Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
87-CP
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý sử dụng phí, lệ phí cảng vụ đường thuỷ nội địa
50/2000/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thu ngân sách Nhà nước gồm: 1. Thuế, phí, lệ phí do các tổ chức và cá nhân nộp theo quy định của pháp luật; 2. Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước: Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế; Tiền thu hồi vốn của Nhà nước tại các cơ sở kinh tế; Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước (cả gốc và lãi). 3. Thu từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi ngân sách Nhà nước gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường và các sự nghiệp khác; b. Các hoạt động sự nghiệp kinh tế; c. Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội; d. Hoạt động của các cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương (ngân sách địa phương). Ngân sách các cấp chính quyền địa phương gồm: 1. Ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ngân sách cấp tỉnh); 2. Ngân sách cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải bảo đảm nguyên tắc: 1. Phù hợp với phân cấp quản lý kinh tế xã hội của Nhà nước; 2. Ngân sách trung ương giữ vai trò chủ đạo, tập trung các nguồn lực cơ bản để bảo đảm thực hiện các mục tiêu trọng yếu trên phạm vi cả nước; 3. Phân định rõ nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp và ổn định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự toán ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương được bố trí khoản dự phòng từ 3% đến 5% tổng số chi để đáp ứng các nhu cầu chi phát sinh đột xuất trong năm ngân sách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Các cơ quan nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình, đề ra những biện pháp cần thiết nhằm bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ thu, chi ngân sách được giao; thực hiện tiết kiệm; chống tham ô, lãng phí; chấp hành nghiêm chỉnh kỷ luật tài chính. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Tất cả các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước phải được hạch toán đầy đủ vào ngân sách nhà nước. Các tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ thu, nộp và sử dụng ngân sách nhà nước phải tổ chức hạch toán kế toán, báo cáo và quyết toán theo đúng chế độ kế toán nhà nước; quyết toán đầy đủ và trung thực các khoản thu, chi phát sinh; sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính, các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp phải giải trình và cung cấp các tài liệu liên quan đến thu, chi ngân sách theo yêu cầu của Uỷ ban kinh tế và ngân sách của Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban khác của Quốc hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mọi khoản thu, chi ngân sách nhà nước được hạch toán bằng đồng Việt Nam. Các khoản thu ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ được đưa vào quỹ ngoại tệ tập trung của Nhà nước và hạch toán vào ngân sách nhà nước bằng đồng Việt Nam theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Đối với các khoản thu của ngân sách nhà nước tại các cơ quan đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khi ngân sách nhà nước, ngân sách các cấp chính quyền địa phương có biến động lớn cần thiết phải điều chỉnh dự toán ngân sách đã được quyết định, Chính phủ trình Quốc hội điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân các cấp trình Hội đồng nhân dân cùng cấp điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Do ngân sách cấp xã có điều kiện và đặc điểm riêng, Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định cụ thể việc quản lý thu, chi ngân sách cấp xã phù hợp với Luật Ngân sách nhà nước; Bộ Tài chính phối hợp với Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ hướng dẫn việc tổ chức bộ máy, bố trí cán bộ tài chính cấp xã nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý ngân sách cấp xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các tổ chức chính trị xã hội nêu tại Điều 11 của Luật Ngân sách nhà nước gồm: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Liên đoàn lao động Việt Nam; Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; Hội Cựu chiến binh Việt Nam; Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Hội Nông dân Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm cân đối kinh phí hoạt động của Đảng cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị xã hội theo nguyên tắc sau: Ngân sách nhà nước cấp chênh lệch giữa các nguồn thu theo chế độ quy định (gồm thu Đảng phí, hội phí; thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh sau khi hoàn thành nghĩa vụ đối với ngân sách nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí hoạt động của các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp được thực hiện theo nguyên tắc tự bảo đảm; nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức này bao gồm các khoản đóng góp tự nguyện của hội viên (hội phí, tiền lạc quyên, ủng hộ khác bằng tiền hoặc hiện vật...); các khoản tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGÂN SÁCH VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguồn thu của ngân sách trung ương gồm: 1. Các khoản thu 100%: a. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; b. Thuê tiêu thụ đặc biệt; c. Thuế lợi tức của các đơn vị hạch toán toàn ngành; d. Các khoản thuế và thu khác từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí (kể cả tiền thuê mặt đất, mặt nước) do Trung ương quản lý; đ. Lợi tức từ vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường, các sự nghiệp khác do các cơ quan trung ương quản lý: Các trường phổ thông dân tộc nội trú; Đào tạo sau đại học, đại h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn thu của ngân sách cấp tỉnh gồm: 1. Các khoản thu 100%: a. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước đối với các doanh nghiệp, kể cả doanh nghiệp có 100% vốn nước ngoài, trừ tiền cho thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí do Trung ương quản lý; b. Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; c....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghê và môi trường, các sự nghiệp khác do các cơ quan cấp tỉnh quản lý: Giáo dục phổ thông, bổ túc văn hoá, nhà trẻ, mẫu giáo, phổ thông dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguồn thu của ngân sách cấp huyện gồm: 1. Các khoản thu 100%: a. Thuế môn bài, trừ thuế môn bài thu từ các hộ kinh doanh nhỏ trên địa bàn xã, thị trấn; b. Thuế sát sinh thu từ các doanh nghiệp giết mổ gia súc trên địa bàn phường; c. Các khoản phí và lệ phí từ các hoạt động do các cơ quan thuộc cấp huyện quản lý; d. Tiền thu từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Các hoạt động sự nghiệp văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, xã hội và các sự nghiệp khác do cơ quan cấp huyện quản lý. b. Các hoạt động sự nghiệp kinh tế do cơ quan cấp huyện quản lý: Nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi; Giao thông; Sự nghiệp thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguồn thu của ngân sách xã, thị trấn gồm: 1. Các khoản thu 100%: a. Thuế môn bài thu từ các hộ kinh doanh nhỏ; b. Thuế sát sinh; c. Các khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp cho ngân sách xã, thị trấn theo quy định của pháp luật; d. Thu từ sử dụng quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác; đ. Tiền thu từ các hoạt động sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, thị trấn gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Công tác xã hội và hoạt động văn hoá, thông tin, thể dục thể thao do xã, thị trấn quản lý; b. Hỗ trợ kinh phí bổ túc văn hoá, nhà trẻ, mẫu giáo do xã, thị trấn quản lý; c. Hoạt động y tế xã, thị trấn; d. Quản lý, duy tu, bảo dưỡng các công trình kiến trúc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ngoài các khoản thu, chi theo quy định tại các Điều 21, 22 của Nghị định này, chính quyền xã, thị trấn còn được huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng của xã, thị trấn trên nguyên tắc tự nguyện theo phương án được Hội đồng nhân dân xã, thị trấn duyệt. Việc quản lý khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguồn thu của ngân sách phường gồm: 1. Các khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp cho ngân sách phường theo quy định của pháp luật; 2. Thuế sát sinh, trừ thuế sát sinh thu từ các doanh nghiệp giết mổ gia súc; 3. Các khoản đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân cho phường; 4. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nhiệm vụ chi của ngân sách phường gồm: 1. Chi công tác xã hội và hoạt động văn hoá, thông tin, thể dục thể thao do phường quản lý; 2. Chi về hoạt động cơ quan nhà nước phường; 3. Hoạt động của cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến bình Việt Nam, Hội Liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ngoài các nguồn thu quy định tại Điều 17 của Nghị định này; chính quyền tỉnh được quyền: 1. Huy động vốn trong nước để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước. Mức dư nợ các nguồn vốn huy động tại thời điểm huy động không vượt quá 30% vốn đầu tư xây dựng cơ bản hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Việc lập quỹ đầu tư của thành phố, thị xã được thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. 1. Chính phủ quyết định cụ thể tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách Trung ương với ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; tỷ lệ này được áp dụng chung đối với tất cả các khoản thu được phân chia. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chính phủ trình Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định phương án bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân quyết định phương án bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện và quy định việc bổ sung cho ngân sách cấp xã. Bộ trưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Căn cứ lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm: Nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh; Những nhiệm vụ cụ thể của các Bộ, ngành, địa phương; Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu và mức bổ sung của ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới đã được quy định;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. 1. Trước ngày 15 tháng 6 hàng năm, Thủ tướng Chính phủ ra chỉ thị về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách năm sau, làm căn cứ hướng dẫn lập dự toán ngân sách nhà nước. 2. Căn cứ vào Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn các cơ quan trung ương, các địa phương về yêu cầu, nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Yêu cầu đối với dự toán ngân sách hàng năm: 1. Dự toán ngân sách của các đơn vị dự toán phải lập theo đúng quy định, biểu mẫu và thời gian do cơ quan tài chính hướng dẫn; phải thể hiện đầy đủ các khoản thu, chi của đơn vị theo Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Dự toán ngân sách các cấp phải tổng hợp theo từng loại thu, từng lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các doanh nghiệp căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh doanh của mình, các Luật, Pháp lệnh về thuế và các chế độ thu ngân sách, đăng ký số thuế và các khoản phải nộp ngân sách gửi cơ quan thuế và cơ quan được Nhà nước giao nhiệm vụ thu ngân sách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. 1. Cục Hải quan các tỉnh lập kế hoạch thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc mình quản lý và các khoản thu khác liên quan đến xuất, nhập khẩu gửi Tổng cục Hải quan, Uỷ ban nhân dân tỉnh, đồng gửi Sở Tài chính, Vật giá. Tổng cục Hải quan phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Thương mại lập dự toán thu thuế xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. 1. Các đơn vị dự toán và các doanh nghiệp nhà nước lập dự toán thu, chi ngân sách thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, gửi cơ quan quản lý cấp trên. 2. Các cơ quan nhà nước ở Trung ương và địa phương lập dự toán thu, chi ngân sách thuộc phạm vi trực tiếp quản lý, xem xét dự toán do các đơn vị trực thuộc lập; tổng hợp và lập dự to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Lập và quyết định dự toán ngân sách nhà nước và dự toán ngân sách các cấp: 1. Lập và quyết định dự toán ngân sách xã: Uỷ ban nhân dân xã lập dự toán thu, chi ngân sách xã, trình Hội đồng nhân dân xã xem xét quyết định và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, đồng gửi Phòng Tài chính Vật giá huyện. Hội đồng nhân dân xã quyết định dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan nhà nước trong quá trình lập, tổng hợp và phân bổ dự toán ngân sách: 1. Uỷ ban nhân dân: a. Hướng dẫn, tổ chức và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, chính quyền cấp dưới lập dự toán thu, chi ngân sách thuộc phạm vi quản lý; phối hợp và chỉ đạo cơ quan thuế, hải quan ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. 1. Sau khi dự toán ngân sách nhà nước được Quốc hội quyết định, Bộ Tài chính có trách nhiệm: a. Trình Chính phủ phương án phân bổ ngân sách trung ương cho từng Bộ, ngành và mức bổ sung từ ngân sách trung ương cho từng tỉnh để Chính phủ trình Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định; b. Căn cứ vào Nghị quyết của Quốc hội và Nghị qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. 1. Dự toán ngân sách nhà nước khi trình Quốc hội phải kèm theo các tài liệu cần thiết theo quy định tại Điều 47 Luật Ngân sách nhà nước. 2. Dự toán ngân sách các cấp chính quyền địa phương khi trình Hội đồng nhân dân phải kèm theo các tài liệu cần thiết sau: a. Báo cáo tình hình thực hiện ngân sách năm trước, phương hướng, nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đối với việc lập dự toán ngân sách nhà nước năm 1997, Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể nội dung và phương pháp, làm căn cứ để xác định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu, số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới để ổn định trong 3 năm (1997-1999).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. 1. Sau khi được Chính phủ, Uỷ ban nhân dân giao kế hoạch ngân sách, các cơ quan nhà nước ở Trung ương và địa phương có trách nhiệm phân bổ dự toán ngân sách được giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách, bảo đảm đúng với dự toán ngân sách được giao cả về tổng mức và chi tiết. 2. Kết quả phân bổ dự toán ngân sách cho các đơn vị sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. 1. Trong trường hợp vào đầu năm ngân sách, dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định, cơ quan tài chính được phép tạm cấp kinh phí cho các nhiệm vụ chi sau: Chi lương và các khoản có tính chất tiền lương; Chi nghiệp vụ phí và công vụ phí; Một số khoản chi cần thiết khác để bảo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. 1. Các tổ chức, cá nhân, kể cả các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ nộp đầy đủ, đúng hạn các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Khi các tổ chức, cá nhân chậm nộp các khoản phải nộp ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Toàn bộ các khoản thu của ngân sách nhà nước phải nộp trực tiếp vào Kho bạc nhà nước. Đối với một số khoản thu phí, lệ phí, thu thuế hộ kinh doanh không cố định, thu ngân sách ở địa bàn xã... do lý do khách quan mà việc nộp trực tiếp và Kho bạc nhà nước có khó khăn thì cơ quan thu có thể thu trực tiếp, song phải nộp vào Kho bạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. 1. Chỉ các cơ quan dưới đây được tổ chức thu ngân sách nhà nước: Cơ quan Thuế nhà nước; Cơ quan Hải quan; Cơ quan tài chính và các cơ quan khác được Chính phủ cho phép, hoặc được Bộ Tài chính uỷ quyền. 2. Cơ quan thu có nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại Điều 59 của Luật Ngân sách nhà nước. 3. Cơ quan thu phải sử dụng chứng từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. 1. Căn cứ vào mục đích vay, việc sử dụng vốn vay được thực hiện theo nguyên tắc: Đối với các khoản vay cho các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng và các dự án phát triển kinh tế xã hội thuộc đối tượng ngân sách nhà nước cấp phát, Bộ Tài chính thực hiện cấp phát vốn theo chế độ quy định. Đối với các khoản vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền hoặc bằng hiện vật của các Chính phủ, các tổ chức, cá nhân ở ngoài nước cho Chính phủ, các cấp chính quyền và các cơ quan nhà nước phải được hạch toán đầy đủ vào ngân sách nhà nước theo quy định sau đây: 1. Đối với các khoản viện trợ đã xác định được đơn vị sử dụng thì cơ quan tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Chi ngân sách nhà nước chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã có trong dự toán ngân sách nhà nước được duyệt, trừ các trường hợp sau: a. Dự toán ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách chưa được cơ quan có thẩm quyền quyết định hoặc phải điều chỉnh phân bổ dự toán ngân sách như quy định tại các Điều 56 và 62...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc quản lý, cấp phát chi ngân sách nhà nước được quy định cụ thể như sau: 1. Cơ quan tài chính: a) Kiểm tra việc phân bổ dự toán ngân sách cho các đơn vị sử dụng theo quy định tại Điều 41 của Nghị định này; b) Thông báo hạn mức chi hàng quý phù hợp với nội dung và tiến độ thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. 1. Cấp phát các khoản chi thường xuyên của các đơn vị hành chính, sự nghiệp: a. Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, các đơn vị sử dụng ngân sách lập dự toán chi hàng quý gửi cơ quan quản lý cấp trên; cơ quan quản lý cấp trên tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp. b. Cơ quan tài chính thẩm tra dự toán chi của từng đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. 1. Chính phủ điều chỉnh dự toán ngân sách đã giao cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan Trung ương khác; điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách Trung ương và ngân sách cấp tỉnh, mức bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách cấp tỉnh và báo cáo Uỷ ban thường vụ Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trong quá trình chấp hành ngân sách, nếu có sự thay đổi về thu, chi, Thủ tướng chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện như sau: 1. Nếu tăng thu hoặc tiết kiệm chi so với dự toán được duyệt thì số tăng thu hoặc tiết kiệm chi được dùng để giảm bội chi, tăng chi trả nợ hoặc để bổ sung quỹ dự trữ tài chính, hoặc tă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. 1. Tất cả các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước phải mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, chịu sự kiểm tra của cơ quan tài chính và Kho bạc Nhà nước trong quá trình cấp phát, thanh toán, sử dụng kinh phí. 2. Kho bạc Nhà nước là cơ quan quản lý quỹ ngân sách nhà nước (quỹ ngân sách Trung ương và quỹ ngân sách các cấp chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Kết thúc năm ngân sách, đối với các tỉnh có số tăng thu từ thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt so với nhiệm vụ được giao, Chính phủ quyết định trích một phần theo tỷ lệ phần trăm (%) của số tăng thu đó thưởng cho ngân sách tỉnh để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng và báo cáo Uỷ ban thường vụ Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. 1. Dự phòng ngân sách được sử dụng để khắc phục hậu quả thiên tai, địch hoạ và trong trường hợp phát sinh nhu cầu chi cấp thiết chưa được bố trí hoặc bố trí chưa đủ trong dự toán ngân sách được giao (kể cả nhu cầu tăng chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới), mà sau khi sắp xếp lại các khoản chi, cơ quan chủ quản, đơn vị sử dụng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quỹ dự trữ tài chính: 1. Nguồn hình thành quỹ dự trữ tài chính: a. Quỹ dự trữ tài chính của Trung ương được hình thành từ các nguồn: Một phần số tăng thu ngân sách Trung ương so với dự toán. Mức cụ thể do Thủ tướng Chính phủ quyết định; Năm mươi phần trăm (50%) kết dư ngân sách Trung ương; Bố trí trong dự toán chi hàng năm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm cấp phát, thanh toán đầy đủ, kịp thời các khoản chi theo đúng tiến độ thực hiện, trong phạm vi dự toán ngân sách năm được duyệt và hạn mức chi hàng quý đã thông báo; có quyền từ chối các khoản chi không đủ điều kiện quy định tại Điều 48 của Nghị định này nhưng phải thông báo k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trường hợp nguồn thu và các khoản vay trong kế hoạch của ngân sách Trung ương không tập trung kịp thời theo tiến độ kế hoạch, sau khi đã sử dụng quỹ dự trữ tài chính vẫn không đáp ứng nhu cầu chi, Bộ Tài chính được tạm ứng vốn của Ngân hàng Nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và phải hoàn trả trong năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Các tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ thu, nộp ngân sách nhà nước và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước phải tổ chức hạch toán kế toán, báo cáo và quyết toán theo chế độ kế toán nhà nước và Mục lục ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Các đơn vị dự toán và các cấp chính quyền phải tổ chức bộ máy kế toán ngân sách và bố trí cán bộ làm công tác kế toán ngân sách đúng chức danh, tiêu chuẩn theo quy định của chế độ kế toán nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. 1. Công tác kế toán và quyết toán ngân sách nhà nước phải thực hiện thống nhất về: Chứng từ thu, chi ngân sách nhà nước; Hệ thống tài khoản, sổ sách, mẫu biểu báo cáo kế toán ngân sách;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục lục ngân sách nhà nước.
Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Năm ngân sách bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Hết kỳ kế toán (tháng, quý, năm) các đơn vị kế toán phải khoá sổ kế toán. Khoá sổ kế toán ngân sách cuối năm phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: 1. Tất cả các khoản thu thuộc ngân sách các năm trước, nộp trong năm sau phải hạch toán và quyết toán vào thu ngân sách năm sau. 2. Tất cả các khoản chi ngân sách thuộc dự toán năm trướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Thời gian chỉnh lý quyết toán quy định như sau: 1. Thời gian chỉnh lý quyết toán là thời gian để xử lý các việc sau đây: Hạch toán tiếp các khoản thu, chi ngân sách đã phát sinh từ ngày 31 tháng 12 trở về trước, nhưng chứng từ còn đi trên đường; Đối chiếu và xử lý những sai sót trong quá trình hạch toán kế toán; Xử lý các khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Báo cáo quyết toán năm phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Số liệu trong báo cáo quyết toán phải chính xác, trung thực với số liệu trong sổ kế toán. Nôi dung báo cáo quyết toán ngân sách phải theo đúng các nội dung ghi trong dự toán được duyệt và theo Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quyết toán năm của ngân sách cấp chính quyền nếu có kết dư thì xử lý như sau: 1. Kết dư ngân sách Trung ương, ngân sách cấp tỉnh được trích năm mươi phần trăm (50%) chuyển vào Quỹ dự trữ tài chính, năm mươi phần trăm (50%) chuyển vào thu ngân sách năm sau. Trường hợp Quỹ dự trữ tài chính đã đủ mức giới hạn theo quy định tại đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trình tự lập, gửi, xét duyệt báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán được quy định như sau: 1. Đơn vị dự toán cấp dưới có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán ngân sách năm theo mẫu biểu quy định gửi đơn vị dự toán cấp trên; trong thời gian tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán, đơn vị dự toán cấp trên có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trình tự lập, gửi và phê duyệt báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách hàng năm của các cấp được quy định như sau: 1. Ban tài chính xã có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách hàng năm của cấp xã trình Uỷ ban nhân dân xã để trình Hội đồng nhân dân xã phê chuẩn. Sau khi Hội đồng nhân dân xã phê chuẩn, báo cáo quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Đối với các công trình đầu tư xây dựng cơ bản, các chương trình dự án quốc gia, chủ đầu tư, dự án phải thực hiện kế toán, báo cáo và quyết toán theo chế độ quy định hiện hành: 1. Kết thúc năm ngân sách, đối với các công trình xây dựng cơ bản và chương trình dự án quốc gia đã hoàn thành thì chủ đầu tư, dự án phải lập báo cáo tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Trong quá trình thẩm tra, xét duyệt báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách của các cơ quan, đơn vị, cơ quan tài chính có trách nhiệm hoàn trả các khoản đã nộp ngân sách không đúng quy định của Pháp luật và có quyền xuất toán, thu hồi các khoản chi không đúng chế độ, ra lệnh nộp ngay các khoản phải nộp vào ngân sách nhà nước the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. 1. Thời hạn nộp báo cáo kế toán và quyết toán quý, năm: a. Báo cáo tháng và quyết toán quý do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định. b. Báo cáo quyết toán năm gửi cơ quan tài chính chậm nhất 30 ngày sau khi kết thúc năm (đối với đơn vị dự toán cấp I của huyện), 60 ngày (đối với đơn vị dự toán cấp I của Tỉnh) và 90 ngày (đối với đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Trường hợp giải thể đơn vị kế toán, thủ trưởng đơn vị và người phụ trách kế toán đơn vị phải chịu trách nhiệm giải quyết mọi khoản thu, chi; lập và gửi báo cáo kế toán và quyết toán đến thời điểm giải thể theo quy định của chế độ báo cáo kế toán. Thủ trưởng và người phụ trách kế toán của đơn vị phải hoàn thành việc báo cáo kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Việc kiểm toán báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán và ngân sách các cấp chính quyền do cơ quan Kiểm toán nhà nước thực hiện theo quy định tại các điều 69, 70 và 74 của Luật ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Kho bạc Nhà nước các cấp có trách nhiệm hạch toán kế toán chính xác, trung thực, kịp thời và đầy đủ các khoản thu, chi ngân sách nhà nước theo chế độ kế toán ngân sách nhà nước và theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành; định kỳ báo cáo kế toán xuất, nhập quỹ ngân sách theo các mẫu biểu kế toán ngân sách nhà nước do Bộ trưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Việc lập, chấp hành và quyết toán một số khoản chi đặc biệt thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Nghị định này có hiệu lực từ năm ngân sách 1997. Những quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trái với nội dung Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ Tài chính và các Bộ có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections