Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất
85-CP
Right document
Quyết định sửa đổi khoản 3 Điều 4 bản quy định về khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định 1357/QĐ/BTC ngày 30/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
1405/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất ngày 14/10/1994 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất ngày 27 tháng 8 năm 1996. Riêng việc gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đất sử dụng vào mục đích công cộng gồm: 1. Đất xây dựng các công trình công cộng quy định tại điểm c Khoản 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung ngày 27 tháng 8 năm 1996. 2. Đất xây dựng nhà máy thuỷ điện, trạm biến thế điện, hồ thuỷ điện, đường dây tải điện, đường ống dẫn dầu, đường ống dẫn khí, đài khí tượng thuỷ văn, các loại trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Hạn mức đất giao cho các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp quốc phòng, an ninh, tổ chức kinh tế tập thể, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối theo dự án đầu tư (luận chứng kinh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Tiền sử dụng đất phải trả theo giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định trên cơ sở khung giá đất do Chính phủ ban hành. 2. Trường hợp đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép đấu giá thì tiền sử dụng đất được xác định theo kết quả đấu giá, nhưng không thấp hơn khung giá do Nhà nước qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Tiền thuê đất do Bộ Tài chính quy định trên cơ sở khung giá đất do Nhà nước ban hành. 2. Tiền thuê đất được trả hàng năm; trường hợp trả theo định kỳ nhiều năm hoặc trả một lần cho cả thời hạn thuê đất thì được giảm theo quy định của Bộ Tài chính. 3. Tiền thuê đất phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được hạch toán vào giá thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất được quy định tại Điều 23, Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. 2. Khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, bên thuê đất phải ký hợp đồng thuê đất với Sở Địa chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải thực hiện các quy định của pháp luật về chuyển quyền sử dụng đất, nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, đền bù giải toả mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TRONG NƯỚC ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG PHẢI TRẢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất không phải trả tiền sử dụng đất có quyền sử dụng đất theo mục đích được giao. 2. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, được hưởng các quyền theo quy định tại khoản 1 của Điều này, ngoài ra còn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất không phải trả tiền sử dụng đất có nghĩa vụ: 1. Không được sử dụng đất sai mục đích. 2. Không được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất. 3. Đối với tổ chức sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối không được bỏ hoang hoá;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 4 Bản quy định về khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 1357TC/QĐ/TCT ngày 30-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Thời điểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng. Trường hợp chưa bàn giao đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 9. Tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất không phải trả tiền sử dụng đất có nghĩa vụ:
- 1. Không được sử dụng đất sai mục đích.
- 2. Không được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất.
- Sửa đổi khoản 3 Điều 4 Bản quy định về khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 1357TC/QĐ/TCT ngày 30-12-1995 của Bộ trưởng B...
- Thời điểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng.
- Trường hợp chưa bàn giao đất mà doanh nghiệp đã sử dụng đất, thì thời điểm tính tiền thuê đất tính từ thời điểm doanh nghiệp sử dụng đất.
- Điều 9. Tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất không phải trả tiền sử dụng đất có nghĩa vụ:
- 1. Không được sử dụng đất sai mục đích.
- 2. Không được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất.
Điều 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 4 Bản quy định về khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 1357TC/QĐ/TCT ngày 30-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ TRONG NƯỚC ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT PHẢI TRẢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất phải trả tiền sử dụng đất gồm: doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp quốc phòng, an ninh, tổ chức kinh tế tập thể, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được phép xây dựng, kinh doanh nhà ở, đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất phải trả tiền sử dụng đất có quyền: 1. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi bán nhà ở gắn liền với đất đó cho công dân Việt Nam. 2. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn liền với kết cấu hạ tầng đã được xây dựng trên đất đó cho công dân Việt Nam để làm nhà ở. 3. Cho thuê quyền sử dụng đất gắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất phải trả tiền sử dụng đất có nghĩa vụ: 1. Trả tiền sử dụng đất đầy đủ, đúng thời hạn quy định. 2. Chấp hành đúng các quy định về xây dựng công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Trả lại đất cho Nhà nước khi hết thời hạn giao đất kể cả đất công cộng kèm theo kết cầu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TRONG NƯỚC ĐƯỢC NHÀ NƯỚC CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước cho thuê đất có quyền: 1. Thế chấp giá trị quyền sử dụng đất trong thời hạn thuê gắn liền với tài sản thuộc sở hữu của mình có trên đất đó tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn phát triển sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật. Giá trị quyền sử dụng đất nói tại khoản 1 Điều này là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất có nghĩa vụ: 1. Sử dụng đất đúng mục đích; 2. Trả tiền thuê đất đầy đủ, đúng thời hạn quy định; 3. Không được chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuê; 4. Không được cho thuê lại đất, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 4 Điều 13 của Nghị định này; 5. Không hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GÓP VỐN LIÊN DOANH, THẾ CHẤP BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, trong thời hạn giao đất được góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất theo quy định sau đây: 1. Liên doanh với tổ chức, cá nhân trong nước: a) Trường hợp giữ nguyên mục đích sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức kinh tế trong nước sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gắn liền với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn sản xuất kinh doanh. Điều kiện thế chấp do Ngân hàng và bên thế chấp thoả thuận nhưng phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất phải trả tiền sử dụng đất, khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép liên doanh với tổ chức, cá nhân trong nước, với tổ chức, cá nhân nước ngoài thì giá trị góp vốn liên doanh do các Bên thoả thuận và thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất phải trả tiền sử dụng đất được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất hoặc giá trị quyền sử dụng đất gắn liền với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn phát triển sản xuất theo quy định sau đây: 1. Giá trị quyền sử dụng đất để thế chấp là tiền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giá trị quyền sử dụng đất thuê để góp vốn liên doanh với tổ chức, cá nhân trong nước, với tổ chức, cá nhân nước ngoài của các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp, quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 13 của Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gắn liền với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn sản xuất trong thời hạn thuê đất theo quy định sau đây: 1. Giá trị thế chấp do Ngân hàng quyết định và không vượt quá giá trị tài sản đã được đầu tư trên khu đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐƯỢC NHÀ NƯỚC CHO THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG TẠI KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng và cho thuê lại tại khu chế xuất, khu công nghiệp gồm: Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp quốc phòng, an ninh, tổ chức kinh tế tập thể, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn có chức năng đầu tư x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đất được thuê để xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng phải nằm trong khu chế xuất, khu công nghiệp, đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xét duyệt việc cho các tổ chức trong nước quy định tại Điều 21 của Nghị định này được đầu tư kinh doanh xây dựng kết cấu hạ tầng tại khu chế xuất, khu công nghiệp để các tổ chức này lập dự án đầu tư trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có nhu cầu thuê lại đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp, đã được xây dựng kết cấu hạ tầng phải có đơn xin thuê lại đất và có dự án đầu tư dược cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thuê đất để xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng phải ký kết hợp đồng cho thuê với Bên thuê lại và đăng ký tại Sở địa chính theo hướng dẫn của Tổng cục Địa chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cầu hạ tầng và cho thuê lại tại khu chế xuất, khu công nghiệp có quyền: 1. Được hưởng các quyền quy định tại khoản 3, 4 Điều 13 của Nghị định này. 2. Được thụ hưởng kết quả đầu tư trên đất được thuê khi cho thuê lại quyền sử dụng đất. 3. Được thế chấp giá trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng và cho thuê lại tại khu chế xuất, khu công nghiệp, có nghĩa vụ: 1. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 4 Điều 12 và khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 Điều 14 của Nghị định này. 2. Duy trì kết cấu hạ tầng trong suốt thời gian thuê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Người thuê lại đất phải sử dụng đúng mục đích, không được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê lại quyền sử dụng đất. Trong trường hợp được phép chuyển nhượng tài sản thuộc quyền sở hữu của mình gắn liền với đất thuê lại thì Bên nhận tài sản phải ký hợp đồng thuê lại đất với Bên cho thuê đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ ĐÃ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TRƯỚC NGÀY 9 THÁNG 9 NĂM 1996 (ngày Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung có hiệu lực thi hành)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức kinh tế trong nước được Nhà nước giao đất trước ngày 9-9-1996 nay vẫn đang sử dụng đất đó mà thuộc đối tượng giao đất phải trả tiền sử dụng đất quy định tại điểm a, diểm b, khoản 2 Điều 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung ngày 27 tháng 8 năm 1996 nếu chưa trả tiền, hoặc đã trả tiền sử dụng đất nhưng tiền đó có nguồn gốc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức kinh tế trong nước đã được Nhà nước cho thuê đất nay thuộc đối tượng giao đất phải trả tiền sử dụng đất quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung ngày 27 tháng 8 năm 1996 nếu đã trả tiền thuê đất cho Nhà nước mà tiền đó không có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước thì được tính vào tiền sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức kinh tế trong nước đã được Nhà nước giao đất, nay thuộc đối tượng thuê đất quy định tại khoản 3 Điều 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung ngày 27 tháng 8 năm 1996 thì thực hiện theo quy định sau đây: 1. Nếu chưa trả tiền sử dụng đất, hoặc đã trả tiền sử dụng đất nhưng tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước thì phải trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức đang sử dụng đất có nguồn gốc từ đất ở của hộ gia đình, cá nhân sử dụng hợp pháp sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng diện tích đất đó để làm văn phòng, nhà xưởng để sản xuất, kinh doanh thì không phải chuyển sang hình thức thuê đất, tổ chức đó vẫn nộp thuế nhà đất theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Những quy định của Nghị định này đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần cũng được áp dụng đối với doanh nghiệp tư nhân khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và người đứng đầu các tổ chức sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nghị định này thay thế Nghị định số 18/CP ngày 13 tháng 02 năm 1995 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections