Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu
975/TC-QĐ-TCT
Right document
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận nhà thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan tự quản chuyển giao cho bên bán để bán hoặc cho thuê
560/QĐ/UB-KT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận nhà thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan tự quản chuyển giao cho bên bán để bán hoặc cho thuê
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận nhà thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan tự quản chuyển giao cho bên bán để bán hoặc cho thuê
- Quyết định về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu không đủ điều kiệ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tiếp nhận nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước do các cơ quan tự quản chuyển giao cho bên bán để bán hoặc cho thuê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế tiếp nhận nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước do các cơ quan tự quản chuyển giao cho bên bán để bán hoặc cho thuê.
- Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kè...
- hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
- hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: + Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. + Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh. Những quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.
- Những quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
- Điều 2.- Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán:
- 1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể:
- + Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế xuất, nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban chỉ đạo về chính sách nhà ở, đất ở của tỉnh, Chủ tịch Hội đồng bán nhà của tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành, đoàn thể quần chúng, các tổ chức chính trị xã hội, các doanh nghiệp, các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn Lạng Sơn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban chỉ đạo về chính sách nhà ở, đất ở của tỉnh, Chủ tịch Hội đồng bán nhà của tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành, đoàn thể quần chúng, các tổ chức chính...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
- Dương Công Đá
- Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên...
- Việc xây dựng bổ sung Bảng giá trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan.
- Trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định bổ sung, Bộ Tài chính sẽ có ý kiến trả lời, nếu không có ý kiến trả lời thì Quyết định bổ sung đương nhiên được thực hiện cho các lần t...
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng như nói ở Điều 2 Quyết định này. Nhữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại thì căn cứ theo loại hàng mới tương đương để tính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. KT.Bộ trưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa...
Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... 0402 Sữa bột nguyên liệu (instant whole milk powder) kg 1,60 0403 Sữa đặc có đường (hộp 397 gr),thùng 24 hộp: - Hiệu Nestle, Longvigety (ông thọ) thùng 10,30 0404 - Sữa bột hộp: - Hiệu Nido (Pháp sản xuất) loại hộp 900 gr hộp 3,00 - Hiệu Lactogen1 và Lactogen2 hộp 1 kg hộp 4,50 - Hiệu Guigoz1, Guigoz...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị...
Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... 0901 Cà phê hoà tan do Thuỵ Sỹ và các nước G7 sản xuất kg 15,00 Cà phê hoà tan do các nước Asean sản xuất kg 10,00 Cà phê hạt đã khử chất caphein kg 3,00 Cà phê bột do Thuỵ Sỹ và G7 sản xuất kg 10,00 Cà phê bột do các nước Asean sản xuất kg 7,00 0902 Chè Lipton đã đóng gói do G7, Bỉ sản xuất kg...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 11: Các sản phẩm xay xát,
Chương 11: Các sản phẩm xay xát, mạch nha (malt)... 1101 Bột mỳ: - Do các nước G7 sản xuất tấn 280,00 - Do úc,Hà Lan,Singapore,Philipin sản xuất tấn 250,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 210,00 1102 Bột ngô Mỹ, Anh sản xuất tấn 250,00 1107 Malt bia: - Do úc, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch, G7 sản xuất tấn 430,00 - Do Séc, Xlovakia sản xuất tấn 410...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 12: Hạt và quả có dầu...
Chương 12: Hạt và quả có dầu... 1210 Hublon: - Tươi kg 2,00 - Khô kg 4,00 - Bột viên kg 5,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật
Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật 1302 Cao hoa bia kg 27,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 15: Mỡ và dầu động vật
Chương 15: Mỡ và dầu động vật hay thực vật 1511 Dầu Olein cọ thô (Crude palm Olein) tấn 550,00 Dầu Stearin cọ (RBD palm stearin) tấn 450,00 1512 Dầu hướng dương tinh chế tấn 1000,00 1515 Dầu vừng tấn 2000,00 1516 Shortening đông đặc tấn 600,00 Dầu ăn thực vật các hiệu do Asean sản xuất lít 1,00 Dầu đậu tương thô đã khử gum (Crude Degum...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo...
Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo... 1701 Đường kính trắng (đường tinh luyện): - Do Hàn Quốc, Brazil, Cu Ba, các nước Asean sản xuất tấn 380,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 350,00 1704 Các loại mứt kẹo có đường: Kẹo hoa quả: - Do các nước G7 sản xuất: + Loại đóng trong hộp gỗ hoặc sắt kg 3,50 + Loại đóng túi PVC kg 3,00 - Do Trung Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 18: Ca cao và các sản phẩm
Chương 18: Ca cao và các sản phẩm từ ca cao... 1805 Ca cao bột: - Do các nước G7, Thuỵ Sỹ sản xuất kg 4,00 1806 Sôcôla (chocolate) các dạng thỏi, thanh, viên... được quy đổi ra kg đựng trong các loại bao bì: + Do các nước G7 sản xuất kg 11,00 + Do Nga, Đông Âu, Hông Kông, Đài Loan, các nước Asean kg 8,00 + Do Trung Quốc sản xuất kg 5,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 19: Các sản phẩm chế biến từ
Chương 19: Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa... 1901 Bột dinh dưỡng ngũ cốc dùng cho trẻ em (400 gr/hộp) do ấn Độ, Hồng Kông, Đài Loan, Ansean sản xuất hộp 1,10 1902 Mì ăn liền Thái Lan, Singapore sản xuất (gói 85 gr; thùng 100 gói) thùng 7,00 1905 Bánh mặn, ngọt... Bánh snack tôm, cua Thái Lan sản xuất (gói 100 gr)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 21: Các sản phẩm chế biến
Chương 21: Các sản phẩm chế biến ăn được khác... 2103 Mỳ chính (bột ngọt): - Do Brazil, G7 sản xuất loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) tấn 1450,00 - Do các nước Asean sản xuất. Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, các nước Asean sản xuất loại thành phẩm, đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) tấn 1200,00 + Loại dùng làm ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 22: Đồ uống, rượu...
Chương 22: Đồ uống, rượu... 2201 Nước trái cây có ga không cồn hiệu Chamdor (thùng 12 chai x 0,75 lít) thùng 20,00 Nước khoáng tự nhiên và nước tinh khiết (mineral water): - Loại đựng trong chai nhựa PET: + Loại chai: 500ml đến 600ml, thùng 12 chai thùng 2,40 + Loại chai: 1500 ml, thùng 12 chai thùng 6,00 Nước cốt Coca-Cola kg 28,00 Nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá
Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá 2401 Thuốc lá lá đã tách cọng tấn 4.100,00 Thuốc lá lá chưa tách cọng tấn 2.050,00 Thuốc lá sợi các loại tấn 7.000,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 25: Khoáng sản...
Chương 25: Khoáng sản... 2520 Thạch cao dùng trong y tế, mỹ thuật tấn 95,00 2523 Thạch cao dùng trong sản xuất xi măng tấn 50,00 Xi măng Trung Quốc sản xuất - Xi măng đen: + Loại P500 (PC40) tấn 45,00 + Loại P400 (PC30) tấn 40,00 - Xi măng trắng: + Loại P500 (PC40) tấn 100,00 + Loại P400 (PC30) tấn 80,00 Xi măng do các nước khác sản xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 32: Các chất chiết xuất
Chương 32: Các chất chiết xuất làm chất thuộc da... 3208 Sơn: Sơn nước (emulsion paint): - Loại sơn tường các hiệu Denzo, TV ATM, National, Tempo, Causeway, Luxury, Superrior... do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất + Loại sơn trong nhà lít 0,50 + Loại sơn ngoài trời lít 1,00 - Sơn Varnish các hiệu Thái Lan sản xuất lít 1,60...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 34: Xà phòng, các chất tẩy rửa...
Chương 34: Xà phòng, các chất tẩy rửa... 3401 Xà phòng bột (bột giặt) các nước sản xuất kg 1,00 3403 Dầu nhờn hộp do hãng BP, Anh sản xuất - Power stroke 2T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) thùng 15,00 - Power stroke 4T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) thùng 13,00 - Power stroke 4T (hộp 1lít x 24 hộp/thùng) thùng 18,00 - Super V20W/50 hộp(hộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 37: Các vật liệu ảnh, điện ảnh
Chương 37: Các vật liệu ảnh, điện ảnh 3702 Phim chụp ảnh do G7 sản xuất loại HG 100/36 tờ 1,42 Phim màu Kodak - Gold + Loại 100 GR-135/24 cuộn 1,50 + Loại 100 GR-135/36 cuộn 1,70 + Loại 200 GR-135/36 cuộn 2,00 + Loại 200 GR-135/24 cuộn 1,60 + Loại 400 GR-135/36 cuộn 2,20 Phim màu hiệu Kodak Kadakrome: - Loại 64 PU Including Processing...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng Plastic
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng Plastic Thanh nhựa (5x40x1800)mm Đài Loan sản xuất Thanh 0,40 Ống nhựa PVC: + Phi 16 mm m 0,15 + Phi 25 mm m 0,27 + Phi 30 mm m 0,36 Nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất: - Có keo dán tấn 1.700,00 - Chưa có keo dán tấn 1.500,00 Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các chất tương tự đã in màu 55mm x 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su A/ Bộ lốp, săm, yếm xe ôtô: Bộ lốp, săm, yếm do G7 sản xuất: - 145-SR14 bộ 30,00 - 145-SR13 bộ 21,00 - 155-SR13 bộ 25,00 - 165-SR14 bộ 30,00 - 175-SR14 bộ 30,00 - 185-SR14C-8pr bộ 32,00 - 185/70R14 bộ 48,00 - 195/65-R15 bộ 37,00 - 205/60-R15 bộ 41,00 - 205/65-R15 bộ 42,00 - 205/70-R15 bộ 45...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận nhà thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan tự quản chuyển giao cho bên bán để bán hoặc cho thuê
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận nhà thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan tự quản chuyển giao cho bên bán để bán hoặc cho thuê
- Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
- A/ Bộ lốp, săm, yếm xe ôtô:
- Bộ lốp, săm, yếm do G7 sản xuất:
Left
Chương 48: Giấy và bìa giấy
Chương 48: Giấy và bìa giấy 4801 Giấy in báo 48.8 (48,8 gr/m2) tấn 450,00 4802 Giấy in typo dạng cuộn tấn 450,00 Giấy in offset 170gr/m2 Hàn Quốc sản xuất tấn 650,00 Giấy kraft làm vỏ bao xi măng, Asean, Hàn Quốc sản xuất tấn 700,00 4810 Giấy duplex tấn 587,00 Giấy bóng kính tấn 2.200,00 Giấy than 100 tờ/tập tập 2,00 Giấy photo 500 tờ/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 53, 54, 55...
Chương 53, 54, 55... Vải các loại: Vải hoá hợp 100% polyester do Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan sản xuất khổ 1,2m: - Vải voan hoa nhung ép m 3,00 - Mouseline trơn m 1,55 - Mouseline cát hoa m 1,80 - Xô hoa ép, silk lưới, sọc ô vuông, tròn m 1,70 - Silk giấy, silk xốp, silk nhăn m 1,80 - Silk hoa, silk cát hoa m 1,55 - Silk cát màu trơn m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 56: Bông tấm nỉ
Chương 56: Bông tấm nỉ Vải không dệt do Trung Quốc sản xuất 18 gr/m2 kg 2,10 Lưới đánh cá tấn 3.600,00 Cáp nylon tấn 1.100,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 57: Thảm và các loại trải sàn
Chương 57: Thảm và các loại trải sàn Thảm trải sàn dệt bằng sợi PP do G7 sản xuất: - Loại dày trên 5 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm) m2 7,50 - Loại từ 4 đến 5 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm) m2 6,00 - Loại dưới 4 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm). Thảm trải sàn dệt bằng sợi PP do các nước khác sản xuất tính bằng 80% loại d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 58: Các loại vải dệt đặc biệt
Chương 58: Các loại vải dệt đặc biệt 5802 Vải giả nhung khổ rộng 1,2m Đài Loan sản xuất m 1,50 5804 Vải giả lông thú khổ 1,6m Đài Loan sản xuất m 3,00 Vải tuyn khổ 1,6m do: + G7 sản xuất m 1,50 + Các nước khác sản xuất m 1,00 Vải xôgan khổ 1,2m Đài Loan sản xuất m 1,00 5901
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 59: Các loại vải đã được
Chương 59: Các loại vải đã được thấm tẩm hồ, phủ dát Vải mếch dựng khổ 0,8m, Asean sản xuất m 1,70 Vải bạt, vải bố khổ 1,4m Đài Loan sản xuất m 1,40 Vải giả da các màu: + G7 sản xuất m 1,50 + Các nước khác sản xuất m 1,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 61, 62: Quần áo
Chương 61, 62: Quần áo 6101 Áo len dài tay người lớn G7 sản xuất: + Loại dầy (từ 200 gr trở lên) chiếc 10,00 + Loại mỏng (dưới 200 gr) chiếc 7,00 Áo len Asean sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất Áo cộc tay tính bằng 75% dài tay Áo trẻ em: + Từ 9 tuổi trở xuống tính bằng 40% người lớn + Từ 10 đến 16 tuổi tính bằng 75% người lớn - Bộ quần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác...
Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác... 6301 1. Chăn lông hoá học (băng lông) do G7 sản xuất - Loại 3,5 kg chiếc 35,00 - Loại 5 kg (2 lớp) chiếc 45,00 6302 2. Chăn chiên (len) Trung Quốc sản xuất loại khổ 1,6 x 1,8 m chiếc 2,20 3. Khăn trải giường (drap): - Loại (1,6 x 1,8) m + Do G7 sản xuất chiếc 11,50 + Do các nước khác sản xuất chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 69: Đồ gốm...
Chương 69: Đồ gốm... I. Gạch các loại: + Gạch lát nền chống trơn (dùng lát nền nhà tắm, nhà vệ sinh do Trung Quốc sản xuất) loại hộp 24 vỉ, khổ 30 x 30 cm/vỉ hộp 5,40 + Gạch chống trơn Đức sản xuất 20 x 20 cm/viên loại Optistic-K m2 17,00 + Gạch nung tráng men (ceramic) Trung Quốc sản xuất dùng để trang trí, lát nền: Loại khổ (30 x 30)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70: Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh...
Chương 70: Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh... Mặt hàng kính xây dựng: I. Kính xây dựng Trung Quốc sản xuất: A/ Kính trắng: Loại 1 mm m2 2,00 Loại 3 mm m2 3,30 Loại 4 mm m2 4,20 Loại 5 mm m2 4,80 Loại 10 mm m2 7,20 B/ Kính mầu: Loại 3 mm m2 5,00 Loại 5 mm m2 6,00 Loại 10 mm m2 10,00 II. Kính xây dựng do các nước Asean, Séc, Xlô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 72: Sắt và thép
Chương 72: Sắt và thép Tôn tráng kẽm Nga sản xuất loại 0,55 mm x 1250 mm x 2500 mm tấn 450,00 Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất + Loại dày 0,3 mm tấn 670,00 + Loại dày 0,35 mm tấn 640,00 + Loại dày 0,25 mm tấn 700,00 + Loại dày 0,47 mm tấn 600,00 Thép các loại: 1. Thép xây dựng SNG sản xuất: Loại thép tròn phi 6-6,5 mm tấn 280,00 Loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 73: Sản phẩm bằng sắt hay thép...
Chương 73: Sản phẩm bằng sắt hay thép... 7308 Cửa sổ lá xách bằng sắt: + Loại 13 lá, khổ (10 x 118,8) cm bộ 8,00 + Loại 14 lá, khổ (10 x 127,8) cm bộ 8,50 + Loại 15 lá, khổ (10 x 136,8) cm bộ 9,00 + Loại 16 lá, khổ (10 x 145,8) cm bộ 9,50 7312 Cáp lụa phi 14 mm Đài Loan, Asean sản xuất tấn 800,00 7314 Lưới rào bằng sắt dạng cuộn Trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76: Nhôm và sản phẩm nhôm
Chương 76: Nhôm và sản phẩm nhôm 7610 - Thanh nhôm dạng cấu kiện L. V, T và hình vuông chưa gia công thành sản phẩm: + Màu trắng tấn 2.870,00 + Màu trà tấn 2.960,00 + Màu nâu tấn 3.150,00 + Màu vàng tấn 3.570,00 7615 Lưới nhôm dạng tấm dày từ 4-8 mm tấn 3.350,00
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84: Các thiết bị cơ khí...
Chương 84: Các thiết bị cơ khí... - Động cơ diesel các loại hiệu Cao phong, Đông phong... do Trung Quốc sản xuất: + Loại D6 chiếc 80,00 + Loại D7 chiếc 90,00 + Loại D8 chiếc 100,00 + Loại D12 chiếc 130,00 + Loại D15 chiếc 150,00 + Loại D18 chiếc 160,00 - Động cơ diesel và xăng do Nhật sản xuất: + Loại Yanmar TF 60 (5 HP) chiếc 750,00 +...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng...
Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng... 8501 Mô tơ điện một chiều Đức sản xuất: - Loại 150 KW chiếc 1.000,00 - Loại 400 KW chiếc 2.000,00 Mô tơ 3 pha 1,1 KW Nga sản xuất chiếc 12,00 Mô tơ 3 pha 1,5 KW Nga sản xuất chiếc 15,00 Mô tơ điện 380 V2,2 KW Nga sản xuất chiếc 22,00 Mô tơ điện 2,2 KW-230 V Đức sản xuất chiếc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87:
Chương 87: A. Xe ô tô chở người I. Xe ôtô hiệu Honda: 1. Loại xe Honda Accord sedan: Honda Accord EX 4 door automatic model CB 767 chiếc 16.500,00 Honda Accord EX 4 door, 5 speed model CB 757 chiếc 16.000,00 Honda Accord LX 4 door automatic model CB 765 chiếc 16.000,00 Honda Accord LX 4 door, 5 speed model CB 755 chiếc 15.500,00 Honda...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 90: Dụng cụ máy móc quang học
Chương 90: Dụng cụ máy móc quang học 9004 Kính đeo mắt (gọng và mắt kính trừ kính cận và viễn): + Loại do G7 sản xuất chiếc 35,00 + Loại do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất chiếc 17,00 - Máy ảnh tự động Fuji, Canon, Minota-Nhật sản xuất + Không zoom chiếc 30,00 + Có zoom ống kính 1,53 chiếc 80,00 ống kính dưới 1,2 chiếc 40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 91: Đồng hồ
Chương 91: Đồng hồ A. Đồng hồ đeo tay: 1. Loại lên dây và tự động: Đồng hồ đeo tay Thuỵ Sĩ sản xuất + Hiệu Rolex vỏ bạch kim nam, nữ chiếc 850,00 + Hiệu Rolex vỏ vàng nam, nữ chiếc 770,00 + Hiệu Rolex vỏ mạ vàng nam, nữ chiếc 640,00 + Hiệu Longin (nam, nữ) chiếc 750,00 + Hiệu Omega (nam, nữ) chiếc 320,00 + Hiệu Rado (nam, nữ) chiếc 200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 94: Giường tủ, bàn ghế
Chương 94: Giường tủ, bàn ghế - Bàn liên kết (2 hay 3 bàn) chiều dài 2m (Asean, Đài Loan sản xuất) chiếc 120,00 - Bàn văn phòng không kể hộc bàn rời (Asean sản xuất, Đài Loan sản xuất) + Kích thước (1,2 x 0,6) m chiếc 30,00 + Kích thước (1,2 x 0,6) m chiếc 35,00 + Kích thước (1,2 x 0,6) m chiếc 50,00 - Ghế xoay dùng cho văn phòng có gá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.