Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 28-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nông, lâm trường quốc doanh
1795/QĐ-TTg
Right document
Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
02/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 28-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nông, lâm trường quốc doanh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh thành viên Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 28-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nông, lâm trường quốc doanh: 1. Ông Nguyễn Mạnh Hiển Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thay ông Nguyễn Văn Đức Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy viên; 2. Mời 01 Đồng chí Lãnh đạo V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Đi ều 3. Trách nhỉệm thỉ hành Trưởng ban Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 28-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nông, lâm trường quốc doanh, Thủ trưởng cơ quan và cá nhân có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau: TT Tên huyện, thành phố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn Ma Thuột. đ/kg 2.500 2 Các huyện: Krông Buk, CưM’gar, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana, EaKar, CưKuin. đ/kg 2.300 3 Các huyện: MaDrắk, Krông Bông, Krô...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đi ều 3. Trách nhỉệm thỉ hành
- Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau:
- Tên huyện, thành phố
- Thành phố Buôn Ma Thuột.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đi ều 3. Trách nhỉệm thỉ hành
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau: TT Tên huyện, thành phố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn Ma Thuột. đ/kg 2.500 2 Các...
Unmatched right-side sections