Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án bảo vệ và cải tạo rừng nghiên cứu thực nghiệm kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015 - 2020
3272/QĐ-BNN-TCLN
Right document
Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi
57/2012/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án bảo vệ và cải tạo rừng nghiên cứu thực nghiệm kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi
- Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án bảo vệ và cải tạo rừng nghiên cứu thực nghiệm kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: “Bảo vệ và cải tạo rừng nghiên cứu Kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015 - 2020 thuộc nguồn kinh phí Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính sau: 1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và cải tạo rừng nghiên cứu thực nghiệm của Kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015 - 2020. 2. Ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol và Ractopamine) trong chăn nuôi gia súc, gia cầm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol và Ractopamine) trong chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: “Bảo vệ và cải tạo rừng nghiên cứu Kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015
- 2020 thuộc nguồn kinh phí Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011
- 2020, với các nội dung chính sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ chủ trương được nghiên cứu thực nghiệp Kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015 - 2020 và triển khai các bước tiếp theo đúng trình tự và quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y; cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm; cơ sở giết mổ, chế biến và kinh doanh sản phẩm gia súc, gia cầm tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y
- cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Điều 2. Căn cứ chủ trương được nghiên cứu thực nghiệp Kiểm lâm vùng I giai đoạn 2015 - 2020 và triển khai các bước tiếp theo đúng trình tự và quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trong khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, giám sát về an toàn thực phẩm trong chăn nuôi, thú y có quyền quyết định áp dụng hình thức xử lý, mức xử phạt các hành vi vi phạm về chất cấm thuộc nhóm Beta-a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát
- Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trong khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, giám sát về an toàn thực phẩm trong chăn nuôi, thú y có quyề...
- 2. Chủ các cơ sở chăn nuôi; sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y; các cơ sở giết mổ, chế biến và kinh doanh sản phẩm gia súc, gia cầm:
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp; Giám đốc Kiểm lâm vùng I và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng kiểm tra 1. Tại cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y: thức ăn chăn nuôi; thuốc thú y. 2. Tại cơ sở chăn nuôi: thức ăn chăn nuôi, nước uống của gia súc, gia cầm; thuốc thú y; nước tiểu hoặc máu của gia súc, gia cầm. 3. Tại cơ sở giết mổ: nước tiểu của gia súc; mẫu thịt; mẫu phủ tạng. 4. Tại cở sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng kiểm tra
- 1. Tại cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y: thức ăn chăn nuôi; thuốc thú y.
- 2. Tại cơ sở chăn nuôi: thức ăn chăn nuôi, nước uống của gia súc, gia cầm; thuốc thú y; nước tiểu hoặc máu của gia súc, gia cầm.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp; Giám đốc Kiểm lâm vùng I và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections