Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 242/QĐ-BNN-BVTV ngày 05/5/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính trong Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc đính chính Quyết định số 242/QĐ-BNN-BVTV ngày 05/5/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính trong Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012
Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn
Removed / left-side focus
  • Về việc đính chính Quyết định số 242/QĐ-BNN-BVTV ngày 05/5/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính trong Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012
Target excerpt

Quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Đính chính Quyết định số 242/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính trong Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn như sau: TT Tên thủ tục hành chính đã công bố Tên đính chính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về điều kiện và chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đăng ký sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực p...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đính chính Quyết định số 242/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính trong Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phá...
  • Tên thủ tục hành chính đã công bố
  • Tên đính chính
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đăng ký sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm (sau đây gọi là rau, quả, chè an toàn)
Removed / left-side focus
  • Đính chính Quyết định số 242/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính trong Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phá...
  • Tên thủ tục hành chính đã công bố
  • Tên đính chính
Rewritten clauses
  • Left: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả an toàn Right: 1. Thông tư này quy định về điều kiện và chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè.
  • Left: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả Right: các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến
  • Left: Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả Right: kiểm tra và xử lý vi phạm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn tại Việt Nam.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về điều kiện và chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè. 2. Thông tư n...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rau, quả an toàn là sản phẩm rau, quả tươi được sản xuất, sơ chế, chế biến phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc phù hợp với quy trình kỹ thuật sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn được Sở Nông nghiệp và Phát t...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện chung Các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại các Điều 23 và Điều 25 của Luật An toàn thực phẩm năm 2010.
Điều 4. Điều 4. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả 1. Điều kiện sản xuất rau, quả Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với rau, quả trong sản xuất do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc theo quy trình kỹ thuật sản xuất rau, quả an toàn...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất, chế biến chè 1. Điều kiện sản xuất chè Thực hiện theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với chè búp tươi trong sản xuất do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc các quy định liên quan đến đảm bảo an toàn thực phẩm có trong Vi...
Chương III Chương III CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN RAU, QUẢ; SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN CHÈ
Điều 6. Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ....