Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thành lập Ban soạn thảo và Tổ biên tập xây dựng dự thảo Nghị định của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban soạn thảo và Tổ biên tập xây dựng dự thảo Nghị định của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản. Danh sách thành viên Ban soạn thảo và Tổ biên tập được ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Tổ biên tập 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng ban, Phó trưởng ban và các thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19 Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban soạn thảo ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-TTg ngày 10/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bả...

Open section

Điều 5

Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt. Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ Tài chính. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Tổ biên tập
  • Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng ban, Phó trưởng ban và các thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19 Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban soạn thảo ban hành kè...
  • Nhiệm vụ của Tổ biên tập được thực hiện theo quy định tại các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban soạn thảo ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-TTg ngày 10/01/2007 c...
Added / right-side focus
  • Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt.
  • Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ...
  • III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Tổ biên tập
  • Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng ban, Phó trưởng ban và các thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19 Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban soạn thảo ban hành kè...
  • Nhiệm vụ của Tổ biên tập được thực hiện theo quy định tại các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban soạn thảo ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-TTg ngày 10/01/2007 c...
Target excerpt

Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt. Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát DANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN SOẠN THẢO XÂY DỰNG DỰ THẢO NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC SỬA ĐỔI,...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm t...
  • Cao Đức Phát
  • DANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN SOẠN THẢO
Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
  • Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm t...
  • Cao Đức Phát
  • DANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN SOẠN THẢO
Target excerpt

Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Điều 2 Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001.
Điều 3 Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH - Lưu. PHÓ CHỦ TỊCH -B 226 (Đã ký) Ng...
Điều 1 Điều 1: phạm vi vùng cao vùng sâu, vùng xa và các xã thuộc chương trình thực hiện Quyết định 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998; Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 29/12/1999, Quyết định số 42/2001/QD-TTg ngày 26/3/2001 của Thủ tưởng Chính phủ về chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn Miền núi, vùng sâu, vùng xa mà hộ...
Điều 2 Điều 2: Quy định đối tượng được giảm, miễn thuế (ngoài đối tượng quy định tại Điều 16 Nghị định 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ). 1. Đối tượng được miễn thuế: a) Các hộ sản xuất nông nghiệp thuộc các xã đặc biệt khó khăn. - Hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có khó khăn được xác định là hộ đói, hộ nghèo ở địa phương. - Hộ sản xuất nô...
Điều 3 Điều 3 : Quy định tiêu chí hộ đói nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế SD ĐNN. 1. Hộ đói nghèo được xác định theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ/tháng cụ thể như sau : - Hộ nghèo : Theo 3 vùng có mức thu nhập dưới mức quy định sau : + Vùng nông thôn miền núi, hải đảo : 80...
Điều 4 Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế. a) Thời gian XDCB. TT Cây trồng Thời gian XDCB (năm) 1 Cây chè 4 2 Cây cao su 8 3 Cây có múi 4 Riêng trồng ghép, chiết 3 b) Năng suất dùng để tính tỷ lệ thiệt hại do thiên tai làm căn cứ xét giảm, miễn. - Đối với cây hàng nă...
Điều 6 Điều 6 : Cục thuế phối hợp với các ngành liên quan cùng Hội đồng tư vấn thuế tỉnh xét duyệt các đối tượng giảm, miễn thuế SDĐNN trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.