Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 2158/QĐ-BNN-PC ngày 23/9/2013 về việc ngưng hiệu lực thi hành đối với Thông tư 38/2013/TT-BNNPTNT

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 2158/QĐ-BNN-PC ngày 23/9/2013 về việc ngưng hiệu lực thi hành đối với Thông tư 38/2013/TT-BNNPTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 2158/QĐ-BNN-PC ngày 23/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ngưng hiệu lực thi hành đối với Thông tư 38/2013/TT-BNNPTNT.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanhnghiệp Nhà nước thành phố Hải Phòng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanhnghiệp Nhà nước thành phố Hải Phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 2158/QĐ-BNN-PC ngày 23/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ngưng hiệu lực thi hành đối với Thông tư 38/2013/TT-BNNPTNT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 8 năm 2014.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kểtừ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 8 năm 2014. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kểtừ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòngHội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giávà thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Quản lý, thu nộp và sử dụng quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổphần hoá doanh nghiệp Nhà nước thành phố Hải Phòng (Ban hành kèm theo Quyết định số 3323 ngày 26-1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòngHội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giávà thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Quản lý, thu nộp và sử dụng quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổphần hoá
  • doanh nghiệp Nhà nước thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cá...

Only in the right document

CHƯƠNG I: THÀNH LẬP VÀ NGUỒNHÌNH THÀNH QUỸ. CHƯƠNG I: THÀNH LẬP VÀ NGUỒNHÌNH THÀNH QUỸ.
Điều 1 Điều 1: Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phầnhoá doanh nghiệp Nhà nước thành phố Hải Phòng, sau đây gọi tắt là Quỹ sắp xếpdoanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 1762/QĐ-UB ngày18/9/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng nhằm giải quyết chế độ cho ngườilao động, tạo điều kiện và hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp Nhà n...
Điều 2 Điều 2: Nguồn vốn của Quỹ sắp xếpdoanh nghiệp Nhà nước tại Hải Phòng được hình thành từ các khoản thu khi thựchiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Uỷ ban nhândân thành phố quản lý; các khoản tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong vàngoài nước đối với thành phố, để thực hiện sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghi...
Điều 3 Điều 3: Các nguồn thu cụ thể từ doanhnghiệp vào Quỹ sắp xếp gồm: 1- Tiền thực thu từbán phần vốn Nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước khi thực hiện cổ phần hoá(bao gồm cả tiền thu cổ phần bán trả chậm cho người lao động). 2- Tiền thu được từcác hoạt động bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp Nhà nước (sau đó bánlại cho người n...
CHƯƠNG II: SỬ DỤNG QUỸ. CHƯƠNG II: SỬ DỤNG QUỸ. I- Chi giải quyếtchính sách và hỗ trợ cho người lao động trong các doanh nghiệp thực hiện sắp xếpvà chuyển đổi sở hữu:
Điều 4 Điều 4: Trước khi thực hiện sắp xếphoặc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp Nhà nước, Giám đốc doanh nghiệp và Ban đổimới quản lý tại doanh nghiệp có trách nhiệm phối hợp với Công đoàn doanhnghiệp: 1- Lập danh sách vàphân loại số lao động hiện có của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp và chuyển đổisở hữu theo các đối tượng: Lao động thuộc diệnđ...
Điều 5 Điều 5: Mức hỗ trợ từ Quỹ cho việc đàotạo và đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho người lao động để tiếp tụclàm việc tại doanh nghiệp sau khi thực hiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu trongphương án nói tại Điều 4 được xác định như sau: 1- Đối với người laođộng thuộc diện được đào tạo, đào tạo lại tại các doanh nghiệp Nhà nước sau k...
Điều 6 Điều 6: Mức hỗ trợ từ Quỹ để thanhtoán các khoản trợ cấp cho người lao động bị mất việc, thôi việc (hết hạn hợpđồng được tự nguyện chấm dứt hợp đồng) ở các doanh nghiệp thực hiện sắp xếp vàchuyển đổi sở hữu trong Quy chế nói tại Điều 4 được xác định như sau: Mức hỗ trợ từ Quỹ sắp xếp doanh nghiệp = Chi phí trợ cấp cho người lao động th...