Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2010.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất. 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Chỉ đạo Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Chỉ đạo Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông, Giám...
Rewritten clauses
  • Left: ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận Right: Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Left: huyện, phường Right: Nguyễn Hoàng Sơn
  • Left: xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) TX. Thủ Dầu Một + Dĩ An + Thuận An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng cây hàng năm: Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 2. Đất trồng cây lâu năm: V...
Điều 2. Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) TX. TDM + Thuận An + Dĩ An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1.540 1.100 650 370 1.100 900 550 370 1.000 750 500 300 750 500 380 300 660 360 260 15...
Điều 3. Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa): Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 18.000 12.000 7.200 4.800 2.400 5....
Điều 4. Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực. - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.
Điều 5. Điều 5. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp. - Trường hợp đường phân chia địa giới...