Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 32
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 995/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế thực hiện dân chủ của cơ quan Sở Giao thông vận tải do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện dân chủ của cơ quan Sở Giao thông vận tải .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước trái với quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn Phòng Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc cơ quan Sở có trách nhiệm thi hành quyết định này ./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Sở Nội vụ TP (để báo cáo); - Lưu VT; Phòng TCCB-LĐ. GIÁM ĐỐC Trần Quang Phượng QUY CHẾ THỰC HIỆN DÂN CHỦ TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số 995...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của Quy chế Quy chế thực hiện dân chủ của cơ quan Sở Giao thông vận tải nhằm tạo cơ sở pháp lý thực hiện, phát huy quyền làm chủ của cán bộ, công chức tham gia quản lý cơ quan, chống tham nhũng, lãng phí, quan liêu; trong quan hệ với dân tránh gây phiền hà, nhũng nhiễu; xây dựng cơ quan Sở Giao thông vận tải trong sạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung Việc thực hiện dân chủ của cơ quan Sở Giao thông vận tải phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Phát huy quyền làm chủ của cán bộ, công chức gắn liền với việc bảo đảm sự lãnh đạo của tổ chức Đảng ở cơ quan, chấp hành nguyên tắc tập trung dân chủ, thực hiện chế độ thủ trưởng và phát huy vai trò của các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II DÂN CHỦ TRONG NỘI BỘ CƠ QUAN SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở Giám đốc Sở quản lý điều hành hoạt động của cơ quan theo chế độ thủ trưởng trên cơ sở phát huy dân chủ và quyền làm chủ của cán bộ, công chức. Giám đốc Sở chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan cấp trên về toàn bộ hoạt động của cơ quan và về việc thi hành nhiệm vụ, công vụ của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của cán bộ, công chức 1. Cán bộ, công chức có quyền tham gia vào hoạt động quản lý của cơ quan, kiến nghị với Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở và Trưởng các Phòng nghiệp vụ thi hành các biện pháp thực hiện thắng lợi các chủ trương, kế hoạch công tác của Sở và đơn vị mình, bảo đảm các quyền, lợi ích hợp pháp của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức cơ quan Hàng năm, Thủ trưởng cơ quan sở phối hợp với Ban chấp hành Công đoàn cơ quan Sở tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức cơ quan nhằm đánh giá, kiểm điểm việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan Sở và đề ra các biện pháp cụ thể cải thiện điều kiện làm việc, nâng cao đời sống của cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiếp cán bộ, công chức trong cơ quan Sở 1. Định kỳ, Lãnh đạo Sở theo sự chỉ đạo của Giám đốc Sở dành một ngày trong tháng để tiếp cán bộ, công chức trong cơ quan Sở. Chánh Văn phòng Sở có trách nhiệm thông báo công khai lịch tiếp cụ thể hàng tháng và tổ chức đăng ký nhu cầu, sắp xếp thời gian hợp lý nhằm bảo đảm buổi tiếp đạt h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức Hòm thư góp ý 1. Cơ quan Sở đặt Hòm thư góp ý để cán bộ, công chức đóng góp ý kiến về việc quản lý, điều hành của Lãnh đạo Sở , của Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở; đề đạt tâm tư, nguyện vọng hoặc đề xuất các biện pháp bảo đảm hoàn thành chức năng, nhiệm vụ của Sở Giao thông vận tải . 2. Trưởng ban Thanh tra nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Những việc phải thông báo công khai cho cán bộ, công chức biết Những vấn đề sau đây thuộc chức năng, nhiệm vụ của Sở phải được thông báo công khai cho cán bộ, công chức của cơ quan biết: 1. Chương trình, kế hoạch công tác hàng năm, sáu tháng, hàng quý, hàng tháng của cơ quan và của các đơn vị thuộc Sở; 2. Phân bổ, quyết toán ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hình thức thông báo công khai Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng thuộc Sở có trách nhiệm phối hợp với Công đoàn và Đoàn TNCS ở cơ quan cung cấp các thông tin có liên quan đến vấn đề cần phải công khai được ghi tại Điều 8 của Quy chế này để cán bộ, công chức toàn cơ quan biết thông qua các hình thức cụ thể sau đây: 1. Thông báo bằng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách: a) UBND tỉnh phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình do cấp tỉnh quản lý (trừ các dự án đã ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai và UBND cấp huyện); sau...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hình thức thông báo công khai
  • Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng thuộc Sở có trách nhiệm phối hợp với Công đoàn và Đoàn TNCS ở cơ quan cung cấp các thông tin có liên quan đến vấn đề cần phải công khai được ghi tại Điều 8 của Quy chế...
  • 1. Thông báo bằng văn bản cho toàn thể cán bộ, công chức trong cơ quan;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách:
  • a) UBND tỉnh phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình do cấp tỉnh quản lý (trừ các dự án đã ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai và UBND cấp huyện)
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hình thức thông báo công khai
  • Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng thuộc Sở có trách nhiệm phối hợp với Công đoàn và Đoàn TNCS ở cơ quan cung cấp các thông tin có liên quan đến vấn đề cần phải công khai được ghi tại Điều 8 của Quy chế...
  • 1. Thông báo bằng văn bản cho toàn thể cán bộ, công chức trong cơ quan;
Target excerpt

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách: a) UBND tỉnh phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình do cấp tỉnh...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Những vấn đề cán bộ, công chức có quyền tham gia ý kiến trước khi Giám đốc Sở quyết định Lãnh đạo Sở có trách nhiệm bảo đảm quyền tham gia ý kiến của cán bộ, công chức trong cơ quan đối với các vấn đề sau đây: 1. Chủ trương, giải pháp thực hiện Nghị quyết của Đảng, pháp luật của Nhà nước; 2. Các dự thảo văn bản quy phạm pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hình thức bảo đảm thực hiện quyền tham gia ý kiến của cán bộ, công chức trong cơ quan Dưới sự chỉ đạo của Đảng ủy cơ quan Sở, Lãnh đạo Sở phối hợp với Ban chấp hành công đoàn và Đoàn TNCS trong cơ quan tổ chức lấy ý kiến về các việc quy định tại Điều 10 của Quy chế này dưới các hình thức sau đây: 1. Phát phiếu thăm dò, phiếu g...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hình thức bảo đảm thực hiện quyền tham gia ý kiến của cán bộ, công chức trong cơ quan
  • Dưới sự chỉ đạo của Đảng ủy cơ quan Sở, Lãnh đạo Sở phối hợp với Ban chấp hành công đoàn và Đoàn TNCS trong cơ quan tổ chức lấy ý kiến về các việc quy định tại Điều 10 của Quy chế này dưới các hình...
  • 1. Phát phiếu thăm dò, phiếu góp ý kiến đến từng cán bộ, công chức trong cơ quan;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
  • thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng và chiều cao không quá 75m
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hình thức bảo đảm thực hiện quyền tham gia ý kiến của cán bộ, công chức trong cơ quan
  • Dưới sự chỉ đạo của Đảng ủy cơ quan Sở, Lãnh đạo Sở phối hợp với Ban chấp hành công đoàn và Đoàn TNCS trong cơ quan tổ chức lấy ý kiến về các việc quy định tại Điều 10 của Quy chế này dưới các hình...
  • 1. Phát phiếu thăm dò, phiếu góp ý kiến đến từng cán bộ, công chức trong cơ quan;
Target excerpt

Điều 10. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trư...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Những vấn đề cán bộ, công chức trong cơ quan bàn và quyết định trực tiếp Cán bộ, công chức trong cơ quan có quyền bàn và quyết định trực tiếp những công việc sau đây: 1. Chủ trương và mức đóng góp của các đợt huy động đóng góp tự nguyện; 2. Thành lập Ban Thanh tra nhân dân; 3. Một số công việc nội bộ cơ quan phù hợp với quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Hình thức thực hiện những vấn đề do cán bộ, công chức trong cơ quan bàn và quyết định trực tiếp Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở phối hợp với Ban chấp hành Công và Đoàn TNCS trong cơ quan chỉ đạo, tổ chức cho cán bộ, công chức bàn và quyết định trực tiếp các công việc quy định tại Điều 12 của Quy chế này bằng m...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hình thức thực hiện những vấn đề do cán bộ, công chức trong cơ quan bàn và quyết định trực tiếp
  • Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở phối hợp với Ban chấp hành Công và Đoàn TNCS trong cơ quan chỉ đạo, tổ chức cho cán bộ, công chức bàn và quyết định trực tiếp các công việc quy định...
  • 1.Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức toàn cơ quan để thảo luận và quyết định công khai;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản...
  • Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình khi việc điều chỉnh này dẫn đến phải điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hình thức thực hiện những vấn đề do cán bộ, công chức trong cơ quan bàn và quyết định trực tiếp
  • Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở phối hợp với Ban chấp hành Công và Đoàn TNCS trong cơ quan chỉ đạo, tổ chức cho cán bộ, công chức bàn và quyết định trực tiếp các công việc quy định...
  • 1.Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức toàn cơ quan để thảo luận và quyết định công khai;
Target excerpt

Điều 12. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở trong việc tổ chức thực hiện các công việc do cán bộ, công chức trong cơ quan quyết định trực tiếp Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở có trách nhiệm tạo mọi điều kiện để Ban chấp hành Công đoàn, Đoàn TNCS trong cơ quan Sở tổ chức triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nội dung giám sát, kiểm tra của cán bộ, công chức Cán bộ, công chức có quyền giám sát, kiểm tra những việc sau đây: 1. Việc thực hiện chương trình, kế hoạch công tác hàng năm, 6 tháng, hàng quý của cơ quan; 2. Thực hiện việc phân bổ, quyết toán kinh phí hoạt động của cơ quan, của các đơn vị thuộc Sỏ; chế độ quản lý, sử dụng tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hình thức kiểm tra, giám sát của cán bộ, công chức Cán bộ, công chức thực hiện việc giám sát, kiểm tra bằng các hình thức sau đây: 1. Phản ánh với Lãnh đạo Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở những hiện tượng tiêu cực, tham nhũng, lãng phí và đề nghị Lãnh đạo Sở tổ chức thanh tra, kiểm tra; 2. Chất vấn Lãnh đạo Sở, Trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ban Thanh tra nhân dân 1. Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan Sở do Hội nghị cán bộ, công chức cơ quan bầu ra với nhiệm kỳ 2 năm. Tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân tuân theo quy định tại Nghị định số 99/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 07 năm 2005 của Chính phủ 2. Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan Sở Giao thông vận tải do Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DÂN CHỦ TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VỚI CÔNG DÂN, CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. QUAN HỆ VỚI CÔNG DÂN, CƠ QUAN, TỔ CHỨC

MỤC I. QUAN HỆ VỚI CÔNG DÂN, CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết công việc trực tiếp liên quan đến công dân, cơ quan, tổ chức 1. Trong việc giải quyết công việc trực tiếp liên quan đến công dân, cơ quan, tổ chức (sau đây gọi chung là công dân, tổ chức), Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở, Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở có trách nhiệm: a) Tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra việc niêm yết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân, cơ quan, tổ chức Lãnh đạo cơ quan Sở , Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở có trách nhiệm tiếp nhận, xem xét, giải quyết kịp thời các khiếu nại, tố cáo của công dân, cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật và theo đúng trách nhiệm của mình về các công việc thuộc thẩm quyền giải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. QUAN HỆ VỚI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ

MỤC II. QUAN HỆ VỚI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trong chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc Sở 1. Sự chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị thuộc lĩnh vực quản lý của Sở phải bảo đảm thông tin kịp thời chủ trương lãnh đạo của Sở, theo sát thực tiễn yêu cầu quản lý ở các đơn vị trực thuộc Sở , tập hợp đầy đủ những kiến nghị của các đơn vị và có biện pháp xử lý kịp thời. 2. Định kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trong ban hành văn bản hướng dẫn thi hành các văn bản quy phạm pháp luật Để phát huy dân chủ trong hoạt động chỉ đạo đối với các đơn vị thuộc lĩnh thuộc Sở quản lý, trong quá trình xây dựng, soạn thảo, ban hành văn bản hướng dẫn thi hành các văn bản quy phạm pháp luật liên quan tới chức năng, nhiệm vụ của Sở, Lãnh đạo Sở chỉ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trong việc xử lý, giải quyết các vấn đề về chuyên môn và công tác cán bộ theo yêu cầu của các đơn vị trực thuộc Sở 1. Trưởng các Phòng nghiệp vụ thuộc Sở khi nhận được các yêu cầu của đơn vị trực thuộc có trách nhiệm xem xét, xử lý và trả lời bằng văn bản chậm nhất là 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu đó; trong trường hợp yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong việc quản lý tài chính của ngành Phòng Kế hoạch & Đầu tư và Phòng Tài chính có trách nhiệm thông báo công khai về việc phân bổ kế hoạch kinh phí hàng năm cho các Phòng nghiệp vụ và các đơn vị khác thuộc Sở . Mọi sự thay đổi, điều chỉnh kế hoạch kinh phí đều phải được thông qua tập thể Lãnh đạo Sở . Hàng quý, Phòng Phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đặt điện thoại thường trực Để kịp thời nắm bắt thông tin và giải quyết các yêu cầu của các đơn vị trực thuộc do mình quản lý, Sở đặt điện thoại thường trực tại Văn phòng Sở . Những thông tin nhận được phải được kịp thời báo cáo với Lãnh đạo Sở, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở có liên quan để xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức giao ban các đơn vị Khi xét thấy cần thiết, Lãnh đạo Sở tổ chức giao ban với Lãnh đạo các đơn vị trực thuộc để kịp thời nắm bắt tình hình, giải đáp những đề đạt, yêu cầu của các đơn vị .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản thi hành Cán bộ, công chức thực hiện tốt Quy chế này sẽ được khen thưởng; người vi phạm Quy chế này bị xử lý theo Pháp luật cán bộ công chức Quy chế này sẽ được xem xét, sửa đổi, bổ sung để phù hợp với tình hình thực tiễn và các quy định pháp luật trong Hội nghị cán bộ, công chức cơ quan, hàng năm ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3117/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 và Công văn số 995/UBND-KTN ngày 16/3/2015 của UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp, ủy qu...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: - Quy định này quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. - Các nội dung khác không được quy định tại văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã: UBND các xã, thị trấn, phường thuộc huyện, thị xã, thành phố. 3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH