Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 1762/QĐ-UBND năm 2010 quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Quyết định 1762/QĐ-UBND năm 2010 quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định: 1. Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa của năm 2010 là 2.000 đồng/kg. 2. Giá lúa thu thuế nhà đất năm 2010 là 2.000 đồng/kg.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định:
  • 1. Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa của năm 2010 là 2.000 đồng/kg.
  • 2. Giá lúa thu thuế nhà đất năm 2010 là 2.000 đồng/kg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Hồng

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nô...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Thị Hồng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang. b) Đối với khu vực, công trình chưa có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, thiết kế đô thị riêng, phương án kiến trúc được duyệt thì thực hiện theo Quy chế này. c) Đối với khu vực, dự án, cô...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu 1. Mục tiêu chung a) Xác định mục tiêu của Quy chế quản lý kiến trúc đô thị để quản lý và thực hiện theo quy hoạch đô thị được duyệt, kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo định hướng phát triển kiến trúc, bảo vệ cảnh quan, bản sắc văn hóa trên phạm vi lập quy chế. b) Quản lý kiến trúc đô thị, cá...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình kiến trúc là một hoặc tổ hợp công trình, hạng mục công trình được xây dựng theo ý tưởng kiến trúc hoặc thiết kế kiến trúc. 2. Công trình kiến trúc có giá trị là công trình kiến trúc tiêu biểu, có giá trị về kiến trúc, lịch sử, văn hóa, nghệ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Công trình đi...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Tuân thủ Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Phù hợp với định hướng phát triển kiến trúc Việt Nam, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn; đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững kinh tế - xã hội, bảo đảm qu...
Điều 5. Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc a) Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14. b) Công trình công cộng có quy mô cấp đặc biệt, cấp 1 của thành phố Gò Công. c) Các côn...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN
Điều 6. Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Định hướng chung về kiến trúc cho toàn thành phố - Thành phố Gò Công với vai trò là đô thị hạt nhân vùng kinh tế - đô thị phía Đông của tỉnh Tiền Giang, có diện tích tự nhiên 101,694km 2 , dân số 151.937 người (năm 2022) bao gồm 10 đơn vị hành chính với 07 phường...