Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định về định hướng dài hạn và kế hoạch 5 năm 1996-2000 phát triển kinh tế - xã hội các tỉnh miền núi phía Bắc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các tỉnh miền núi phía Bắc là huy động cho được nguồn lực của địa phương, của mọi thành phần kinh tế trong nước, ngoài nước, cùng sự hỗ trợ và đầu tư của Nhà nước để phát triền kinh tế - xã hội nhằm khai thác cho được mọi lợi thế về tiềm năng đất đai, khí hậu, rừng và khoáng sản v.v... của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Định hướng dài hạn và kế hoạch 5 năm 1996 - 2000 về phát triển kinh tế - xã hội miền núi phía Bắc trước hết là phát triển cơ sở hạ tầng trong đó: tập trung quy hoạch và huy động cho được mọi nguồn lực để xây dựng đường giao thông là nhiệm vụ trọng tâm, hàng đầu của các tỉnh miền núi trong thời kỳ 1996 - 2000. Phát triển cơ sở h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiếp tục đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi, cung cấp nước sạch, điện phục vụ sản xuất và đời sống nhân dân. 1. Về thuỷ lợi: Đầu tư thuỷ lợi ở các tỉnh miền núi phía Bắc chủ yếu là đầu tư để tạo điều kiện cho ổn định và phát triển sản xuất nông nghiệp, trước hết là sản xuất lương thực, đồng thời là tạo điều kiện góp phần t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đến năm 2000 phải bảo đảm 60% số dân được dùng nước sạch và sau năm 2000 toàn bộ số dân có đủ nước sinh hoạt hợp vệ sinh bằng những giải pháp hồ chứa nước, giếng khoan, đào giếng mới, mạch lộ, bể chứa nước mưa, bể lọc chậm, các hệ thống tự chảy kể cả biện pháp di chuyển dân từ nơi không có nguồn nước đến ven trục đường giao thông có nguồn nước.

Mục tiêu đến năm 2000 phải bảo đảm 60% số dân được dùng nước sạch và sau năm 2000 toàn bộ số dân có đủ nước sinh hoạt hợp vệ sinh bằng những giải pháp hồ chứa nước, giếng khoan, đào giếng mới, mạch lộ, bể chứa nước mưa, bể lọc chậm, các hệ thống tự chảy kể cả biện pháp di chuyển dân từ nơi không có nguồn nước đến ven trục đường giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch và bố trí dân cư, định canh, định cư, xoá đói giảm nghèo. 1. Quy hoạch và bố trí dân cư phải dựa vào quy hoạch phát triển hệ thống giao thông và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thời kỳ 1996 - 2000 của địa phương, đối với vùng biên giới phải kết hợp phát triển kinh tế với an ninh quốc phòng để hình thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phát triển sản xuất. 1. Lâm nghiệp: Bảo vệ và phát triển vốn rừng, nâng cao độ che phủ toàn vùng từ 20% hiện nay lên 30% vào năm 2000 và 50% vào năm 2010. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cùng với Bộ ngành có liên quan và các địa phương triển khai một số giải pháp chính sau: Nghiên cứu ngay phương án đóng cửa rừng trong m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phát triển giáo dục, y tế, văn hoá. 1- Giáo dục: tập trung một số nội dung chủ yếu sau đây: Tập trung đầu tư xây dựng các trường lớp theo hướng trường ra trường, lớp ra lớp, trước hết là trường tiểu học để đến năm 2.000 đạt 100% số xã có trường tiểu học. Khuyến khích việc mở rộng các lớp nội trú, bán trú đối với những nơi dân s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. Các bộ, ngành căn cứ vào chức năng và quyền hạn của mình chủ trì cùng các tỉnh miền núi phía Bắc, tổ chức chỉ đạo thực hiện các chương trình, dự án thuộc phạm vi chỉ đạo của Bộ, ngành mình theo mục tiêu, nội dung và chương trình của Quyết định này. Trên cơ sở các chương trình, dự án đã và sẽ được phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành; các quy định tại Quyết định 72/HĐBT ngày 23 tháng 3 năm 1990 và các văn bản có liên quan không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành. Các tỉnh miền núi ở duyên hải miền Trung cũng được vận dụng thực hiện theo quy định của Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh miền núi phía Bắc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy định tạm thờì một số biện pháp thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí
Điều 1. Điều 1. Nay quy dinh tạm thời một. sổ biện pháp thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí như sau: 1. Công ty Trách nhiệm hữu hạn (TNHH) một thành viên Khai thác thủy lợi Tây Ninh thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công ích tưới, tiêu từ hệ thống công trình thủy lợi theo phương thức-giao kế hoạch hàng năm. Công ty TNHH một thành viên...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 960/QĐ-CT ngày 20/11/2000 của Chủ tịch UBND tỉnh về quy định tạm thời các khoản chi từ nguồn thu thủy lợi phí và Quyết định sổ 930/QĐ-UBND ngày 06/5/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về quy định tạm thời một số biện pháp thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Thời gian thực hiện từ ngày 01/01/2009.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám, đốc Sờ Tài chính, Sở Nông nghiệp vả PTNT, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Tây Ninh; Thủ trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã có liên quan chịu irách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.