Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội
37/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
271/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên đị...
- Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất mức chi c ông tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm: 1. Chi hỗ trợ điều tra viên cấp thôn để điều tra, thu thập thông tin: Mức tiền công bình quân được tính theo mức tiền lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thống nhất mức chi c ông tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:
- 1. Chi hỗ trợ điều tra viên cấp thôn để điều tra, thu thập thông tin: Mức tiền công bình quân được tính theo mức tiền lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời điểm...
- 2. Chi hỗ trợ cho công chức cấp xã phụ trách công tác tổng hợp, kiểm tra: Mức tiền công bình quân được tính bằng 50% mức chi hỗ trợ điều tra viên cấp thôn quy định tại Khoản 1, Điều này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định về phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trước đây trái với nội dung quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thống nhất mức chi công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm: 1. Chi mua dụng cụ lấy mẫu: Thanh toán theo hóa đơn thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt. 2. Chi tiền công đi lấy mẫu a) Đối với công chức, viên chức và n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thống nhất mức chi công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:
- 1. Chi mua dụng cụ lấy mẫu: Thanh toán theo hóa đơn thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt.
- 2. Chi tiền công đi lấy mẫu
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Các quy định về phạm vi bảo vệ đối với công trình thủy lợi trước đây trái với nội dung quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy, - Thường trực HĐND TP, - Chủ tịch UBND Thành ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình thủy lợi (sau đây gọi tắt là CTTL) đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản dẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình thủy lợi (sau đây gọi tắt là CTTL) đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thủy lợi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến CTTL trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Công trình thủy lợi” (theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo vệ CTTL 1. Đối với hồ chứa nước: a) Đối với đập của các hồ chứa nước, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra, thực hiện theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi như sau: - Đập cấp I tối thiểu là 300m, phạm vi không được xâm phạm là 100m sát chân đập, phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc cấp giấy phép đối v ớ i các hoạt động trong phạm vi bảo vệ C T TL 1. Trong phạm vi bảo vệ CTTL, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép quy định tại Điều 26 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Điều 24 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý đất đai, nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ CTTL 1. Đất do tổ chức, cá nhân đang sử dụng được Pháp luật thừa nhận mà đất đó nằm trong phạm vi bảo vệ CTTL thì thực hiện theo Khoản 3 Điều 97 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể là: người đang sử dụng đất được pháp luật thừa nhận mà đất đó nằm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cắm mốc chỉ gi ớ i phạm vi bảo vệ CTTL 1. Đối với các CTTL đã đưa vào khai thác trước khi Quy định này có hiệu lực và chưa cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ thì phải tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ CTTL. 2. Đối với các CTTL triển khai xây dựng sau khi Quy định này có hiệu lực, Chủ đầu tư xây dựng công trình phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành Thành phố 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các Ban, Ngành, đoàn thể, các địa phương trong việc tuyên truyền phổ biến các quy định của Pháp luật về khai thác và bảo vệ CTTL; đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho người làm công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý và khai thác CTTL 1. Có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ CTTL; thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời và có biện pháp ngăn chặn các hành vi vi phạm phạm vi bảo vệ CTTL do đơn vị quản lý; phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã nơi xảy ra vi phạm trong việc xử lý và áp dụng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc thực hiện công tác bảo vệ CTTL...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc thực hiện Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ CTTL, đồng thời chấp hành và tham gia thực hiện công tác bảo vệ CTTL trên địa bàn. 2. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân địa phương thực hiện các quy định của Pháp luật về khai thác và bảo vệ CT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các doanh nghiệp thủy lợi đề xuất những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trình Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.