Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm trong “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2014 tại 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
850/QĐ-BNN-BVTV
Right document
Về việc thành lập Phòng thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật trực thuộc Viện Di truyền Nông nghiệp.
69/2002/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm trong “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2014 tại 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Phòng thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật trực thuộc Viện Di truyền Nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Phòng thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật trực thuộc Viện Di truyền Nông nghiệp.
- Về việc thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm trong “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2014 tại 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Đoàn thanh tra, kiểm tra An toàn thực phẩm trong “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2014 tại 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp (Đoàn số 5), gồm các Ông, Bà có tên sau đây: 1. Ông Trịnh Công Toản, Trưởng phòng Thanh tra, Pháp chế Cục BVTV- Bộ Nông nghiệp &PTNT, Trưởng đoàn; 2. Ông Lê Văn Thiệt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật trực thuộc ViệnDi truyền Nông nghiệp (gọi tắt là Phòng thí nghiệm trọng điểm CNTBTV). Têngiao dịch tiếng Anh là "National Key Laboratory for Plant CellBiotechnology". Phòngthí nghiệm trọng điểm CNTBTV là đơn vị sự nghiệp Khoa học về lĩnh vực công nghệsinh học trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào thực vật trực thuộc ViệnDi truyền Nông nghiệp (gọi tắt là Phòng thí nghiệm trọng điểm CNTBTV).
- Têngiao dịch tiếng Anh là "National Key Laboratory for Plant CellBiotechnology".
- Phòngthí nghiệm trọng điểm CNTBTV là đơn vị sự nghiệp Khoa học về lĩnh vực công nghệsinh học trực thuộc viện Di truyền nông nghiệp.
- Điều 1. Thành lập Đoàn thanh tra, kiểm tra An toàn thực phẩm trong “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2014 tại 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp (Đoàn số 5), gồm các Ông,...
- 1. Ông Trịnh Công Toản, Trưởng phòng Thanh tra, Pháp chế Cục BVTV- Bộ Nông nghiệp &PTNT, Trưởng đoàn;
- 2. Ông Lê Văn Thiệt, Phó Chánh Văn phòng Cục BVTV - Bộ Nông nghiệp &PTNT, Thư ký;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng, nội dung, phương pháp kiểm tra và xử lý vi phạm Đối tượng thanh tra, kiểm tra gồm: 1. Các cơ quan quản lý nhà nước: Ban chỉ đạo 08 và các Sở ban ngành có liên quan về quản lý chất lượng VSATTP của 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp 2. Các cơ sở thực phẩm: sản xuất, chế biến, kinh doanh, nhập khẩu, dịch vụ ăn uống trên đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phòngthí nghiệm trọng điểm TBTV có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biênchế theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11của Quy chế tạm thời về Tổ chức và hoạt động của Phòng thí nghiệm trọng điểm,ban hành kèm theo quyết đinh số 01/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 31 tháng 01 năm 2002của Bộ trưởng Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phòngthí nghiệm trọng điểm TBTV có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biênchế theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11của Quy chế tạm thời về Tổ chức và ho...
- Điều 2. Đối tượng, nội dung, phương pháp kiểm tra và xử lý vi phạm
- Đối tượng thanh tra, kiểm tra gồm:
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước: Ban chỉ đạo 08 và các Sở ban ngành có liên quan về quản lý chất lượng VSATTP của 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
Left
Điều 3.
Điều 3. Đoàn Thanh tra, kiểm tra số 5 có nhiệm vụ 1. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Chỉ thị 08/1999/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ và việc chấp hành các quy định của pháp luật về bảo đảm ATTP trong sản xuất, chế biến, kinh doanh, nhập khẩu, quảng cáo thực phẩm, dịch vụ ăn uống trên địa bàn 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp. 2. Kiểm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, cácđơn vị có liên quan thuộc Bộ và Viện trưởng Viện Di truyền Nông nghiệp chịutrách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, cácđơn vị có liên quan thuộc Bộ và Viện trưởng Viện Di truyền Nông nghiệp chịutrách nhiệm thi hành quyết định này...
- Điều 3. Đoàn Thanh tra, kiểm tra số 5 có nhiệm vụ
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Chỉ thị 08/1999/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ và việc chấp hành các quy định của pháp luật về bảo đảm ATTP trong sản xuất, chế biến, kinh doanh, nhập khẩu, quảng...
- 2. Kiểm tra việc triển khai “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2014 của 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo đảm kinh phí Kinh phí bảo đảm cho cán bộ tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra do cơ quan cử cán bộ tham gia tự bảo đảm theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị cử cán bộ tham gia Đoàn, các tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1, 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.