Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản "Tiêu chuẩn cụ thể phấn đấu về y đức"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi và trung chuyển gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi và trung chuyển gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản "Tiêu chuẩn cụ thể phấn đấu về y đức"

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi và trung chuyển gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, đơn vị, c...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi và trung chuyển gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến chăn nuôi và trung chuyển gia súc, gia cầm trên đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu vực đông dân cư là khu vực dân cư ở tập trung (theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt), chợ cố định, bến phà, bến xe, tụ điểm du lịch, khu vui chơi giải trí và các công trình công cộng khác. 2. Gia súc là các động vật nuôi phổ biến như:...
Điều 3. Điều 3. Phân loại quy mô chăn nuôi 1. Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm: Phân loại quy mô cơ sở chăn nuôi lúc cao điểm, như sau: a) Cơ sở chăn nuôi tập trung có quy mô lớn: - Gia súc: + Trâu, bò: Từ 500 con trở lên; + Heo, ngựa, dê, cừu: Từ 1.000 con trở lên; + Thỏ: Từ 10.000 con trở lên. - Gia cầm: + Gà, vịt, ngỗng: Từ 20.000 con trở l...
Điều 4. Điều 4. Những quy định cấm trong chăn nuôi và trung chuyển gia súc, gia cầm 1. Vứt xác gia súc, gia cầm nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn, chết: a) Ra nơi công cộng, đường giao thông, đồng ruộng, vườn, sông, kênh, rạch. b) Vào khuôn viên bệnh viện, trường học, chợ, công sở, khu vui chơi, khu giải trí, khu nghỉ dưỡng, khu du lịch. 2. Thải trực ti...