Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 4320/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình phát triển chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
4320/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 3178/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
3178/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 4320/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình phát triển chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 3178/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định 4320/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình phát triển chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Right: Quyết định 3178/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ...
Left
Điều 1.
Điều 1. N ay ph ê d u y ệt k èm th e o Q u y ết đ ị n h n ày C h ư ơ n g t r ìn h p h át t r i ể n c h ă n n uô i b ò s ữ a t r ê n đ ị a b àn t h à n h p h ố H ồ C h í M i n h gi a i đo ạ n 2 01 1 - 2 01 5 .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt kèm theo Quyết định này “Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. N ay ph ê d u y ệt k èm th e o Q u y ết đ ị n h n ày C h ư ơ n g t r ìn h p h át t r i ể n c h ă n n uô i b ò s ữ a t r ê n đ ị a b àn t h à n h p h ố H ồ C h í M i n h gi a i đo ạ n 2 01 1... Right: Điều 1. Nay phê duyệt kèm theo Quyết định này “Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025”.
Left
Điều 2.
Điều 2. - G i ao Sở Nôn g ngh i ệp v à P h á t t r i ển nô n g t h ô n l à cơ q u a n th ư ờ n g t r ự c c ủ a C h ư ơ n g t r ìn h c h ủ t rì đ ể t h am m ư u , tổ n g h ợ p v à đ ề x u ấ t T h ư ờ n g t r ự c Ủ y b an n h ân d â n t h à n h p h ố c h ỉ đ ạ o các s ở, n g à nh , q u ậ n , hu y ện có l i ên q u an t r i ể n k h a i t h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các Sở, ngành liên quan có kế hoạch triển khai thực hiện có hiệu quả Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các Sở, ngành liên quan có kế hoạch triển khai thực hiện có hiệu quả Quy hoạch phát triển chăn n...
- đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát nhằm thực hiện tốt Quy hoạch này.
- - Ủy ban nhân dân các quận, huyện có sản xuất nông nghiệp: tổ chức quy hoạch vùng chăn nuôi ổn định và công bố rộng rãi quy hoạch vùng chăn nuôi tập trung cho người dân, các Doanh nghiệp đầu tư sản...
- - G i ao Sở Nôn g ngh i ệp v à P h á t t r i ển nô n g t h ô n l à cơ q u a n th ư ờ n g t r ự c c ủ a C h ư ơ n g t r ìn h c h ủ t rì đ ể t h am m ư u , tổ n g h ợ p v à đ ề x u ấ t T h ư ờ n g t...
- - Ủ y b an n h â n d â n c á c q u ậ n , h u y ện c ó c h ă n n u ô i b ò s ữ a k h ẩn t r ư ơ n g t ổ c h ứ c x á c đ ịn h v ùn g p h át t r i ể n b ò s ữ a ổ n đị n h v à c ô n g b ố r ộ n g r ã...
- - T h ủ t r ư ở n g các S ở, n g à n h v à các do a n h n g h i ệ p c h ăn n u ô i l i ê n q u an l ập c h ư ơ n g t r ìn h , k ế h o ạ c h , d ự á n cụ th ể, p h ù h ợp t r ì n h c ấ p t h ẩm qu y...
Left
Điều 3.
Điều 3. Q u y ết đ ị n h n ày có hi ệ u l ự c k ể t ừ n g ày ký .
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Q u y ết đ ị n h n ày có hi ệ u l ự c k ể t ừ n g ày ký . Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. C h á n h V ăn p hò n g Ủ y b an nh â n d â n t h à n h p hố , C h ủ t ị ch Ủ y b an n h â n d â n c á c q u ận ( c ó s ả n x u ấ t n ôn g n gh i ệ p ), hu y ệ n , Gi ám đố c S ở N ô n g n gh i ệ p v à Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc...
- - Bộ Nông nghiệp và Phát triển NT;
- - Thường trực Thành ủy;
- C h á n h V ăn p hò n g Ủ y b an nh â n d â n t h à n h p hố , C h ủ t ị ch Ủ y b an n h â n d â n c á c q u ận ( c ó s ả n x u ấ t n ôn g n gh i ệ p ), hu y ệ n , Gi ám đố c S ở N ô n g n gh i ệ p...
Left
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (Ban hành kèm theo Quyết định số 4320/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố) P h ầ n I ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I . T Ì N H H Ì N H P H Á T T R I Ể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 1 . Sự c ầ n t h i ết: Thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu, phát triển nông nghiệp - nông dân - nông thôn đến năm 2020 theo Quyết định số 10/20...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 3178/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
- I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN BÒ SỮA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
- 1 . Sự c ầ n t h i ết:
- Left: định hướng quy hoạch sản xuất nông nghiệp và phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, định hướng đến năm 2025. Right: Quyết định 3178/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ...
Left
Mục tiêu đến năm 2015, nhu cầu tiêu thụ sữa bình quân đầu người là 21 lít/người/năm, trong đó khu vực Đông Nam Bộ chiếm 67,4% tổng công suất sản xuất sữa quy sữa tươi trong cả nước và 38% tự cung cấp nguồn sữa tươi trong nước.
Mục tiêu đến năm 2015, nhu cầu tiêu thụ sữa bình quân đầu người là 21 lít/người/năm, trong đó khu vực Đông Nam Bộ chiếm 67,4% tổng công suất sản xuất sữa quy sữa tươi trong cả nước và 38% tự cung cấp nguồn sữa tươi trong nước. Thực hiện Chương trình và chính sách chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị, trong đó tậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu:
Mục tiêu: - N â n g t r ì n h đ ộ cơ gi ới h ó a, h i ện đ ại h ó a c h ă n n uô i v ớ i các t r a n g t h i ế t b ị c h ế t ạ o t r on g n ư ớc. - Sản x u ấ t các t h i ế t b ị p h ù h ợp t r on g n ư ớ c v ớ i g i á t h à n h h ạ. N ộ i du n g : H ỗ t rợ k in h p h í đ ể c ác cơ q u a n ng hi ê n c ứ u v à do a n h ng hi ệ p n gh i ê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections