Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá bán nước sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
38/2013/QĐ-UBND
Right document
Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
117/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá bán nước sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- Về việc ban hành giá bán nước sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá bán nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội cho mục đích sinh hoạt: TT Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m 3 /tháng/hộ) Giá bán nước từ 01/10/2013 (đồng/m 3 ) Giá bán nước từ 01/10/2014 (đồng/m 3 ) Giá bán nước từ 01/10/2015 (đồng /m 3 ) Mức 10 m 3 đầu tiên 4.17...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên lãnh thổ Việt Nam.
- 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên lãnh thổ V...
- Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m 3 /tháng/hộ)
- Giá bán nước từ 01/10/2013 (đồng/m 3 )
- Giá bán nước từ 01/10/2014 (đồng/m 3 )
- Left: Điều 1. Quy định đơn giá bán nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội cho mục đích sinh hoạt: Right: 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: a) Các hộ gia đình tại các khu dân cư, các khu chung cư sử dụng nước với mục đích sinh hoạt. Mỗi hộ gia đình được đăng ký sử dụng nước sinh hoạt tại một hợp đồng sử dụng nước; b) Nhà riêng, hộ gia đình do người nước ngoài sử dụng trực tiếp hoặc đại diện hợp pháp ký hợp đồng với Công ty Nước sạch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm:
- Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
- a) Các hộ gia đình tại các khu dân cư, các khu chung cư sử dụng nước với mục đích sinh hoạt. Mỗi hộ gia đình được đăng ký sử dụng nước sinh hoạt tại một hợp đồng sử dụng nước;
- b) Nhà riêng, hộ gia đình do người nước ngoài sử dụng trực tiếp hoặc đại diện hợp pháp ký hợp đồng với Công ty Nước sạch;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Giao các doanh nghiệp sản xuất và cung cấp nước sạch: a) Thu phí Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định hiện hành; b) Phát triển mở rộng và cải tạo nâng cấp mạng cấp nước; nâng cao chất lượng nước, chất lượng dịch vụ cấp nước; thường xuyên theo dõi, kiểm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước
- Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có x...
- 2. Phát triển hoạt động cấp nước bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch với chất lượng bảo đảm, dịch vụ văn minh và kinh tế cho nhân dân và yêu cầu ph...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- 1. Giao các doanh nghiệp sản xuất và cung cấp nước sạch:
- a) Thu phí Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định hiện hành;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giá nước tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/10/2013, các mức giá áp dụng cho các năm 2014, 2015 nêu tại Điều 1 Quyết định này được điều chỉnh vào ngày 01/10 hàng năm.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chất lượng nước sạch
- Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giá nước tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/10/2013, các mức giá áp dụng cho các năm 2014, 2015 nêu tại Điều 1 Quyết định này được điều chỉnh vào ngày 01/10 hàng năm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
- 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước.
- 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh hoạt được ưu tiên hàng đầu.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Unmatched right-side sections