Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng" Right: Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng".

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng". Right: Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ XẾP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng...
  • XẾP LOẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 292/1998/QĐ-NHNN5
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này. Thống đốc (Đã ký) Cao Sĩ Kiêm QUY C...

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau: 1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay. 2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay. 3. Nợ kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay.
  • 2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này.
  • Phân loại dư nợ cho vay của các tổ chức tín dụng
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 299/QĐ-NH5 ngày 13 tháng 11 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: a. Nợ nhóm 4 quy định tại Quyết định số 299/QĐ-NH5 ngày 13/11/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Để phản ánh trung thực chất lượng tín dụng, góp phần đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh tiền tệ - tín dụng, Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam định kỳ phải phân loại dư nợ cho vay.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Đối tượng và mục đích xếp loại. Nhằm đánh giá được thực trạng về tổ chức và hoạt động các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần của Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) để có biện pháp quản lý và xử lý phù hợp, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) hàng năm sẽ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Đối tượng và mục đích xếp loại.
  • Nhằm đánh giá được thực trạng về tổ chức và hoạt động các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần của Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) để có biện pháp quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Để phản ánh trung thực chất lượng tín dụng, góp phần đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh tiền tệ - tín dụng, Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam định kỳ phải phân loại dư nợ cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tổ chức tín dụng phải thực hiện quy chế này gồm: 1. Các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển; 2. Công ty tài chính; 3. Hợp tác xã tín dụng; 4.Quỹ tín dụng nhân dân; 5. Các Tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước cấp giấ...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại. 1. Vốn tự có; 2. Chất lượng hoạt động; 3. Công tác quản trị, kiểm soát, điều hành; 4. Kết quả kinh doanh; 5. Khả năng thanh khoản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại.
  • 2. Chất lượng hoạt động;
  • 3. Công tác quản trị, kiểm soát, điều hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tổ chức tín dụng phải thực hiện quy chế này gồm:
  • 1. Các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển;
  • 2. Công ty tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Hàng tháng, Tổ chức tín dụng tiến hành phân loại dư nợ cho vay căn cứ vào khả năng trả nợ và tình hình trả nợ (gốc và lãi) đến hạn quy định trong hợp đồng vay - kể cả thời gian đã được gia hạn (nếu có) - của khách hàng vay.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Phương pháp đánh giá xếp loại. 1. Phương pháp đánh giá, xếp loại được căn cứ vào số điểm của từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu. Những Tổ chức tín dụng cổ phần không có hoạt động nghiệp vụ theo các quy định tại Quy chế này thì mặc nhiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Phương pháp đánh giá xếp loại.
  • 1. Phương pháp đánh giá, xếp loại được căn cứ vào số điểm của từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy chế này.
  • Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Hàng tháng, Tổ chức tín dụng tiến hành phân loại dư nợ cho vay căn cứ vào khả năng trả nợ và tình hình trả nợ (gốc và lãi) đến hạn quy định trong hợp đồng vay
  • kể cả thời gian đã được gia hạn (nếu có)
  • của khách hàng vay.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4: Dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng được phân theo 4 nhóm sau: 1. Nhóm 1: bao gồm: 1.1. - Số dư nợ của các khoản vay đang còn trong hạn mà Tổ chức tín dụng đánh giá là khách hàng vay có khả năng trả nợ (gốc và lãi) đầy đủ, đúng hạn theo quy định trong hợp đồng vay; 1.2.- Số dư nợ của các khoản vay mà khách hàng vay chưa trả được...

Open section

Điều 14.-

Điều 14.- Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Tổ chức tín dụng cổ phần đặt trụ sở chính: 1. Đôn đốc các Tổ chức tín dụng cổ phần gửi báo cáo tự đánh giá, xếp loại đúng thời hạn; 2. Kiểm tra, xác định mức độ chính xác của số liệu do các Tổ chức tín dụng cổ phần cung cấp; 3. Hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá xế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14.- Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Tổ chức tín dụng cổ phần đặt trụ sở chính:
  • 1. Đôn đốc các Tổ chức tín dụng cổ phần gửi báo cáo tự đánh giá, xếp loại đúng thời hạn;
  • 2. Kiểm tra, xác định mức độ chính xác của số liệu do các Tổ chức tín dụng cổ phần cung cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng được phân theo 4 nhóm sau:
  • 1. Nhóm 1: bao gồm:
  • 1.1. - Số dư nợ của các khoản vay đang còn trong hạn mà Tổ chức tín dụng đánh giá là khách hàng vay có khả năng trả nợ (gốc và lãi) đầy đủ, đúng hạn theo quy định trong hợp đồng vay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Vốn tự có: điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm. 1. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa về vốn tự có (20 điểm) phải có đủ các điều kiện sau: a. Duy trì vốn điều lệ thực có không thấp hơn số vốn điều lệ đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b. Vốn điều lệ đạt mức vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Thống đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Vốn tự có: điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm.
  • 1. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa về vốn tự có (20 điểm) phải có đủ các điều kiện sau:
  • a. Duy trì vốn điều lệ thực có không thấp hơn số vốn điều lệ đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm: 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ; 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được; 3. Áp dụng các biện pháp cần thiết để thu h...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Chất lượng hoạt động: điểm tối đa 50 điểm. 1. Chất lượng tín dụng: tối đa 40 điểm, tối thiểu 0 điểm. a. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (40 điểm) về chỉ tiêu chất lượng tín dụng phải đảm bảo: Tỷ lệ giữa tổng nợ quá hạn so với tổng dư nợ nhỏ hơn hoặc bằng 5%; Không có nợ khó đòi hoặc nợ khó đòi ròng nhỏ hơn hoặc bằng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.- Chất lượng hoạt động: điểm tối đa 50 điểm.
  • 1. Chất lượng tín dụng: tối đa 40 điểm, tối thiểu 0 điểm.
  • a. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (40 điểm) về chỉ tiêu chất lượng tín dụng phải đảm bảo:
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm:
  • 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ;
  • 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Trước ngày 15 của mỗi tháng, Tổ chức tín dụng (bao gồm cả các chi nhánh) phải gửi đến chi nhánh Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn báo cáo về việc phân loại dư nợ cho vay của tháng trước. Trước ngày 20 mỗi tháng, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố phải gửi báo cáo tổng hợp phân loại dư nợ cho vay trong tháng trước c...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Quản trị, kiểm soát, điều hành: tối đa 10 điểm, tối thiểu 0 điểm. 1. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (10 điểm) phải đảm bảo các điều kiện sau: a. Thành viên Hội đồng quản trị, kiểm soát viên đủ số lượng theo quy định; b. Ban hành và thực hiện tốt các quy chế nội bộ; c. Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.- Quản trị, kiểm soát, điều hành: tối đa 10 điểm, tối thiểu 0 điểm.
  • 1. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (10 điểm) phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • a. Thành viên Hội đồng quản trị, kiểm soát viên đủ số lượng theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Trước ngày 15 của mỗi tháng, Tổ chức tín dụng (bao gồm cả các chi nhánh) phải gửi đến chi nhánh Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn báo cáo về việc phân loại dư nợ cho vay của tháng trước.
  • Trước ngày 20 mỗi tháng, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố phải gửi báo cáo tổng hợp phân loại dư nợ cho vay trong tháng trước của các Tổ chức tín dụng trên địa bàn cho Ngân hàng Nhà nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Kết quả kinh doanh: tối đa 10 điểm, tối thiểu: -10 điểm. 1. Kết quả kinh doanh lãi, điểm tối đa 10 điểm: a. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 20% trở lên: 10 điểm; b. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 15% đến dưới 20%: 09 điểm; c. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 10% đến dưới 15%: 08 điểm; d. Lãi trước th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.- Kết quả kinh doanh: tối đa 10 điểm, tối thiểu: -10 điểm.
  • 1. Kết quả kinh doanh lãi, điểm tối đa 10 điểm:
  • a. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 20% trở lên: 10 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Only in the right document

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI
Điều 9.- Điều 9.- Khả năng thanh khoản: tối đa 10 điểm, tối thiểu -5 điểm. 1. Khả năng thanh toán ngay = Tài sản có động/tài sản nợ động: Nếu đạt từ 100% trở lên: 6 điểm; Trường hợp không đạt 100% bị trừ điểm, mức trừ như sau: Từ 80% đến dưới 100%, trừ 1 điểm; Từ 60% đến dưới 80%, trừ 2 điểm; Từ 40% đến dưới 60%, trừ 3 điểm; Từ 20% đến dưới 40%...
MỤC II. XẾP LOẠI MỤC II. XẾP LOẠI
Điều 10.- Điều 10.- Tính điểm: Tổng số điểm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được tính là tổng cộng số điểm của từng chỉ tiêu theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy chế này.
Điều 11.- Điều 11.- Xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần: 1. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại A có tổng số điểm đạt từ 80 điểm trở lên. 2. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại B có tổng số điểm đạt từ 60 điểm đến 79 điểm. 3. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại C có tổng số điểm đạt từ 50 điểm đến 59 điểm. 4. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại D có t...
Điều 12.- Điều 12.- Thời gian thực hiện việc đánh giá xếp loại: 1. Số liệu đánh giá xếp loại được căn cứ vào tình hình thực trạng của Tổ chức tín dụng cổ phần tại thời điểm 31/12 hàng năm. Riêng chỉ tiêu công tác quản trị, kiểm soát, điều hành (Điều 7), khả năng thanh khoản (Điều 9) được đánh giá chung cho cả năm hoạt động. 2. Thời gian xem xét...