Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định s ố 122/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là kiểm định) là hoạt động kiểm tra, xác định chất lượng của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế và quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là kiểm định) là hoạt động kiểm tra, xác định chất lượng của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng so với yêu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định s ố 122/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - V ă n phòng Chính ph ủ ; - Các Bộ: Xây d ựng, Công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp thực hiện kiểm định, giám định 1. Các trường hợp phải thực hiện việc kiểm định: a) Khi công trình xảy ra sự cố hoặc có khiếm khuyết về chất lượng; b) Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng; c) Kiểm định định kỳ công trình xây dựng trong quá trình sử dụng; d) Cải tạo, nâng cấp hoặc kéo dài tuổi thọ cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp thực hiện kiểm định, giám định
  • 1. Các trường hợp phải thực hiện việc kiểm định:
  • a) Khi công trình xảy ra sự cố hoặc có khiếm khuyết về chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • giám đốc các Sở, Ban, Ngành
  • Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tha m gia hoạt động xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trì...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về năng lực của tổ chức chứng nhận 1. Về pháp nhân: là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận; 2. Về hệ thống quản lý chất lượng: a) Có các đầu mối theo dõi, kiểm tra các hoạt động chứng nhận theo hợp đồng; b) Có kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu về năng lực của tổ chức chứng nhận
  • 1. Về pháp nhân: là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận;
  • 2. Về hệ thống quản lý chất lượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tha m gia hoạt động xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế , thi công và nghiệm thu công...
  • quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (viết tắt là UBND c ấ p huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); chủ đầu tư (nhà đầu tư), các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận 1. Tổ chức chứng nhận cấp giấy chứng nhận cho chủ đầu tư, chủ sở hữu theo thời hạn quy định trong hợp đồng. Nội dung giấy chứng nhận bao gồm: a) Tên tổ chức chứng nhận; b) Các căn cứ thực hiện chứng nhận; c) Tên công trình, hạng mục công trình được chứng nhận; d) Nội dung chứng nhận; đ) Kết luận, đánh giá;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức chứng nhận cấp giấy chứng nhận cho chủ đầu tư, chủ sở hữu theo thời hạn quy định trong hợp đồng. Nội dung giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Tên tổ chức chứng nhận;
  • b) Các căn cứ thực hiện chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (viết tắt là UBND c ấ p huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắ...
  • chủ đầu tư (nhà đầu tư), các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính Thành ph ố...
  • 2. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng của Bộ Qu ố c phòng, Bộ Công an.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Cấp giấy chứng nhận
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây d ự ng cho các S ở , Ban, Ngành, UBND c ấ p huyện (thực hiện Khoản 4 Điều 41, Khoản 1 Đi ề u 44, Khoản 3 Điều 45 Nghị định s ố 15/20 1 3/NĐ-CP) 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại mục I); công trình sản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chi phí thực hiện chứng nhận 1. Chi phí chứng nhận an toàn chịu lực và chi phí chứng nhận chất lượng phù hợp theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do chủ đầu tư trả từ khoản chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình. Chi phí này được xác định bằng cách lập dự toán theo quy định và bao gồm một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chi phí thực hiện chứng nhận
  • Chi phí chứng nhận an toàn chịu lực và chi phí chứng nhận chất lượng phù hợp theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do chủ đầu tư trả từ khoản chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu t...
  • Chi phí này được xác định bằng cách lập dự toán theo quy định và bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau:
Removed / left-side focus
  • Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây d ự ng cho các S ở , Ban, Ngành, UBND c ấ p huyện (thực hiện Khoản 4 Điều 41, Khoản 1 Đi ề u 44, Khoản 3 Điều 45 Nghị đ...
  • 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại mục I)
  • công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1 Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định tại mục III) của Phụ lục Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 15...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước v ề xây dựng (thực hiện Khoản 6, Khoản 8 Đi ề u 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD) 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp thực hiện chứng nhận an toàn chịu lực và chứng nhận chất lượng phù hợp 1. Bắt buộc thực hiện kiểm tra, chứng nhận an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng đối với các hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa, bao gồm: a) Nhà chung cư từ cấp II trở lên; nhà ở riêng lẻ the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp thực hiện chứng nhận an toàn chịu lực và chứng nhận chất lượng phù hợp
  • 1. Bắt buộc thực hiện kiểm tra, chứng nhận an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng đối với các hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa, bao gồm:
  • a) Nhà chung cư từ cấp II trở lên; nhà ở riêng lẻ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước v ề xây dựng (thực hiện Khoản 6, Khoản 8 Đi ề u 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD)
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD) b...
  • a) Đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do cơ quan trung ương quyết định đầu tư hoặc do UBND Thành ph ố quyết định đầu tư (hoặc ủy quyền quyết định đầu tư), bao gồm: Nhà chung cư (cấp...
Rewritten clauses
  • Left: công trình công cộng (cấp II, cấp III) Right: b) Công trình công cộng:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II KIỂM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (thực hiện Khoản 1 Điều 45 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính thành phố Hà Nội, có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công bố thông tin các tổ chức kiểm định, tổ chức chứng nhận an toàn chịu lực, chứng nhận chất lượng phù hợp và tổ chức chuyên môn giám định tư pháp xây dựng 1. Tổ chức kiểm định có đủ điều kiện về năng lực theo quy định tại Điều 7 và các tổ chức chứng nhận an toàn chịu lực, tổ chức chứng nhận chất lượng phù hợp (gọi chung là tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công bố thông tin các tổ chức kiểm định, tổ chức chứng nhận an toàn chịu lực, chứng nhận chất lượng phù hợp và tổ chức chuyên môn giám định tư pháp xây dựng
  • Tổ chức kiểm định có đủ điều kiện về năng lực theo quy định tại Điều 7 và các tổ chức chứng nhận an toàn chịu lực, tổ chức chứng nhận chất lượng phù hợp (gọi chung là tổ chức chứng nhận) có đủ điều...
  • 2. Tổ chức chuyên môn giám định tư pháp xây dựng theo quy định Thông tư số 35/2009/TT-BXD ngày 5/10/2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn giám định tư pháp xây dựng, được công bố trên trang thông tin điện...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (thực hiện Khoản 1 Điều 45 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP)
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính thành phố Hà Nội, có trách nhiệm:
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành các văn bản để triển khai, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và P hát triển nông thôn ( t hực hiện Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lựa chọn tổ chức kiểm định, tổ chức chứng nhận 1. Việc lựa chọn tổ chức kiểm định hoặc tổ chức chứng nhận phải tuân thủ những nguyên tắc sau: a) Tuân thủ các yêu cầu của pháp luật về đấu thầu; b) Đáp ứng yêu cầu về năng lực của tổ chức kiểm định theo quy định tại Điều 7 hoặc của tổ chức chứng nhận quy định tại Điều 10 Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lựa chọn tổ chức kiểm định, tổ chức chứng nhận
  • 1. Việc lựa chọn tổ chức kiểm định hoặc tổ chức chứng nhận phải tuân thủ những nguyên tắc sau:
  • a) Tuân thủ các yêu cầu của pháp luật về đấu thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và P hát triển nông thôn ( t hực hiện Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 15/...
  • Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 của Quy định này.
  • Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của t ổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Quy định này. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về năng lực của tổ chức kiểm định 1. Về pháp nhân: là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực kiểm định. 2. Về hệ thống quản lý chất lượng: a) Có các đầu mối theo dõi, kiểm tra các hoạt động kiểm định theo hợp đồng; b) Có kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về năng lực của tổ chức kiểm định
  • 1. Về pháp nhân: là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực kiểm định.
  • 2. Về hệ thống quản lý chất lượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
  • Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Quy định này.
  • Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính, Kho bạc, Quỹ đầu tư phát triển thành phố) 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách theo quy định của Nhà nước và của UBND Thành phố. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự kiểm định, giám định và nội dung đề cương kiểm định 1. Đối với trường hợp giám định theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, việc giám định thực hiện theo quy định về giám định tư pháp xây dựng. 2. Đối với các trường hợp kiểm định và giám sát khác, trình tự thực hiện gồm các bước chính sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự kiểm định, giám định và nội dung đề cương kiểm định
  • 1. Đối với trường hợp giám định theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, việc giám định thực hiện theo quy định về giám định tư pháp xây dựng.
  • 2. Đối với các trường hợp kiểm định và giám sát khác, trình tự thực hiện gồm các bước chính sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính, Kho bạc, Quỹ đầu tư phát triển thành phố)
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách theo quy định của Nhà nước và của UBND Thành phố.
  • Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công trình (hoặc hạng mục công trình) được thi công và nghiệm thu theo quy định về quản lý chất lượng công tr...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện (thực hiện Khoản 3 Điều 45 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP) 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, các t ổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây d ự ng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí thực hiện kiểm định 1. Chi phí kiểm định được xác định bằng cách lập dự toán theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và phù hợp với khối lượng công việc của đề cương đã được chấp thuận. 2. Chi phí kiểm định bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau: a) Chi phí lập đề cương kiểm định; b) Chi phí khảo sát h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí thực hiện kiểm định
  • 1. Chi phí kiểm định được xác định bằng cách lập dự toán theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và phù hợp với khối lượng công việc của đề cương đã được chấp thuận.
  • 2. Chi phí kiểm định bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện (thực hiện Khoản 3 Điều 45 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP)
  • 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, các t ổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây d ự ng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng do UBND cấp huyện quản lý theo quy định tại Khoản 6 Điều 3 của Quy địn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, có chức năng tham mưu, giúp UBND cấp huyện th...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, nội dung kiểm tra và chứng nhận 1. Trình tự, kiểm tra chứng nhận gồm các bước chính sau: a) Tổ chức chứng nhận lập đề cương chứng nhận theo nội dung kiểm tra, chứng nhận tại khoản 2 Điều này trình chủ đầu tư, chủ sở hữu xem xét chấp thuận. Tùy theo loại và quy mô công trình, khi lập đề cương, tổ chức chứng nhận dự ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự, nội dung kiểm tra và chứng nhận
  • 1. Trình tự, kiểm tra chứng nhận gồm các bước chính sau:
  • a) Tổ chức chứng nhận lập đề cương chứng nhận theo nội dung kiểm tra, chứng nhận tại khoản 2 Điều này trình chủ đầu tư, chủ sở hữu xem xét chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, có chức năng tham mư...
  • 1. Trình Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và t ổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy địn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Quản lý nhà nước về hoạt động kiểm định, chứng nhận; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước; b) Đình chỉ hoặc yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng ở địa phương đình chỉ việc thực hiện kiểm định, chứng nhận khi phát hiện thấy có vi ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Quản lý nhà nước về hoạt động kiểm định, chứng nhận; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước;
  • b) Đình chỉ hoặc yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng ở địa phương đình chỉ việc thực hiện kiểm định, chứng nhận khi phát hiện thấy có vi phạm trong hoạt động kiểm định, chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và t ổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn.
  • 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định của Điều 68 Luật Xây dựng
  • kiểm tra quá trình thi công công trình theo nội dung giấy phép xây d ựn g, biển báo công trường, các điều kiện đảm bảo vệ sinh môi trường như: hàng rào thi công, màn che công trình, thoát nước thi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 14. Trách nhiệm thực hiện
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC TỔ CHỨC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III CHỨNG NHẬN AN TOÀN CHỊU LỰC, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG NHẬN AN TOÀN CHỊU LỰC, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC TỔ CHỨC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Công tác quản lý chất lư ợ ng thi công xây dựng công trình (thực hiện Điều 24 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): a) Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công tác khảo sát xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm Chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình và các tổ chức kiểm định, tổ chức chứng nhận nếu vi phạm các quy định của Thông tư này thì ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật còn bị xử lý như sau: 1. Đối với chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình: tạm ngừng khai thác sử dụng công trình hoặc không đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xử lý vi phạm
  • Chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình và các tổ chức kiểm định, tổ chức chứng nhận nếu vi phạm các quy định của Thông tư này thì ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật còn...
  • 1. Đối với chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình: tạm ngừng khai thác sử dụng công trình hoặc không được đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Công tác quản lý chất lư ợ ng thi công xây dựng công trình (thực hiện Điều 24 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP):
  • a) Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công tác khảo sát xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng (thực hiện Điều 14 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê d...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2011 và thay thế Thông tư số 16/2008/TT-BXD ngày 11/9/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Điều 5, Điều 6 Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2011 và thay thế Thông tư số 16/2008/TT-BXD ngày 11/9/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực...
  • Điều 5, Điều 6 Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết về điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng (thực hiện Điều 14 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP):
  • 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư
  • lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế (thực hiện Điều 15, Điều 19, Điều 28 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): 1. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sát xây dựng, bao gồm: a) Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư; kiểm tra sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng (thực hiện Điều 25 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): 1. Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây d ự ng, bảo quản mốc định vị và mốc gi ớ i công trình; Lập và phê duyệt biện pháp thi công trong đó quy định rõ các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình, ti ế n độ thi công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng (thực hiện Điều 26 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP): 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật được công bố áp dụng và các quy chu ẩ n kỹ thuật quốc gia tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng: 1. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng; 2. Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về năng lực của tổ chức kiểm định 1. Về pháp nhân: là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực kiểm định. 2. Về hệ thống quản lý chất lượng: a) Có các đầu mối theo dõi, kiểm tra các hoạt động kiểm định theo hợp đồng; b) Có kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về năng lực của tổ chức kiểm định
  • 1. Về pháp nhân: là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực kiểm định.
  • 2. Về hệ thống quản lý chất lượng:
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng;
  • 2. Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản...
  • thực hiện kiểm định theo chỉ định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố (theo quy định tại Khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng: Right: b) Có kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng đảm bảo công tác kiểm định bao gồm:
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Cơ sở quản lý Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (thực hiện theo Quyết định s ố 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trư ởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế công nh ậ n và quản lý hoạ t động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) 1. Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ BẢO HÀNH, SỰ CỐ, GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bảo hành công trình xây dựng (thực hiện Điề u 34 Nghị định số 1 5/20 1 3/NĐ -CP ) 1. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm bảo hành công trình; nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành thiết bị công trình. Thời hạn bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Nghị định s ố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng (thực hiện Điều 35 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP) 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau : a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập và phê duyệt quy trình vận hành, bảo trì công trình và giao cho chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (thực hiện Đi ề u 36 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP) 1. Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (gọi chung là sự cố), bao gồm: Sự cố công trình (công trình chính, công trình phụ trợ, công trình tạm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo s ự cố (thực hiện Điều 37 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư, chủ s ở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng phải báo cáo tóm t ắ t v ề sự cố cho Ủy ban nhân dân c ấ p xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân c ấ p xã ngay sau khi nhận được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giải quyết sự cố (thực hiện Điều 38 Nghị định số 15/2013/N Đ -CP) 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ s ở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. T ổ chức giám định nguyên nhân sự c ố ( t hực hiện Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố UBND Thành phố giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với sự cố cấp II, cấp III như sau: a) Sở Xây dựng tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ sự cố (thực hiện Điều 40 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự c ố . Riêng sự cố nhà ở riêng lẻ của dân, UBND cấp xã lập hồ sơ sự cố. 2. Nội dung hồ sơ sự cố thực hiện theo các quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng (thực hiện Điều 9 Nghị định 15/2013/NĐ-CP) 1. Tại các công trình xây dựng, chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công, biển báo phải đặt ở vị trí dễ nhìn, d ễ đọc để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát, nội dung ghi trên biển báo thực hiện theo quy định tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý chuyển tiếp 1. V ề phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: a) Đối với các dự án đầu tư xây d ự ng công trình được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án được xác định theo Quyết định đầu tư; b) Đối với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn Thành p hố Hà Nội nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công trách nhiệm cho các đơn vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.