Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán NHNN

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế chuyển tiền điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế chuyển tiền điện tử
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán NHNN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 269/QĐ-NH2 ngày 4 tháng 12 năm 1992 và thông tư số 16/TT-NH2 ngày 12-12-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1/ Bổ sung tài khoản 633 "tạm ứng xây dựng nhỏ, bảo dưỡng và sửa chữa tài sản". Tài khoản này mở...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chuyển tiền điện tử".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chuyển tiền điện tử".
Removed / left-side focus
  • Bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 269/QĐ-NH2 ngày 4 tháng 12 năm 1992 và thông tư số 16/TT-NH2 ngày 12-12-1992 của Th...
  • 1/ Bổ sung tài khoản 633 "tạm ứng xây dựng nhỏ, bảo dưỡng và sửa chữa tài sản".
  • Tài khoản này mở tại các đơn vị Ngân hàng Nhà nước dùng để hạch toán số tiền tạm ứng theo dự toán đã được Ngân hàng Nhà nước Trung ương duyệt cho xây dựng nhỏ, bảo dưỡng và sửa chữa tài sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng vụ Kế toán - tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước trung ương, Giám đốc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ (Ban hành kèm theo Quyết định số 353/199...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 353/1997/QĐ-NHNN2
  • ngày 22 tháng 10 năm 1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng vụ Kế toán
Rewritten clauses
  • Left: tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước trung ương, Giám đốc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Tổng Giám...

Only in the right document

CHƯƠNG I: CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Chuyển tiền điện tử trong quy chế này được hiểu là toàn bộ quá trình xử lý một khoản chuyển tiền qua mạng máy vi tính kể từ khi nhận được một Lệnh chuyển tiền của người phát lệnh đến khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng (đối với chuyển tiền Có) hoặc thu nợ từ người nhận lệnh (đối với chuyển tiền Nợ).
Điều 2 Điều 2: Trong quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các bên tham gia trong chuyển tiền điện tử: - Người phát lệnh: là tổ chức hoặc cá nhân gửi Lệnh chuyển tiền đến Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước để thực hiện việc chuyển tiền điện tử. - Người nhận lệnh: là tổ chức hoặc cá nhân được thụ hưởng khoản tiền (nếu là Lệnh chuyể...
Điều 3 Điều 3: Phạm vi chuyển tiền điện tử theo Quy chế này bao gồm: các chuyển tiền Có và chuyển tiền Nợ có uỷ quyền bằng tiền đồng hoặc bằng ngoại tệ giữa các đơn vị trong cùng một hệ thống Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, hoặc giữa các hệ thống ngân hàng và Kho bạc Nhà nước trong nước với nhau. Việc chuyển tiền bằng ngoại tệ phải thực hiện đún...
Điều 4 Điều 4: Đối tượng tham gia chuyển tiền điện tử là các Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có đủ điều kiện và tiêu chuẩn theo Quyết định số 83/QĐ-NH2 ngày 09-4-1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành "Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử Liên Ngân hàng" và được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận bằng văn bản. - Ri...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
Điều 5 Điều 5: Lệnh chuyển tiền: 1. Lệnh chuyển tiền phải do người phát lệnh lập trên mẫu thống nhất do Ngân hàng Nhà nước ban hành. 2. Việc lập, xử lý, kiểm soát, luân chuyển và bảo quản Lệnh chuyển tiền và Lệnh huỷ phải thực hiện theo đúng chế độ chứng từ kế toán của Ngân hàng và Ngân hàng Nhà nước quy định. 3. Các Ngân hàng phải hoàn toàn...
Điều 6 Điều 6: Một Lệnh chuyển tiền được thể hiện dưới dạng chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử. Vì vậy phải được quản lý, theo dõi, kiểm soát chặt chẽ để tránh việc sử dụng nhầm lẫn, tham ô, lợi dụng dẫn đến thanh toán nhiều lần cho một Lệnh chuyển tiền, gây sai sót. 1. Khi một Lệnh chuyển tiền được chuyển đổi từ chứng từ bằng giấy sang chứn...