Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2008 về thu hồi đất tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức để tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng, chuẩn bị đầu tư xây dựng tuyến đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài do UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay thu hồi 597.241,3m 2 đất gồm các thửa đất do tổ chức, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức theo danh sách đính kèm do Trung tâm Đo đạc bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập ngày 27 tháng 12 năm 2007 (theo bản đồ ranh tuyến đường được Sở Tài nguyên và M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức có trách nhiệm: 2.1. Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận T...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất đối với đất có...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đứ...
  • 2.1. Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức:
  • - Kiểm tra, đối chiếu, cập nhật diện tích, loại đất, chủ sử dụng từng thửa đất bị ảnh hưởng tuyến đường theo đúng ranh mốc tuyến đường nhận bàn giao tại thực địa.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm c...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đứ...
  • 2.1. Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức:
  • - Kiểm tra, đối chiếu, cập nhật diện tích, loại đất, chủ sử dụng từng thửa đất bị ảnh hưởng tuyến đường theo đúng ranh mốc tuyến đường nhận bàn giao tại thực địa.
Rewritten clauses
  • Left: Sở Tài chính: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất đối với đất...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
Điều 2 Điều 2 . Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá tương ứng với từng khu vực, tuyến đường, mục đích sử dụng đất trong Bảng giá đất hiện hành 1. Đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất nông nghiệp...
Điều 3 Điều 3 . Đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai năm 2024, đơn giá thuê đất được tính như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn...
Điều 4 Điều 4 . Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt n ước Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 20% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liề...
Điều 5 Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất mặt nước và Quyết định số 02/202...
Điều 6 Điều 6 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.