Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc sửa đổi và huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc sửa đổi và huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước 231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thốn...
  • 23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước
  • 231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Nội dung hạch toán trên các tài khoản quy định tại Điều 1: 1. Đối với các tài khoản "Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ" Các tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (tiền đồng Việt Nam hay ngoại tệ) tổ chức tín dụng cho các tổ chức tín dụng khác (trong nước, ngoài nước), các tổ chức, cá nhân vay và các khoản vay được Tổ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Nội dung hạch toán trên các tài khoản quy định tại Điều 1:
  • 1. Đối với các tài khoản "Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ"
  • Các tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (tiền đồng Việt Nam hay ngoại tệ) tổ chức tín dụng cho các tổ chức tín dụng khác (trong nước, ngoài nước), các tổ chức, cá nhân vay và các khoản vay được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Huỷ bỏ các tài khoản sau đây trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Tài khoản 2319 - Nợ quá hạn cho vay ngắn hạn 2. Tài khoản 2329 - Nợ quá hạn cho vay trung và dài hạn 3. Tài khoản 2339 - Nợ quá hạn cho vay ngắn hạn bằng ngo...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Huỷ bỏ các tài khoản sau đây trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • 1. Tài khoản 2319 - Nợ quá hạn cho vay ngắn hạn
  • 2. Tài khoản 2329 - Nợ quá hạn cho vay trung và dài hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thủ tục chuyển đổi, xử lý các số liệu từ các tài khoản cũ sang các tài khoản mới: Phải rà soát, kiểm kê, đánh giá số dư trên các tài khoản cũ để phân loại và chuyển vào các tài khoản mới tương ứng (đã được sửa đổi, sắp xếp lại theo Điều 1 Quyết định này).

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này. Thống đốc (Đã ký) Cao Sĩ Kiêm QUY C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này.
  • Phân loại dư nợ cho vay của các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Thủ tục chuyển đổi, xử lý các số liệu từ các tài khoản cũ sang các tài khoản mới:
  • Phải rà soát, kiểm kê, đánh giá số dư trên các tài khoản cũ để phân loại và chuyển vào các tài khoản mới tương ứng (đã được sửa đổi, sắp xếp lại theo Điều 1 Quyết định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.

Open section

Điều 5

Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng Giám đốc, Giám đốc các tổ chức tín dụng, Giám đốc các chi nhánh ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 6

Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm: 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ; 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được; 3. Áp dụng các biện pháp cần thiết để thu h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm:
  • 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ;
  • 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được;
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng Giám đốc, Giám đốc các tổ chức tín dụng, Giám đốc các chi nhánh ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Để phản ánh trung thực chất lượng tín dụng, góp phần đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh tiền tệ - tín dụng, Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam định kỳ phải phân loại dư nợ cho vay.
Điều 2 Điều 2: Tổ chức tín dụng phải thực hiện quy chế này gồm: 1. Các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển; 2. Công ty tài chính; 3. Hợp tác xã tín dụng; 4.Quỹ tín dụng nhân dân; 5. Các Tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước cấp giấ...
Điều 3 Điều 3: Hàng tháng, Tổ chức tín dụng tiến hành phân loại dư nợ cho vay căn cứ vào khả năng trả nợ và tình hình trả nợ (gốc và lãi) đến hạn quy định trong hợp đồng vay - kể cả thời gian đã được gia hạn (nếu có) - của khách hàng vay.
Điều 4 Điều 4: Dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng được phân theo 4 nhóm sau: 1. Nhóm 1: bao gồm: 1.1. - Số dư nợ của các khoản vay đang còn trong hạn mà Tổ chức tín dụng đánh giá là khách hàng vay có khả năng trả nợ (gốc và lãi) đầy đủ, đúng hạn theo quy định trong hợp đồng vay; 1.2.- Số dư nợ của các khoản vay mà khách hàng vay chưa trả được...
Điều 7 Điều 7: Trước ngày 15 của mỗi tháng, Tổ chức tín dụng (bao gồm cả các chi nhánh) phải gửi đến chi nhánh Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn báo cáo về việc phân loại dư nợ cho vay của tháng trước. Trước ngày 20 mỗi tháng, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố phải gửi báo cáo tổng hợp phân loại dư nợ cho vay trong tháng trước c...
Điều 8 Điều 8: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.