Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 4320/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình phát triển chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Removed / left-side focus
  • Quyết định 4320/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình phát triển chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. N ay ph ê d u y ệt k èm th e o Q u y ết đ ị n h n ày C h ư ơ n g t r ìn h p h át t r i ể n c h ă n n uô i b ò s ữ a t r ê n đ ị a b àn t h à n h p h ố H ồ C h í M i n h gi a i đo ạ n 2 01 1 - 2 01 5 .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. N ay ph ê d u y ệt k èm th e o Q u y ết đ ị n h n ày C h ư ơ n g t r ìn h p h át t r i ể n c h ă n n uô i b ò s ữ a t r ê n đ ị a b àn t h à n h p h ố H ồ C h í M i n h gi a i đo ạ n 2 01 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - G i ao Sở Nôn g ngh i ệp v à P h á t t r i ển nô n g t h ô n l à cơ q u a n th ư ờ n g t r ự c c ủ a C h ư ơ n g t r ìn h c h ủ t rì đ ể t h am m ư u , tổ n g h ợ p v à đ ề x u ấ t T h ư ờ n g t r ự c Ủ y b an n h ân d â n t h à n h p h ố c h ỉ đ ạ o các s ở, n g à nh , q u ậ n , hu y ện có l i ên q u an t r i ể n k h a i t h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • - G i ao Sở Nôn g ngh i ệp v à P h á t t r i ển nô n g t h ô n l à cơ q u a n th ư ờ n g t r ự c c ủ a C h ư ơ n g t r ìn h c h ủ t rì đ ể t h am m ư u , tổ n g h ợ p v à đ ề x u ấ t T h ư ờ n g t...
  • - Ủ y b an n h â n d â n c á c q u ậ n , h u y ện c ó c h ă n n u ô i b ò s ữ a k h ẩn t r ư ơ n g t ổ c h ứ c x á c đ ịn h v ùn g p h át t r i ể n b ò s ữ a ổ n đị n h v à c ô n g b ố r ộ n g r ã...
  • - T h ủ t r ư ở n g các S ở, n g à n h v à các do a n h n g h i ệ p c h ăn n u ô i l i ê n q u an l ập c h ư ơ n g t r ìn h , k ế h o ạ c h , d ự á n cụ th ể, p h ù h ợp t r ì n h c ấ p t h ẩm qu y...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Q u y ết đ ị n h n ày có hi ệ u l ự c k ể t ừ n g ày ký .

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trác...
  • 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Q u y ết đ ị n h n ày có hi ệ u l ự c k ể t ừ n g ày ký .
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. C h á n h V ăn p hò n g Ủ y b an nh â n d â n t h à n h p hố , C h ủ t ị ch Ủ y b an n h â n d â n c á c q u ận ( c ó s ả n x u ấ t n ôn g n gh i ệ p ), hu y ệ n , Gi ám đố c S ở N ô n g n gh i ệ p v à Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (Ban hành kèm theo Quyết định số 4320/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố) P h ầ n I ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I . T Ì N H H Ì N H P H Á T T R I Ể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 1 . Sự c ầ n t h i ết: Thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu, phát triển nông nghiệp - nông dân - nông thôn đến năm 2020 theo Quyết định số 10/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đến năm 2015, nhu cầu tiêu thụ sữa bình quân đầu người là 21 lít/người/năm, trong đó khu vực Đông Nam Bộ chiếm 67,4% tổng công suất sản xuất sữa quy sữa tươi trong cả nước và 38% tự cung cấp nguồn sữa tươi trong nước.

Mục tiêu đến năm 2015, nhu cầu tiêu thụ sữa bình quân đầu người là 21 lít/người/năm, trong đó khu vực Đông Nam Bộ chiếm 67,4% tổng công suất sản xuất sữa quy sữa tươi trong cả nước và 38% tự cung cấp nguồn sữa tươi trong nước. Thực hiện Chương trình và chính sách chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị, trong đó tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu:

Mục tiêu: - N â n g t r ì n h đ ộ cơ gi ới h ó a, h i ện đ ại h ó a c h ă n n uô i v ớ i các t r a n g t h i ế t b ị c h ế t ạ o t r on g n ư ớc. - Sản x u ấ t các t h i ế t b ị p h ù h ợp t r on g n ư ớ c v ớ i g i á t h à n h h ạ. N ộ i du n g : H ỗ t rợ k in h p h í đ ể c ác cơ q u a n ng hi ê n c ứ u v à do a n h ng hi ệ p n gh i ê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.