Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết việc thi hành Luật Dầu khí
84-CP
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi)
153/1998/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết việc thi hành Luật Dầu khí
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chi tiết việc thi hành Luật Dầu khí Right: Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Luật Dầu khí được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX thông qua ngày 6 tháng 7 năm 1993.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này được áp dụng đối với các hoạt động tìm kiếm, thăm do dầu khí; phát triển mỏ dầu khí; khai thác dầu khí, kể cả xử lý, thu gom, tàng trữ, vận chuyển dầu khí trong khu vực khai thác cho tới điểm giao nhận và định đoạt dầu khí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các tổ chức, cá nhân được Nhà nước Việt Nam khuyến khích tiến hành các hoạt động dầu khí bao gồm: 1. Doanh nghiệp Nhà nước. 2. Doanh nghiệp được thành lập theo Luật công ty. 3. Doanh nghiệp tư nhân được thành lập theo Luật Doanh nghiệp tư nhân. 4. Hợp tác xã. 5. Tổ chức và cá nhân nước ngoài đầu tư trực tiếp vào Việt Nam. 6. Xí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các từ ngữ đã định nghĩa tại Điều 3 Luật Dầu khí được áp dụng trong Nghị định này. Ngoài ra, trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Công trình cố định" là công trình được xây dựng, lắp đặt cố định và sử dụng để phục vụ các hoạt động dầu khí. 2. "Diện tích hợp đồng" là diện tích được xác định trên cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trước khi tiến hành các hoạt động tìm kiếm thăm dò, Nhà thầu phải lập đề án tổng thể, chi tiết và chương trình công tác năm, tương ứng theo từng giai đoạn phù hợp với các điều khoản đã cam kết trong hợp đồng dầu khí về thời hạn, công việc, tài chính và gửi cho Tổng công ty dầu khí Việt Nam để xem xét chấp thuận. Nếu thay đổi đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong trường hợp tự tiến hành các hoạt động tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí, Tổng Công ty dầu khí Việt Nam phải trình các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đề án và chương trình công tác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành các hoạt động dầu khí, phải áp dụng các tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn, môi trường, kỹ thuật và công nghệ có liên quan. Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn Việt Nam, tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khí được áp dụng các tiêu chuẩn trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là một bên tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức, cá nhân trước khi tiến hành các hoạt động dầu khí phải xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình quản lý an toàn và đánh giá mức độ rủi ro kèm theo các biện pháp giảm thiểu tối đa.
Chương trình quản lý an toàn và đánh giá mức độ rủi ro kèm theo các biện pháp giảm thiểu tối đa. Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp các sự cố bao gồm cả các biện pháp kỹ thuật và việc sử dụng các phương tiện, thiết bị, dụng cụ để khắc phục sự cố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khí phải thực hiện các công việc có liên quan đến bảo vệ môi trường và an toàn sau đây: 1. Lập vùng an toàn cho các công trình dầu khí và máy móc thiết bị theo quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn theo chương trình quản lý an toàn đã được ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khí phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về thiệt hại đối với người, tài sản và môi trường; kể cả việc làm sạch và khôi phục hiện trạng môi trường do tác hại trực tiếp hay gián tiếp của các hoạt động dầu khí như hiện tượng tràn dầu, thải bừa bãi các chất thải công nghiệp hoặc sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khí phải bảo tồn các tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên dầu khí và đạt được sự thu hồi dầu khí tối đa phù hợp với thông lệ trong công nghiệp dầu khí quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tuỳ thuộc vào điều kiện địa lý, xã hội của nơi tiến hành các hoạt động dầu khí, cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí quy định quy mô của vùng an toàn xung quanh các công trình phục vụ tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trên đất liền. Khoảng cách vùng an toàn cho các công trình biển là 500m trở ra tính từ rìa ngoài cùng của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trong khi tiến hành khoan, Tổ chức, cá nhân phải thực hiện các quy định sau đây: 1. Khoan theo thiết kế hoặc thiết kế có thay đổi đã được duyệt. 2. Không được khoan ra ngoài diện tích hợp đồng dầu khí. 3. Lưu giữ toàn bộ tài liệu và mẫu vật thu được trong quá trình khoan và nộp cho Tổng công ty dầu khí Việt Nam. 4. Thông báo k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức, cá nhân tiến hành khai thác dầu khí phải tuân thủ các quy định trong Quy chế khai thác hiện hành, thực hiện đúng theo nội dung kế hoạch tổng thể và kế hoạch phát triển mỏ dầu khí đã được chấp thuận; phải áp dụng các biện pháp kỹ thuật và thiết bị tiên tiến nhằm thu hồi dầu khí tối đa nhưng không gây hại đến lòng đất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chính phủ Việt Nam có quyền sử dụng các thiết bị, phương tiện phục vụ các hoạt động dầu khí, kể cả đường ống, kho chứa do tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khí đang quản lý và sử dụng, với điều kiện không gây cản trở cho các hoạt động dầu khí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhà thầu phải lập chương trình, kế hoạch tháo dỡ các công trình cố định và trình Tổng công ty dầu khí Việt Nam phê duyệt. Chi phí cho việc tháo dỡ do Nhà thầu gánh chịu và được tính vào chi phí dầu khí được thu hồi. Trong trường hợp tự tiến hành các hoạt động dầu khí, Tổng công ty dầu khí Việt Nam phải lập chương trình, kế hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khi phải mua bảo hiểm phù hợp quy định của pháp luật Việt Nam và thông lệ quốc tế trong công nghiệp dầu khí, đặc biệt là bảo hiểm các công trình phục vụ hoạt động dầu khí, bảo hiểm ô nhiễm môi trường, bảo hiểm tính mạng con người, bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự bên thứ ba. B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổng công ty dầu khí Việt Nam phải nộp cho cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí những báo cáo chủ yếu sau đây: 1. Các phương án, kế hoạch hoạt động dầu khí dài hạn và hàng năm. 2. Tổng hợp về việc thực hiện và kết quả các hoạt động dầu khí hàng năm và hàng quý. 3. Chi tiết về các dự án kinh tế, kỹ thuật để tiến hành các hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin, số liệu, báo cáo về hoạt động dầu khí cho Tổng công ty dầu khí Việt Nam. Các cơ quan có thẩm quyền có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp thông tin, báo cáo khi cần thiết, phù hợp với chức năng quản lý Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các báo cáo và thông tin phải được giữ bí mật theo quy định của pháp luật. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khí phải lưu trữ tại Việt Nam các tài liệu gốc, mẫu vật và báo cáo; được phép xuất và tái nhập các tài liệu, mẫu vật đó theo các quy định của cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí và Tổng công ty dầu khí Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hợp đồng mẫu quy định tại Điều 15 Luật Dầu khí chỉ bao gồm những nội dung cơ bản. Tuỳ thuộc vào hình thức hợp đồng dầu khí và các điều kiện khác, các bên ký hợp đồng phải chi tiết hoá những điều khoản về quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng cũng như trách nhiệm của từng bên đối với Nhà nước Việt Nam phù hợp với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổng công ty dầu khí Việt Nam và đối tác được lựa chọn hình thức hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Luật Dầu khí, kể cả hợp đồng khảo sát địa vật lý hoặc các hình thức khác. Trong trường hợp hợp đồng dầu khí được ký kết dưới dạng hợp đồng liên doanh thì Xí nghiệp liên doanh được hưởng quyền lợi và thực hiện nghĩa vụ như Nhà th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổng công ty dầu khí Việt Nam phải tổ chức đấu thầu theo thể thức đấu thầu quy định tại Điều 16 Luật Dầu khí. Trong trường hợp được Chính phủ Việt Nam cho phép, Tổng công ty dầu khí Việt Nam có thể ký kết các hợp đồng dầu khí theo hình thức lựa chọn hoặc đàm phán song phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trong thông báo gọi thầu, Tổng công ty dầu khí Việt Nam có trách nhiệm cung cấp các thông tin sau: 1. Nội dung đấu thầu. 2. Các điều kiện đấu thầu. 3. Lệ phí dự thầu. 4. Các chi tiết khác về thủ tục đấu thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức, cá nhân muốn tham gia dự thầu phải gửi hồ sơ bao gồm: Đơn xin tham gia, chứng chỉ về tư cách pháp nhân, giải trình về khả năng tài chính, kỹ thuật và các cam kết dự thầu. Trong trường hợp tổ chức và một tổ hợp hoặc liên doanh thì phải đệ trình chi tiết các mối quan hệ, trách nhiệm, tỷ lệ góp vốn hoặc cổ phần của từng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức, cá nhân trúng thầu hoặc được lựa chọn làm đối tác sẽ được quyền ký kết hợp đồng dầu khí với Tổng công ty dầu khí Việt Nam. Tổng công ty dầu khí Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân trúng thầu hoặc đối tác đã được chọn về thời gian và địa điểm ký kết hợp đồng dầu khí. Nếu tổ chức, cá nhân trúng thầu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giai đoạn tìm kiếm thăm dò quy định tài Điều 17 Luật Dầu khí có thể được chia thành các giai đoạn nhỏ. Thời hạn của các giai đoạn nhỏ do các bên ký kết hợp đồng dầu khí thoả thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nhà thầu phải hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò theo quy định sau đây: 1. Không ít hơn 20% diện tích hợp đồng ban đầu vào cuối mỗi giai đoạn nhỏ. 2. Toàn bộ diện tích hợp đồng còn lại sau khi kết thúc giai đoạn tìm kiếm thăm dò trừ các diện tích phát triển mỏ, khai thác dầu khí và diện tích đang thẩm lượng. Nhà thầu có thể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhà thầu và Tổng công ty dầu khí Việt Nam phải thoả thuận chương trình công việc trong giai đoạn tìm kiếm thăm do với các cam kết tối thiểu về khối lượng khảo sát địa vật lý, khối lượng giếng khoan, các nghiên cứu tổng hợp khác, các cam kết về đào tạo, tuyển dụng, chuyển giao công nghệ. Ước tính chi phí cho cam kết công việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trong giai đoạn tìm kiếm thăm dò, nếu nhà thầu có kế hoạch tiến hành phát triển mỏ và khai thác dầu khí thì phải trình cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí phê duyệt theo các quy định của Luật Dầu khí và Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sau khi phát hiện thấy dầu khí, Nhà thầu phải thông báo kịp thời và báo cáo các kết quả nghiên cứu, đánh giá và các tài liệu có liên quan cho cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền và Tổng công ty dầu khí Việt Nam. Nhà thầu phải lập chương trình thẩm lượng mỏ và trình Tổng công ty dầu khí Việt Nam phê duyệt. Nhà thầu phải thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trong giai đoạn khai thác dầu khí, Nhà thầu có thể sử dụng dầu khí sản xuất được của diện tích hợp đồng cho các hoạt động khai thác theo định mức tiêu hao công nghệ được Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chấp thuận và phù hợp với thông lệ trong công nghiệp dầu khí quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trong quá trình khai thác dầu khí, Nhà thầu phải nộp các báo cáo về sản lượng khai thác, thành phần, tỷ trọng dầu khí khai thác được của từng mỏ, từng đối tượng khai thác. Báo cáo trên phải bao gồm cả thông tin về số lượng dầu khí sử dụng để phục vụ khai thác, số dầu khí hao hụt hoặc bị đốt bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nhà thầu có thể sử dụng khí đồng hành khai thác được trong diện tích hợp đồng làm nhiên liệu phục vụ cho hoạt động dầu khí tại mỏ, hoặc bơm trở lại mỏ. Chính phủ Việt Nam có quyền sử dụng không phải trả tiền khí đồng hành mà Nhà thầu có ý định đốt nếu việc này không gây cản trở cho hoạt động của Nhà thầu. Trong trường hợp đó N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trong trường hợp mỏ dầu khí vượt quá phạm vi của diện tích hợp đồng dầu khí thì Tổng công ty dầu khí Việt Nam và Nhà thầu lập dự án hợp tác để khai thác toàn bộ mỏ đó trình Chính phủ Việt Nam xem xét, phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trong trường hợp mỏ dầu khí của diện tích hợp đồng dầu khí kéo dài sang diện tích của các hợp đồng dầu khí khác thì các Nhà thầu, các Bên liên doanh phải thoả thuận để khai thác chung. Mọi thoả thuận giữa các Nhà thầu, các Bên liên doanh về việc phát triển mỏ, khai thác chung phải được trình Chính phủ Việt Nam xem xét, phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Tổng công ty dầu khí Việt Nam thực hiện việc kiểm tra, giám sát các hoạt động dầu khí của Nhà thầu theo quy định trong hợp đồng dầu khí. Các cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam thực hiện quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát Tổng công ty dầu khí Việt Nam và Nhà thầu theo chức năng quản lý Nhà nước của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí được quyền ký kết các hợp đồng mua vật tư thiết bị hoặc hợp đồng dịch vụ dầu khí với Nhà thầu phụ. Nhà thầu phụ được quyền ký kết các hợp đồng cung cấp vật tự, thiết bị và dịch vụ với các tổ chức, cá nhân khác. Căn cứ vào năng lực của Nhà thầu phụ và các điều kiện cụ thể ghi trong h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nhà thầu phải có Nội quy lao động, thang bảng lương, trả thưởng, phụ cấp và các chế độ khác đối với lao động người Việt Nam và người nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam có tính đến thông lệ được áp dụng trong công nghiệp dầu khí quốc tế; phải có biểu biên chế, kế hoạch tuyển dụng lao động và kế hoạch đào tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành hoạt động dầu khí phải sử dụng tối đa số lao động là người Việt Nam và chỉ tuyển dụng người nước ngoài làm những chức danh mà người Việt Nam chưa thể dảm nhận nhưng phải có kính phí, chương trình đào tạo để người Việt Nam sớm thay thế người nước ngoài. Việc tuyển dụng lao động là người Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí được miễn thuế nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất đối với các thiết bị, vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí. Nếu chuyển giao hoặc tiêu thụ các vật tư, thiết bị này tại Việt Nam không nhằm mục đích phục vụ các hoạt động dầu khí thì phải được phép của Bộ Thương mại và phải nộp thuế nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Tổ chức, cá nhân nước ngoài ký kết các hợp đồng dịch vụ với Nhà thầu và Nhà thầu phụ được phép mở Văn phòng hoặc trụ sở điều hành tại nơi tiến hành các dịch vụ trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của Việt Nam về việc xin phép đăng ký hoạt động, đăng ký cư trú, thuê lao động và thuê nhà làm trụ sở và thực hiện mọi nghĩa vụ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THUẾ TÀI NGUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tổ chức, cá nhân tiến hành khai thác dầu phải nộp thuế tài nguyên. Thuế tài nguyên đối với dầu thô được tính trên cơ sở luỹ tiến từng phần của tổng sản lượng dầu thô thực, khai thác trong mỗi ký nộp thuế dựa theo sản lượng dầu thô bình quân mỗi ngày khai thác được của toàn bộ diện tích hợp đồng dầu khí với thuế suất sau đây: S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Tổ chức, cá nhân tiến hành khai thác khí thiên nhiên phải nộp thuế tài nguyên. Thuế tài nguyên đối với khí thiên nhiên được tính trên cơ sở luỹ tiến tùng phần của tổng sản lượng khí thực, khai thác trong mỗi kỳ nộp thuế, dựa theo sản lượng khí bình quân mỗi ngày khai thác được của toàn bộ diện tích hợp đồng dầu khí với thuế su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trong trường hợp Tổng công ty dầu khí Việt Nam tiến hành khai thác dầu khí thì Tổng công ty dầu khí Việt Nam là người nộp thuế. Trong trường hợp Nhà thầu tiến hành khai thác dầu khí thì Nhà thầu là người nộp thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thuế tài nguyên được thu bằng dầu khí hoặc bằng tiền, hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu khí tuỳ theo sự lựa chọn của cơ quan thuế. Cơ quan thuế phải thông báo cho Tổ chức, cá nhân tiến hành khai thác dầu khí trước 6 tháng về việc họ phải nộp thuế tài nguyên bằng tiền hay bằng dầu khí. Nếu thuế tài nguyên được thu bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô là giá FOB tại điểm giao nhận theo công bố giá của cơ quan được Chính phủ Việt Nam uỷ quyền trên cơ sở tham khảo giá quốc tế. Trong trường hợp không có công bố giá thì giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô là giá trung bình nhân của dầu thô do người bán bán theo giá FOB tại điểm giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thuế tài nguyên được tạm nộp theo tháng dựa trên sản lượng khai thác dầu khí của tháng trước và được quyết toán theo từng Quý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Nếu thuế tài nguyên được thu bằng dầu khí thì địa điểm nộp thuế là điểm giao nhận. Trong trường hợp cơ quan thuế yêu cầu nộp thuế tài nguyên tại địa điểm khác thì người nộp thuế được trừ vào phần thuế tài nguyên phải nộp chi phí vận tải và các chi phí trực tiếp khác phát sinh do thay đổi địa điểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THUẾ LỢI TỨC, CÁC LOẠI THUẾ KHÁC VÀ LỆ PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Tổ chức, cá nhân tiến hành tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí phải nộp thuế lợi tức theo quy định của Luật Dầu khí và Nghị định này. Trong trường hợp Tổng công ty dầu khí Việt Nam tiến hành khai thác dầu khí thì Tổng công ty dầu khí Việt Nam là người nộp thuế. Trong trường hợp nhà thầu tiến hành khai thác dầu khí thì nhà th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Việc xem xét giảm hoặc miễn thuế lợi tức theo quy định tại Điều 33 Luật Dầu khí được thực hiện cho những đối tượng nộp thuế tiến hành tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong điều kiện địa lý, kinh tế, kỹ thuật khó khăn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Căn cứ tính thuế lợi tức là tổng lợi tức chịu thuế trong kỳ nộp thuế và thuế suất đã quy định tại Điều 33 Luật Dầu khí. Tổng lợi tức chịu thuế bằng tổng doanh thu trừ khi giá trị của dầu khí đã nộp thuế tài nguyên, tiền nộp các loại thuế, lệ phí ngoài thuế lợi tức, các khoản chi phí hợp lệ được phép thu hồi trong kỳ nộp thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Tổng doanh thu để tính lợi tức chịu thuế là toàn bộ giá trị của dầu khí đã bán hoặc định đoạt và tất cả các thu nhập khác có liên quan đến hoạt động dầu khí. Giá átị của dầu khí đã bán là giá trị dầu khí được bán theo các hợp đồng sòng phẳng tính theo giá FOB thực hiện tại điểm giao nhận. Đối với các trường hợp dầu khí không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Các chi phí không được tính vào chi phí được thu hồi bao gồm: 1. Các chi phí phát sinh trước khi hợp đồng dầu khí có hiệu lực, trừ trường hợp đã được thoả thuận trong hợp đồng dầu khí hoặc được cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí chấp nhận. 2. Các loại hoa hồng dầu khí và các cam kết không thu hồi khác đã thoả thuận trong hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thuế lợi tức được thu bằng tiền, đồng tiền nộp thuế là Đôla Mỹ hoặc bằng tiền tự do chuyển đổi được Bộ Tài chính chấp thuận. Trong trường hợp dầu khí được bán bằng đồng Việt Nam thì tiền nộp thuế lợi tức là đồng Việt Nam. Thuế lợi tức được tạm nộp hàng quý và quyết toán theo năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành các hoạt động dầu khí phải nộp các loại thuế, lệ phí và các khoản thu theo pháp luật Việt Nam trừ khi Luật Dầu khí có quy định khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Chính phủ Việt Nam thống nhất quản lý về hoạt động dầu khí. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về các hoạt động dầu khí. Căn cứ vào chính sách phát triển công nghiệp dầu khí, cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí trình Chính phủ Việt Nam quyết định các vùng thuộc dự trữ quốc gia; các vùng do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí quyết định việc phân định, điều chỉnh giới hạn các lô tìm kiếm thăm dò dầu khí. Chính phủ Việt Nam quyết định các vấn đề về hợp tác tiến hành các hoạt động dầu khí tại các vùng chồng lấn với nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí xem xét, trình Chính phủ Việt Nam chuẩn y hợp đồng dầu khí, cho phép chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ của hợp đồng dầu khí ký kết giữa Tổng công ty dầu khí Việt Nam với các nhà thầu. Đối với các hợp đồng dầu khí ký kết giữa Tổng công ty dầu khí Việt Nam với các Nhà thầu nước ngoài, Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí trong phạm vi quyền hạn của mình ban hành các văn bản hướng dẫn, các quy trình quy phạm, quy chế kỹ thuật về tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí quyết định các vấn đề sau đây: 1. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động dầu khí. 2. Trình Chính phủ Việt Nam các vấn đề về khuyến khích hoặc hạn chế xuất khẩu dầu khí. 3. Yêu cầu Nhà thầu bán một phần dầu khí cho Việt Nam sử dụng. 4. Các vấn đề quan trọng khác có liên quan đến hoạt động dầu khí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra các ngành và địa phương về các vấn đề có liên quan đến hoạt động dầu khí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Để bảo đảm cho việc tiến hành các hoạt động dầu khí, các Bộ, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc cấp đất, sử dụng hợp lý các vùng nước, nhất là các vùng cần bảo đảm an ninh quốc gia, vùng nuôi trồng thuỷ sản hoặc vùng nghỉ mát, du lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII THANH TRA CÁC HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Thanh tra các hoạt động dầu khí là thanh tra chuyên ngành nhằm bảo đảm việc chấp hành Luật Dầu khí và các văn bản pháp quy liên quan đến các hoạt động dầu khí. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí tổ chức thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành dầu khí và ra quyết định thanh tra các hoạt động dầu khí. Quyết định thanh tra ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Để thực hiện nhiệm vụ, đoàn thanh tra có các quyền hạn sau đây: 1. Được tạo điều kiện thuận lợi để tiến hành thanh tra. 2. Mang theo phương tiện kỹ thuật cần thiết phục vụ cho hoạt động thanh tra. 3. Yêu cầu đối tượng chịu sự thanh tra cung cấp tài liệu cần thiết trong thời hạn nhất định. Nếu quá thời hạn đó, yêu cầu của Đoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quyết định của đoàn thanh tra được thông báo cho đối tượng chịu sự thanh tra, trong đó ghi rõ các kết luận và kiến nghị của đoàn thanh tra. Nếu đối tượng chịu sự thanh tra không đồng ý với quyết định của Đoàn thanh tra thì trong thời hạn 15 ngày, đối tượng chịu sự thanh tra đó được quyền khiếu nại lên cơ quan quản lý Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Nếu quyết định của đoàn thanh tra không được đối tượng chịu sự thanh tra tự nguyện thi hành thì được giải quyết bằng các biện pháp cưỡng chế hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Khi tiến hành thanh tra, đoàn thanh tra phải tuân thủ các quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Mức phạt đối với các vi phạm quy định tại Điều 43 Luật Dầu khí được chi tiết như sau: 1. Tiến hành các hoạt động dầu khí trái phép thì bị phạt tới 100.000 đôla Mỹ hoặc tương đương. 2. Không tuân thủ các Quy chế quy định tại Điều 60 Nghị định này, gây thiệt hại cho tài nguyên dầu khí hoặc môi trường, hoặc làm thiệt hại tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí ra quyết định về việc xử lý các vi phạm và mức phạt quy định tại Điều 69 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Thẩm quyền xử lý các vi phạm trên đây được quy định như sau: 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí xử lý các vi phạm và định mức phạt tiền quy định tại các điểm 1, 2, 3, 4, 5 Điều 69 Nghị định này. 2. Trưởng đoàn thanh tra xử lý vi phạm và định mức phạt tiền quy định tại điểm 6 Điều 69 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Hiệp định thành lập Xí nghiệp liên doanh dầu khí Vietsovpetro và các hợp đồng dầu khí đã ký kết trước khi ban hành Luật Dầu khí và Nghị định này được tiếp tục thực hiện các quyền lợi kinh tế về thuế suất, cơ chế nộp thuế, tỷ lệ chia dầu khí lãi, tỷ lệ dầu khí thu hồi chi phí đã cam kết trong Hiệp định và các hợp đồng dầu khí này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Các cơ quan quản lý Nhà nước, trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mọi quy định liên quan đến hoạt động dầu khí trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng công ty dầu khí Việt Nam và các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.