Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 28-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nông, lâm trường quốc doanh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh thành viên Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 28-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nông, lâm trường quốc doanh: 1. Ông Nguyễn Mạnh Hiển Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thay ông Nguyễn Văn Đức Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy viên; 2. Mời 01 Đồng chí Lãnh đạo V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Đi ều 3. Trách nhỉệm thỉ hành Trưởng ban Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 28-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nông, lâm trường quốc doanh, Thủ trưởng cơ quan và cá nhân có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau: TT Tên huyện, thành phố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn Ma Thuột. đ/kg 2.500 2 Các huyện: Krông Buk, CưM’gar, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana, EaKar, CưKuin. đ/kg 2.300 3 Các huyện: MaDrắk, Krông Bông, Krô...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Đi ều 3. Trách nhỉệm thỉ hành
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau:
  • Tên huyện, thành phố
  • Thành phố Buôn Ma Thuột.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Đi ều 3. Trách nhỉệm thỉ hành
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau: TT Tên huyện, thành phố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn Ma Thuột. đ/kg 2.500 2 Các...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND, ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh về việc quy định mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có tên ghi tại Điều 1, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu l...