Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đính chính Thông tư 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
807/QĐ-BNN-VP
Right document
Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
35/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc đính chính Thông tư 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc đính chính Thông tư 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
- Left: Về việc đính chính Thông tư 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ Right: Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
Left
Điều 1.
Điều 1. Đính chính Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ, như sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục khai thác, tận thu gỗ, lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên, rừng trồng và các loài thực vật trùng tên với các loài gỗ, lâm sản ngoài gỗ nêu trên trong phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: a) Chủ rừng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Đính chính Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ, như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục khai thác, tận thu gỗ, lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên, rừng trồng và các loài thực vật trùng tên với các loài gỗ, lâm sản ngoài...
- Điều 1. Đính chính Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ, như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục khai thác, tận thu gỗ, lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên, rừng trồng và các loà...
Left
Mục 3, Chương 2 đã in: “ Điều 20. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên ”
Mục 3, Chương 2 đã in: “ Điều 20. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên ” Đính chính lại là: “ Điều 21. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên ”
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên 1. Cường độ khai thác: Theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. 2. Lập bảng dự kiến sản phẩm khai thác: Chủ rừng tự làm hoặc thuê tư vấn điều tra, xác minh tại thực địa để lập sơ đồ khu khai thác và lập bảng dự kiến sản phẩm khai thác. 3. Đăng ký...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.
- Mục 3, Chương 2 đã in: “ Điều 20. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên ”
- Đính chính lại là: “ Điều 21. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên ”
- 1. Cường độ khai thác: Theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
- 2. Lập bảng dự kiến sản phẩm khai thác: Chủ rừng tự làm hoặc thuê tư vấn điều tra, xác minh tại thực địa để lập sơ đồ khu khai thác và lập bảng dự kiến sản phẩm khai thác.
- 3. Đăng ký khai thác: Chủ rừng gửi 01 bộ hồ sơ về Uỷ ban nhân dân cấp xã. Hồ sơ gồm: Bản đăng ký khai thác, bảng dự kiến sản phẩm khai thác, sơ đồ khu khai thác.
- Đính chính lại là: “ Điều 21. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên ”
- Left: Mục 3, Chương 2 đã in: “ Điều 20. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên ” Right: Điều 21. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên
Điều 21. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên 1. Cường độ khai thác: Theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. 2. Lập bảng dự kiến sản phẩm khai thác: Chủ rừng tự làm hoặc th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Cục Trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Thanh tra, Chánh Văn phòng Bộ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections