Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng".

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng". Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước” .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng N...
  • KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này. Thống đốc (Đã ký) Cao Sĩ Kiêm QUY C...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân tìm cách giải mã, chiếm đoạt, mua bán, tiết lộ, nhân bản và huỷ bỏ trái phép Mã khoá bảo mật; lợi dụng việc bảo vệ Mã khoá bảo mật để che dấu hành vi vi phạm pháp luật. II - XÂY DỤNG MÃ KHOÁ BẢO MẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân tìm cách giải mã, chiếm đoạt, mua bán, tiết lộ, nhân bản và huỷ bỏ trái phép Mã khoá bảo mật; lợi dụng việc bảo vệ Mã khoá bảo mật để che dấu hành vi vi phạm...
  • II - XÂY DỤNG MÃ KHOÁ BẢO MẬT
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này.
  • Phân loại dư nợ cho vay của các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Để phản ánh trung thực chất lượng tín dụng, góp phần đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh tiền tệ - tín dụng, Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam định kỳ phải phân loại dư nợ cho vay.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Mã khoá bảo mật dùng trong thanh toán chuyển tiền điện tử của hệ thống Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ tin học được sử dụng để bảo vệ và kiểm soát dữ liệu thanh toán chuyển tiền khi thực hiện truyền, nhận qua mạng máy tính giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mã khoá bảo mật dùng trong thanh toán chuyển tiền điện tử của hệ thống Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ tin học được sử dụng để bảo vệ và kiểm soát...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Để phản ánh trung thực chất lượng tín dụng, góp phần đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh tiền tệ - tín dụng, Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam định kỳ phải phân loại dư nợ cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tổ chức tín dụng phải thực hiện quy chế này gồm: 1. Các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển; 2. Công ty tài chính; 3. Hợp tác xã tín dụng; 4.Quỹ tín dụng nhân dân; 5. Các Tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước cấp giấ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Mã khoá bảo mật do Ngân hàng Nhà nước Việt nam xây dựng và cấp phát cho từng cá nhân được quy định tại điều 7, Quy định này, có giá trị chứng thực quyền hạn, trách nhiệm và chức năng, nhiệm vụ của cá nhân đó khi thực hiện công tác kiểm soát chuyển tiền theo quy định tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mã khoá bảo mật do Ngân hàng Nhà nước Việt nam xây dựng và cấp phát cho từng cá nhân được quy định tại điều 7, Quy định này, có giá trị chứng thực quyền hạn, trách nhiệm và chức năng, nhiệm vụ của...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tổ chức tín dụng phải thực hiện quy chế này gồm:
  • 1. Các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển;
  • 2. Công ty tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Hàng tháng, Tổ chức tín dụng tiến hành phân loại dư nợ cho vay căn cứ vào khả năng trả nợ và tình hình trả nợ (gốc và lãi) đến hạn quy định trong hợp đồng vay - kể cả thời gian đã được gia hạn (nếu có) - của khách hàng vay.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Mã khoá bảo mật thuộc danh mục bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng độ "MẬT". Người cung cấp và cài đặt chương trình phần mềm máy tính phục vụ việc xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật phải làm Bản cam kết bảo vệ bí mật Nhà nước theo Quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước trong hoạt động ngân hàng ban hành kèm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Mã khoá bảo mật thuộc danh mục bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng độ "MẬT".
  • Người cung cấp và cài đặt chương trình phần mềm máy tính phục vụ việc xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật phải làm Bản cam kết bảo vệ bí mật Nhà nước theo Quy định về bảo vệ bí m...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Hàng tháng, Tổ chức tín dụng tiến hành phân loại dư nợ cho vay căn cứ vào khả năng trả nợ và tình hình trả nợ (gốc và lãi) đến hạn quy định trong hợp đồng vay
  • kể cả thời gian đã được gia hạn (nếu có)
  • của khách hàng vay.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4: Dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng được phân theo 4 nhóm sau: 1. Nhóm 1: bao gồm: 1.1. - Số dư nợ của các khoản vay đang còn trong hạn mà Tổ chức tín dụng đánh giá là khách hàng vay có khả năng trả nợ (gốc và lãi) đầy đủ, đúng hạn theo quy định trong hợp đồng vay; 1.2.- Số dư nợ của các khoản vay mà khách hàng vay chưa trả được...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Mã khoá bảo mật bị đình chỉ sử dụng, thu hồi và thay đổi trong các trường hợp sau đây: 1. Mã khoá bảo mật đã có thông báo bị mất, thất lạc, bị lộ hoặc nghi bị lộ; 2. Người được cấp Mã khoá bảo mật chuyển sang làm công tác khác hoặc bị đình chỉ công tác; 3. Mã khoá bảo mật đã hết hạn sử dụng ( thay đổi theo theo định kỳ ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Mã khoá bảo mật bị đình chỉ sử dụng, thu hồi và thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Mã khoá bảo mật đã có thông báo bị mất, thất lạc, bị lộ hoặc nghi bị lộ;
  • 2. Người được cấp Mã khoá bảo mật chuyển sang làm công tác khác hoặc bị đình chỉ công tác;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng được phân theo 4 nhóm sau:
  • 1. Nhóm 1: bao gồm:
  • 1.1. - Số dư nợ của các khoản vay đang còn trong hạn mà Tổ chức tín dụng đánh giá là khách hàng vay có khả năng trả nợ (gốc và lãi) đầy đủ, đúng hạn theo quy định trong hợp đồng vay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).

Open section

Điều 5

Điều 5 . Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xây dựng Mã khoá bảo mật. Khi cần thiết, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính có thể chỉ định người có đủ điều kiện và phẩm chất giúp việc cho mình trong xây dựng Mã khoá bảo mật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính chịu trách nhiệm lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xây dựng Mã khoá bảo mật. Khi cần thiết, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính có thể chỉ định người có đủ điều kiện và phẩm chất giúp việc cho mình trong xây dựng Mã khoá bảo mật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm: 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ; 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được; 3. Áp dụng các biện pháp cần thiết để thu h...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Việc xây dựng Mã khoá bảo mật phải thực hiện đúng các quy định sau đây: 1. Phải tổ chức ở nơi đảm bảo an toàn; máy tính, máy in và các trang thiết bị kỹ thuật khác phục vụ xây dựng Mã khoá bảo mật phải được quản lý chặt chẽ và sử dụng riêng biệt để đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt và an toàn; 2. Tuyệt đối tuân thủ quy trình xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Việc xây dựng Mã khoá bảo mật phải thực hiện đúng các quy định sau đây:
  • 1. Phải tổ chức ở nơi đảm bảo an toàn; máy tính, máy in và các trang thiết bị kỹ thuật khác phục vụ xây dựng Mã khoá bảo mật phải được quản lý chặt chẽ và sử dụng riêng biệt để đảm bảo tình trạng k...
  • 2. Tuyệt đối tuân thủ quy trình xây dựng đã được xác định;
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm:
  • 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ;
  • 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Trước ngày 15 của mỗi tháng, Tổ chức tín dụng (bao gồm cả các chi nhánh) phải gửi đến chi nhánh Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn báo cáo về việc phân loại dư nợ cho vay của tháng trước. Trước ngày 20 mỗi tháng, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố phải gửi báo cáo tổng hợp phân loại dư nợ cho vay trong tháng trước c...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Đối tượng được cấp phát Mã khoá bảo mật bao gồm: 1. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Tổ chức Thanh toán liên hàng (Vụ Kế toán - Tài chính); 2. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Kế toán và Thanh toán của đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia thanh toán chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ( từ đây gọi tắt là đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Đối tượng được cấp phát Mã khoá bảo mật bao gồm:
  • 1. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Tổ chức Thanh toán liên hàng (Vụ Kế toán - Tài chính);
  • 2. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Kế toán và Thanh toán của đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia thanh toán chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ( từ đây gọi tắt là đơn vị chuyển t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Trước ngày 15 của mỗi tháng, Tổ chức tín dụng (bao gồm cả các chi nhánh) phải gửi đến chi nhánh Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn báo cáo về việc phân loại dư nợ cho vay của tháng trước.
  • Trước ngày 20 mỗi tháng, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố phải gửi báo cáo tổng hợp phân loại dư nợ cho vay trong tháng trước của các Tổ chức tín dụng trên địa bàn cho Ngân hàng Nhà nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thủ tục cấp phát Mã khoá bảo mật: 1. Để được cấp phát Mã khoá bảo mật, Giám đốc hoặc Thủ trường đơn vị chuyển tiền điện tử phải có Công văn đề nghị cấp Mã khoá bảo mật kèm theo danh sách người của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Kế toán - Tài chính). 2. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm xét duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thủ tục cấp phát Mã khoá bảo mật:
  • 1. Để được cấp phát Mã khoá bảo mật, Giám đốc hoặc Thủ trường đơn vị chuyển tiền điện tử phải có Công văn đề nghị cấp Mã khoá bảo mật kèm theo danh sách người của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước...
  • 2. Vụ trưởng Vụ Kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Only in the right document

Điều 9 Điều 9 . Vụ Kế toán - Tài chính và các đơn vị chuyển tiền điện tử phải mở Sổ theo dõi danh sách người được cấp phát Mã khoá bảo mật thuộc phạm vi mình quản lý. Sổ này và công văn của dơn vị đính kèm danh sách người được đề nghị cấp Mã khoá bảo mật do Trưởng phòng Chế độ ( Vụ Kế toán - Tài chính ) và Trưởng phòng Kế toán và Thanh toán (...
Điều 10 Điều 10 . Việc cấp lại Mã khoá bảo mật chỉ thực hiện trong trường hợp Mã khoá bảo mật bị hỏng do nguyên nhân khách quan như vật mang tin chứa Mã khoá bảo mật bị hư hỏng khi vận chuyển, bị lỗi kỹ thuật v.v... Khi phát hiện Mã khoá bảo mật bị hỏng, người được cấp phải báọ cáo này với Giám đốc hoặc Thủ trưởng đơn vị để có Công văn đề nghị...
Điều 11 Điều 11 . Mã khoá bảo mật chỉ được sử dụng để mã hoá và giải mã - kiểm soát dữ liệu thanh toán chuyển tiền khi thực hiện truyền, nhận qua mạng vi tính giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước theo quv định tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 469/1998/QĐ-NHNN2...
Điều 12 Điều 12 . Mã khoá bảo mật cấp cho người nào thì chỉ người đó được phép sử dụng khi thực hiện hoặc được uỷ nhiệm thực hiện công tác kiểm soát chuyển tiền tại đơn vị mình. Nghiêm cấm người được cấp Mã khoá bảo mật tiết lộ, bàn giao Mã khoá bảo mật cho người khác để sử dụng trong bất kỳ trường hợp nào. Khi sử dụng Mã khoá bảo mật, người s...
Điều 13 Điều 13 . Người sử dụng Mã khoá bảo mật phải tuyệt đối tuân thủ quy định và quy trình sử dụng Mã khoá bảo mật đã được hướng dẫn để đảm bảo sự chính xác, an toàn và bảo mật. V - ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG, THU HỒI VÀ THAY ĐỔI MÃ KHOÁ BÀO MẬT
Điều 15 Điều 15 . Giám đốc hoặc Thủ trưởng đơn vị chuyển tiền điện tử chịu trách nhiệm đình chỉ sử dụng - bằng biện pháp hành chính, và thu hồi ngay Mã khoá bảo mật đã cấp phát cho người của đơn vị mình khi: 1. Phát hiện Mã khoá bảo mật bị mất, thất lạc, bị lộ hoặc nghi bị lộ: Trường hợp này phải điện báo ngay về Vụ Kế toán - Tài chính, lập Bi...
Điều 17 Điều 17 . Mã khoá bảo mật bị thu hổi tại đon vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm bảo quản để xử lý theo quy định. Đối với Mã khoá bảo mật phải thu hồi nhưng không thu hồi được thì đơn vị phải lập Biên bản xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm (nếu có) sau đó phải báo cáo ngay bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Kế...
Điều 18 Điều 18 . Việc giao nhận, vận chuyển Mã khoá bảo mật giữa các khâu xây dựng, cấp phát và thu hồi được ihực hiện theo quy định sau: 1. Các phương thức giao nhận, vận chuyển Mã khoá bảo mật: - Giao nhận trực tiếp; - Giao nhận qua đường văn thư mật; - Giao nhận qua mạng máy tính giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước 2. Mọi trường hợp giao nh...