Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành
05/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và bộ máy tổ chức của Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam
112-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và bộ máy tổ chức của Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và bộ máy tổ chức của Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam
- Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Nhà Bè.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Hàng không dân dụng là ngành kinh tế kỹ thuật của Nhà nước; Tổng cục Hàng không dân dụng là cơ quan trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Hàng không dân dụng là ngành kinh tế kỹ thuật của Nhà nước; Tổng cục Hàng không dân dụng là cơ quan trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Nhà Bè.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 177/2005/QĐ-UBNV ngày 10 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Nhà Bè.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Tổng cục Hàng không dân dụng có các nhiệm vụ chủ yếu sau đây: 1. Trên cơ sở đường lối, chủ trương của Đảng Nhà nước, xây dựng chiến lược phát triển, phương hướng, mục tiêu và các cân đối lớn của kế hoạch dài hạn trung hạn, ngắn hạn của ngành Hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Xây dựng các văn bản pháp quy, chế độ chính sách, lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Tổng cục Hàng không dân dụng có các nhiệm vụ chủ yếu sau đây:
- 1. Trên cơ sở đường lối, chủ trương của Đảng Nhà nước, xây dựng chiến lược phát triển, phương hướng, mục tiêu và các cân đối lớn của kế hoạch dài hạn trung hạn, ngắn hạn của ngành Hàng không dân dụ...
- 2. Xây dựng các văn bản pháp quy, chế độ chính sách, luật lệ Hàng không, các định mức kinh tế - kỹ thuật, trình Nhà nước ban hành hoặc Tổng cục ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 177/2005/QĐ-UBNV ngày 10 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Thị Viết QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN S...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Tổ chức Bộ máy của Tổng cục Hàng không dân dụng bao gồm: 1. Cơ quan Tổng cục gồm một số bộ phận và chuyên viên, biên chế gọn nhẹ, giúp Tổng cục trưởng làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước và theo dõi sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch và đầu tư - pháp chế quản lý bay và an toàn bay - hợp tác quốc tế - thanh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức Bộ máy của Tổng cục Hàng không dân dụng bao gồm: 1. Cơ quan Tổng cục gồm một số bộ phận và chuyên viên, biên chế gọn nhẹ, giúp Tổng cục trưởng làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước và theo dõi sản...
- pháp chế quản lý bay và an toàn bay
- hợp tác quốc tế
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Phạm Thị Viết
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Vị trí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường, do Ủy ban nhân dân huyện quyết định thành lập theo đề nghị của Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường và Trưởng Phòng Nội vụ; chịu sự lãnh đạo trực tiếp và toàn diện của Phòng Tài nguyên và M...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có Tổng cục trưởng và các Phó Tổng cục trưởng giúp việc. Tổng cục trưởng Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm xây dựng điều lệ hoạt động của Tổng cục trình Hội đồng Bộ trưởng phê chuẩn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có Tổng cục trưởng và các Phó Tổng cục trưởng giúp việc.
- Tổng cục trưởng Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm xây dựng điều lệ hoạt động của Tổng cục trình Hội đồng Bộ trưởng phê chuẩn.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường, do Ủy ban nhân dân huyện quyết định thành lập theo đề nghị của Trưởng Phòng Tài nguyên và...
- chịu sự lãnh đạo trực tiếp và toàn diện của Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Thực hiện các thủ tục về cấp giấy chứng nhận trên địa bàn huyện đối với hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật; 2. Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Các văn bản trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Các văn bản trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- 1. Thực hiện các thủ tục về cấp giấy chứng nhận trên địa bàn huyện đối với hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức bộ máy 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có Giám đốc và không quá 02 (hai) Phó Giám đốc. a) Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chịu trách nhiệm trước Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và trước pháp luật về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và toàn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. - Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu...
- Điều 3. Tổ chức bộ máy
- 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có Giám đốc và không quá 02 (hai) Phó Giám đốc.
- a) Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chịu trách nhiệm trước Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và trước pháp luật về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế Số biên chế của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất do Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định trong tổng biên chế sự nghiệp của huyện trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được Ủy ban nhân dân thành phố giao hàng năm. Ngoài biên chế khung được giao hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cho phép Giám đốc Văn phòng đăng ký...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có Tổng cục trưởng và các Phó Tổng cục trưởng giúp việc. Tổng cục trưởng Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm xây dựng điều lệ hoạt động của Tổng cục trình Hội đồng Bộ trưởng phê chuẩn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có Tổng cục trưởng và các Phó Tổng cục trưởng giúp việc.
- Tổng cục trưởng Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm xây dựng điều lệ hoạt động của Tổng cục trình Hội đồng Bộ trưởng phê chuẩn.
- Điều 4. Biên chế
- Số biên chế của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất do Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định trong tổng biên chế sự nghiệp của huyện trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được Ủy ban nhân dân thành phố...
- Ngoài biên chế khung được giao hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cho phép Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất được ký hợp đồng lao động (theo Bộ Luật Lao động, hợp đồng thời vụ theo...
Left
Chương IV
Chương IV BẢO QUẢN VÀ TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ ĐỊA CHÍNH - NHÀ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảo quản tài liệu 1. Tài liệu lưu trữ địa chính - nhà đất phải được quản lý theo một quy trình thống nhất, sắp xếp theo các phông và đơn vị bảo quản, thống nhất về kích cỡ, chất liệu, mẫu mã, màu sắc, nhãn mác của từng chủng loại hồ sơ trong hệ thống thông tin lưu trữ tư liệu địa chính cả nước. 2. Giám đốc Văn phòng đăng ký quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức sử dụng tài liệu 1. Sau khi tiến hành xử lý nghiệp vụ đối với các tài liệu lưu trữ, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất phải lập thẻ chuyên đề, các công cụ tra cứu để phục vụ khai thác có hiệu quả. 2. Đối với các thông tin tư liệu địa chính - nhà đất có quy định khi cung cấp cho các đối tượng sử dụng chỉ được cung cấp b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ chế tài chính 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập và các văn bản hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với Phòng Tài nguyên và Môi trường Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chịu trách nhiệm trước Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường về thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chỉnh lý biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chịu sự kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố và các cơ quan chuyên môn cấp trên có liên quan thuộc ngành Tài nguyên và môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với Ủy ban nhân dân xã - thị trấn Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có mối quan hệ phối hợp với Ủy ban nhân dân xã - thị trấn; hướng dẫn, kiểm tra công tác thông tin lưu trữ, cập nhật chỉnh lý biến động về sử dụng đất đối với công chức địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn), công chức địa chính -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này và cụ thể hóa thành quy trình làm việc, phân công trách nhiệm cho từng cán bộ, viên chức và nhân viên trong đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có yêu cầu bổ sung, sửa đổi, Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất phản ánh, báo cáo về Phòng Tài nguyên và Môi trường và Phòng Nội vụ để phối hợp, thống nhất nội dung trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.