Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc sửa đổi và huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
354/QĐ-NH2
Right document
Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"
299/QĐ-NH5
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc sửa đổi và huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc ban hành "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng"
- Quyết định về việc sửa đổi và huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước 231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phân loại dư nợ cho vay của Tổ chức tín dụng".
- Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thốn...
- 23 Quan hệ tiền vay với các tổ chức tín dụng trong nước
- 231 Cho vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam.
Left
Điều 2
Điều 2: Nội dung hạch toán trên các tài khoản quy định tại Điều 1: 1. Đối với các tài khoản "Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ" Các tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (tiền đồng Việt Nam hay ngoại tệ) tổ chức tín dụng cho các tổ chức tín dụng khác (trong nước, ngoài nước), các tổ chức, cá nhân vay và các khoản vay được Tổ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các khoản nợ được khoanh theo quy định của Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
- Điều 2: Nội dung hạch toán trên các tài khoản quy định tại Điều 1:
- 1. Đối với các tài khoản "Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ"
- Các tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (tiền đồng Việt Nam hay ngoại tệ) tổ chức tín dụng cho các tổ chức tín dụng khác (trong nước, ngoài nước), các tổ chức, cá nhân vay và các khoản vay được...
Left
Điều 3
Điều 3: Huỷ bỏ các tài khoản sau đây trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Tài khoản 2319 - Nợ quá hạn cho vay ngắn hạn 2. Tài khoản 2329 - Nợ quá hạn cho vay trung và dài hạn 3. Tài khoản 2339 - Nợ quá hạn cho vay ngắn hạn bằng ngo...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
- Điều 3: Huỷ bỏ các tài khoản sau đây trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
- 1. Tài khoản 2319 - Nợ quá hạn cho vay ngắn hạn
- 2. Tài khoản 2329 - Nợ quá hạn cho vay trung và dài hạn
Left
Điều 4
Điều 4: Thủ tục chuyển đổi, xử lý các số liệu từ các tài khoản cũ sang các tài khoản mới: Phải rà soát, kiểm kê, đánh giá số dư trên các tài khoản cũ để phân loại và chuyển vào các tài khoản mới tương ứng (đã được sửa đổi, sắp xếp lại theo Điều 1 Quyết định này).
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này. Thống đốc (Đã ký) Cao Sĩ Kiêm QUY C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Thủ trưởng các vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng chịu trách nhiêm tổ chức thực hiện Quy chế ban hành theo Quyết định này.
- Phân loại dư nợ cho vay của các tổ chức tín dụng
- Thủ tục chuyển đổi, xử lý các số liệu từ các tài khoản cũ sang các tài khoản mới:
- Phải rà soát, kiểm kê, đánh giá số dư trên các tài khoản cũ để phân loại và chuyển vào các tài khoản mới tương ứng (đã được sửa đổi, sắp xếp lại theo Điều 1 Quyết định này).
Left
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Tổ chức tín dụng hạch toán các khoản dư nợ được phân loại theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán Tài chính).
- Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
Left
Điều 6
Điều 6: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng Giám đốc, Giám đốc các tổ chức tín dụng, Giám đốc các chi nhánh ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm: 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ; 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được; 3. Áp dụng các biện pháp cần thiết để thu h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm:
- 1. Căn cứ Quy chế này để xây dựng các quy định cụ thể về việc quản lý nợ; quy định rõ trách nhiệm của từng cấp trong việc quản lý, theo dõi, thu hồi nợ;
- 2. Xác định nguyên nhân và người chịu trách nhiệm đối với những khoản cho vay không thu hồi được;
- Điều 6: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng Giám đốc, Giám đốc các tổ chức tín dụng, Giám đốc các chi nhánh ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Unmatched right-side sections