Chương 21 Các sản phẩm chế biến ăn được khác 2102.00 Men (hoạt động hoặc ỳ) và các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vac xin thuộc nhóm 3002); các loại bột nở đã pha chế 10 2106 Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106.10 - Chất Protein cô, hoặc Protein liên kết 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 25

Chương 25 Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng 2501.00 Muối (bao gồm cả muối ăn và các loại muối đã bị làm biến chất), Cloruanatri, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; nước biển 10 2502.00 Py rit sắt chưa nung 0 2503.00 Các loại lưu huỳnh trừ khí lưu huỳnh, lưu huỳnh kết tủa hoặc dạng keo 1 2504.00 Graphit tự nhiên 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 26

Chương 26 Quặng, xỉ và tro 2601.00 Quặng sắt, quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung 0 2602.00 Quặng mănggan và quặng mănggan đã được làm giàu gồm cả quặng sắt mănggan và quặng sắt mănggan đã được làm giàu với hàm lượng mănggan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô 0 2603.00 Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu 0 260...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 27

Chương 27 Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chứa bitum, các loại sáp khoáng chất 2701 Than đá, than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá - Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh: 2701.11 -- Antraxit 2 2701.12 -- Than bitum 2 2701.19...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 28

Chương 28 Các loại chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của kim loại bán quý, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị I. Các nguyên tố hoá học 2801.00 Flo, Clo, Brom và Iốt 1 2802.00 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu huỳnh dạng keo 1 2803.00 Carbon (bồ hóng carbon và các dạng khác của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 32

Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các loại matit; các loại mực 3201.00 Các chất chiết xuất làm chất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và muối, ete, các chất dẫn xuất khác este, các chất dẫn xuất khác của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 34

Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt, các sản phẩm dùng để giặt rửa, bôi trơn; các loại sáp nhân tạo, các chế phẩm dùng để đánh bóng, gột, tẩy; nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi 3404.00 Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 35

Chương 35 Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo; hồ; enzim 3501.00 Cazein, các loại cazeinat và các chất dẫn xuất cazein khác, keo cazein 10 3502.00 Các chất albumin, các loại abuminat, các chất dẫn xuất abuminat khác 10 3503.00 Các chất gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ nhật, và hình vuông đã hoặc chưa gia c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 36

Chương 36 Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp Pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác 3606 Ceri sắt và các hợp chất cháy pyrophoric khác dưới các dạng, các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này 3606.90 - Loại khác: 3606.90.10 - Dầu đặc hoặc sệt, keo hoặc các loại dầu tương tự 20 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 37

Chương 37 Các loại vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh 3701 Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói 3701.10 - Dùng cho Xquang 0 3701.90 - Loại khác -- Cho ngành in 1 37...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 38

Chương 38 Các sản phẩm hoá chất khác 3801.00 Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo; các chế phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm 1 3802.00 Cacbon hoạt tính, các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; mồ hóng động vật, kể cả tàn mồ hóng động vật 1 3803.00 Dầu ta...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 39

Chương 39 Plastic và các sản phẩm plastic I. Dạng nguyên sinh 3902.00 Các loại polime từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh 0 3909.00 Các loại nhựa amin nhựa phenolic và các chất polyretan, dạng nguyên sinh 0 3910.00 Các loại silicon, dạng nguyên sinh 0 3911.00 Các loại nhựa từ dầu mỏ, nhựa coumaroneindene, các loại polytep...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 40

Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su 4001.00 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su), nhựa hồng xiêm và các loại nhựa tự nhiên tương tự ở dạng nguyên sinh hay các dạng tấm, lá, dải 1 4002.00 Cao su tổng hợp và các chất giả cao su chế từ dầu mỏ, ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải; các hợp chất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 41

Chương 41 Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc 4101.00 Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc,da sống,bì của động vật loài trâu, bò, ngựa (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi ngâm dấm hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc chưa làm thành giầy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa được cạo lông hoặc ở lạng da 1 4102.00 Bì sống của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 42

Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương, các mặt hàng du lịch, túi xách tay và các loại bao hộp đựng tương tự; các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) 4204.00 Các mặt hàng làm bằng da thuộc hay da tổng hợp dùng cho thiết bị máy móc hoặc lắp đặt máy móc hoặc sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác 1 4205.00 Các mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 43

Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo, các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo 4301.00 Da lông thô (kể cả đầu, đuôi bàn chân hoặc các phần cắt khác dùng để thuộc da lông thú) trừ da bì thô thuộc nhóm 4101, 4102, 4103 1 4302.00 Da lông, đã thuộc ta nanh hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các phần cắt khác) chưa hoặc đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 44

Chương 44 Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, than củi 4418 Đồ gỗ của ngành xây dựng, kể cả panen gỗ, panen lát sàn ván lợp 4418.10 - Cửa sổ và khung cửa sổ 5 4418.20 - Cửa ra vào và khung cửa ra vào 5 4418.30 - Ván lát sàn 5 4418.40 - Ván làm cốp pha xây dựng 5 4418.50 - Ván lợp 5 4418.90 - Loại khác 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 45

Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie tự nhiên 4501.00 Lie tự nhiên, thô hay đã sơ chế; lie phế liệu, lie ép nghiền, xay thành bột 1 4502.00 Lie tự nhiên đã bóc vỏ hoặc đã đẽo vuông hoặc đẽo khối hình chữ nhật (kể cả khối vuông) tấm, lá, dải (kể cả dạng phôi lie đã tạo dáng dùng làm phao cho dây cẩu hoặc khối làm nút chai 5 4503.00 Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 47

Chương 47 Bột giấy từ gỗ, từ các chất liệu sợi xenlulo khác; phế liệu, phế thải từ giấy hoặc bìa giấy 4701.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp cơ học 1 4702.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, loại hoà tan 1 4703.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, soda hoặc sunfat, trừ các loại hoà tan 1 47...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 48

Chương 48 Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, làm bằng giấy hoặc làm bằng bìa giấy 4802 Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy bìa sản xuất thủ công 4802.20 - Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 49

Chương 49 Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của ngành in, bản thảo viết tay, đánh máy và đồ bản 4905.00 Bản đồ, biểu đồ thủy văn các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu đã in 0 4906.00 Các loại bản đồ, bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 50

Chương 50 Tơ 5001.00 Kén tằm để quay tơ 0 5002.00 Tơ thô (chưa xe) 0 5004.00 Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế liệu tơ) chưa được đóng gói để bán lẻ 1 5005.00 Chỉ tơ xe từ phế liệu tơ 5 5006.00 Chỉ tơ và chỉ xe tơ từ phế liệu tơ đã đóng gói để bán lẻ 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 51

Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi và bờm ngựa 5101.00 Lông cừu chưa chải sạch hoặc chải sóng 5102 Lông động vật loại mịn, hoặc thô, chưa chải sạch hoặc chải sóng 5102.10 - Lông động vật loại mịn 1 5102.20 Lông động vật loại thô 1 5104.00 Nguyên liệu lông cừu hoặc lông động vật loại thô h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 52

Chương 52 Bông 5201.00 Bông chưa chải sạch hoặc chải sóng 0 5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) - Loại khác: 5202.91 -- Nguyên liệu đã bị sẫm màu 5 5202.99 -- Loại khác 5 5203.00 Bông đã chải sạch hoặc chải sóng 0 5205.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 53

Chương 53 Các loại sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy 5301.00 Lanh thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 0 5302.00 Gai dầu (canabis satival), thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu gai (kể cả sơi phế liệu và nguyên liệu đã bị sẫm m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 54

Chương 54 Tơ nhân tạo 5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex 5402.10 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylong hoặc polyamit khác 0 5402.20 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ Poly Este 0 - Sợi tơ đã tạo kết cấu: 5402.31 -- Làm từ nylong hoặc polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexit...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 55

Chương 55 Các loại sợi pha nhân tạo 5501.00 Xơ tơ tổng hợp 0 5502.00 Xơ tơ nhân tạo khác 0 5503.00 Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 5 5504.00 Các loại sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 5 5505.00 Phế liệu (kể cả xơ vụn, phế liệu sợi, và nguyên liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 56

Chương 56 Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các loại sợi xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên 5601 Bông tấm làm bằng các vật liệu dệt và các sản phẩm của chúng, các loại sợi dệt chiều dài không quá 5 mm (vụn) bột bụi từ công nghiệp dệt 5601.30 - Vụn sợi dệt và bột, bụi từ cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 59

Chương 59 Các loại vải đã được thấm tẩm, hồ phủ dát. Các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp 5901.00 Các loại vải đã hồ chất keo dính hoặc hồ bột, dùng làm bìa sách hoặc dùng cho các mục đích tương tự; vải can, vải bạt đã được xử lý để vẽ, vải hồ cứng và các loại vải đã được làm cứng để làm cốt mũ 15 5903.00 Các loại vải đã được thấm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 64

Chương 64 Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên 6406.00 Các bộ phận của giầy, dép; đế trong của giày dép có thể tháo dời, đệm gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 65

Chương 65 Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm trên 6506 Các loại mũ, khăn đội đầu khác, bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 6506.10 - Mũ bảo hộ 1 6506.20 - Mũ xe máy 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 66

Chương 66 Ô, dù che, ba toong, gậy chống, roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên 6603.00 Các phần, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 6601, 6602 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 67

Chương 67 Lông vũ và lông mao chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông mao, hoa nhân tạo, các sản phẩm làm từ tóc 6701.00 Da và các sản phẩm khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 0505 và các sản phẩm làm từ lông cánh, lông đuôi ống) 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 68

Chương 68 Các sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica, hoặc các vật liệu tương tự 6801.00 Các loại đá lát, đá lát lề đường, phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến ác đoa) 20 6802.00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm thuộc nhóm 6801; đá khối dùng để khảm và các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 69

Chương 69 Đồ gốm I. Các loại hàng hoá bằng bột hoá thạch silic; hoặc bằng các loại đất silic tương tự và các sản phẩm chịu lửa 6902.00 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ bột hoá thạch silic hoặc đất silic tương tự 10 6903.00 Các loại hàng gốm chịu lửa khác (ví dụ: Bình cổ cong, nồi nấu kim lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 70

Chương 70 Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh 7001.00 Thuỷ tinh vụn, thuỷ tinh phế liệu, phế thải khác, thuỷ tinh ở dạng đồng 1 7002.00 Thuỷ tinh ở dạng hình cầu (trừ loại tinh thể thuộc nhóm 7013), thanh hoặc ống chưa gia công 1 7010 Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thuỷ tinh dùng tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 72

Chương 72 Sắt và thép 7201.00 Gang thỏi và gang kính dạng thỏi, dạng khối hoặc các dạng thô khác 0 7202.00 Hợp kim sắt 0 7203.00 Các sản phẩm có chứa sắt thu được bằng cách ép nén trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm chứa từ quặng sắt mềm xốp khác, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự. Sắt có tỷ trọng nguyên chất tối thiểu 99,94%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 73

Chương 73 Sản phẩm bằng sắt hoặc thép 7301.00 Tệp lá sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ, đục lỗ, hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép ở dạng góc, khuôn, hình đã được hàn 2 7302.00 Vật liệu xây dựng đường ray xe điện hoặc xe lửa bằng sắt hoặc thép như: đường ray, đường ray hãm, đường ray có rãnh, tấm bẻ ghi, đoạn nối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 74

Chương 74 Đồng và các sản phẩm từ đồng 7401.00 Đồng Sten (hỗn hợp thô); Đồng luyện bằng bột than (đồng kết tủa) 0 7402.00 - Đồng chưa tinh chế; cực dương bằng đồng dùng cho điện phân 0 7403.00 Đồng tinh chế và hợp kim đồng, chưa gia công 0 7404.00 Đồng phế liệu và mảnh vụn 0 7405.00 Hợp kim đồng chủ 0 7406.00 Bột và vảy đồng 0 7407.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 75 Niken và các sản phẩm từ niken

Chương 75 Niken và các sản phẩm từ niken 7501.00 Niken sten, khối oxít Niken và các sản phẩm trung gian khác của công nghiệp luyện Niken 0 7502.00 Niken chưa gia công 0 7503.00 Niken phế liệu và mảnh vụn 0 7504.00 Bột và vẩy Niken 0 7505.00 Niken ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 0 7506.00 Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng 0 7507.00 C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 76

Chương 76 Nhôm và các sản phẩm từ nhôm 7601.00 Nhôm chưa gia công 0 7602.00 Nhôm phế liệu, và mảnh vụn 0 7603.00 Bột và vẩy Nhôm 0 7604.00 Nhôm ở dạng thỏi, thanh và các dạng hình: - Nhôm dạng thỏi 0 - Loại khác 5 7605.00 Dây nhôm 5 7606.00 Nhôm ở dạng tấm, lá, dải, có chiều dày trên 0,2 mm 5 7607.00 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 78

Chương 78 Chì và các sản phẩm từ chì 7801.00 Chì chưa gia công 0 7802.00 Chỉ phế liệu, mảnh vụn 0 7803.00 Chì ở dạng thanh, thỏi, hình và dây 0 7804.00 Chì ở dạng tấm, lá, dải, lá mỏng; bột và vẩy chì 1 7805.00 Các loại ống, ống dẫn hoặc ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng chì 1 7806.00 Các sản phẩm khác, bằng chì 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 79

Chương 79 Kẽm và các sản phẩm từ kẽm 7901.00 Kẽm chưa gia công 0 7902.00 Kẽm phế liệu, mảnh vụn 0 7903.00 Bột, bụi và vảy kẽm 0 7904.00 Kẽm ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 0 7905.00 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải, lá mỏng 0 7906.00 Các loại ống, ống dẫn hoặc ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng kẽm 1 7907.00 Các sản phẩm khác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 80

Chương 80 Thiếc và các sản phẩm từ thiếc 8001.00 Thiếc chưa gia công 2 8002.00 Thiếc phế liệu, mảnh vụn 2 8003.00 Thiếc ở dạng thanh, thỏi, hình và dây 2 8004.00 Thiếc ở dạng tấm, lá, dải, có chiều dày trên 0,2 mm 2 8005.00 Lá thiếc mỏng (đã hoặc chưa ép hình hoặc bồi trên giấy bìa, plastic, hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 81

Chương 81 Kim loại thường khác, gốm kim loại; các sản phẩm làm từ các kim loại và gốm kim loại 8101.00 Wonfram và các sản phẩm làm từ Wonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 8102.00 Molipden và các sản phẩm làm bằng molipden, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 8103.00 Tantani và các sản phẩm làm từ tantali, kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 8104.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 82

Chương 82 Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, bộ đồ ăn, làm từ kim loại thường; các bộ phận của chúng làm từ kim loại thường 8201. Dụng cụ cầm tay gồm: mai, cuốc, xẻng, dụng cụ xới đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; Kéo cắt cây, kéo tỉa cây, hái, liềm, dao cắt cơ khí, lưỡi xén hàng rào, dụng cụ nêm cây và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 83

Chương 83 Hàng tạp hoá làm từ kim loại thường 8307 Các loại ống có thể uốn dẻo, có hoặc không có phụ tùng lắp ghép 8307.10 - Bằng sắt hoặc thép 20 8307.90 - Bằng kim loại thường khác 20 8309 Các loại nút chai, lọ và nắp đậy (kể cả nút hình vương miện, nút xoáy, nút một chiều), bao thiếc, bịt nút chai, nắp thùng có ren, vỏ lắp thùng, dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 84

Chương 84 Nồi hơi đun, sưởi và các thiết bị cơ khí 8402 Các loại nồi đun sưởi hay sản ra hơi nước (trừ các lò đun sưởi trung tâm có khả năng sản xuất nhiệt đun nóng nước với áp suất thấp); các loại nồi hơi đun nước tới nhiệt độ siêu cao (super heatd) - Các loại nồi hơi đun sưởi hay sản xuất ra hơi nước 8402.11 -- Nồi hơi ống nước và cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85

Chương 85 Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và phát âm thanh; máy ghi và phát hình; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các loại máy trên 8502 Tổ máy phát điện và máy đổi dòng dạng động - Tổ máy phát điện có động cơ pistông đốt trong bằng kim phun cao áp (động cơ điêden hay bán điêden): 8502.11 -- Có công suất kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 86

Chương 86 Đầu máy toa xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe điện các bộ phận để cố định và khớp nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và các phụ tùng của chúng, trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ diện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông 8601 Đầu máy đường sắt chạy bằng năng lượng điện từ nguồn bên ngoài hay từ các bộ phận tích điện. 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 87

Chương 87 Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng 8701.00 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 8709) 8701.00.90 - Loại khác 0 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá 8704.10 - Xe đổ rác 0 - Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biệt có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 88

Chương 88 Phương tiện bay và phụ tùng của chúng 8804.00 Dù (kể cả loại dù có thể điều khiển được) và dù xoay; phụ tùng của chúng và các bộ phận phụ trợ kèm theo 0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 89

Chương 89 Tàu, thuyền và các kết cấu nổi 8907.00 Các kết cấu nổi khác (ví dụ: bè, mảng, thùng chứa chất lóng, két son để thi công cầu cống, bến tầu nổi, phao, đèn hiệu nổi) 0 9808.00 Tàu thuyền và các cấu kiện nổi khác dùng cho việc phá dỡ 0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 90

Chương 90 Dụng cụ máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật 9001.00 Sợi quang học và bó sợi quang học; cáp sợi quang (trừ các loại thuộc nhóm 8544); vật liệu phân cực dạng lá, tấm, thấu kính (kể cả loại thấu kính gắn vào máy), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, làm bằng vật liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 91

Chương 91 Đồng hồ thời gian và phụ tùng đồng hồ 9104.00 Đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe cộ, máy bay, tàu thuỷ 0 9106 Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi, hoặc chỉ thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hộ hoặc đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 92

Chương 92 Nhạc cụ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ 9201.00 Đàn piano kể cả piano tự động; đàn clavico và các loại nhạc cụ có dây bấm phím 2 9202.00 Nhạc cụ có dây khác (ví dụ: ghi ta, violong, đàn hạc) 2 9203.00 Đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi và các loại nhạc cụ có phím tương tự kèm theo bộ phận lưỡi gà kim loại tự do 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 94

Chương 94 Giường tủ, bàn ghế, bộ đồ giường, đệm lót đệm giường, nệm và trang bị tương tự; đèn các loại và giá đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, các cấu kiện nhà lắp sẵn 9402.00 Bàn ghế, giường tủ, dùng trong y khoa, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 95

Chương 95 Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao, phụ tùng và bộ phận phụ trợ của chúng 9501.00 Đồ chơi có bánh xe được thiết kế cho trẻ em điều khiển (ví dụ: xe 3 bánh, xe đẩy, xe ôtô kiểu đạp chân); xe ngựa dùng cho búp bê 10 9502.00 Búp bê hình người 10 9503 Đồ chơi khác; các mẫu thu nhỏ (theo cùng tỷ lệ) và các mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 96

Chương 96 Các mặt hàng khác 9603 Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy dụng cụ hoặc xe cộ), máy quét sàn cơ khí vận hành bằng thủ công không lắp môtơ, giẻ lau sàn và chổi hoặc bàn chải, miếng đệm và con lăn để quét sơn, chổi cao su quét sàn tàu (trừ chổi cao su dùng con lăn) 9603.50 - Các loại bàn chải khác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI Căn cứ vào Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992; Căn cứ vào Điều 6 của Luật tổ chức Quốc hội; Căn cứ vào Điều 8 của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Theo đề nghị của Chính phủ; QUYẾT NGHỊ: 1. Chấp nh...