Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1

Điều 1 Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh này và các quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác.
  • Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nộ...

Open section

Điều 2

Điều 2 Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
  • phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao các loại.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước...
  • Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Tổng giám đốc các Công ty thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...

Open section

Điều 3

Điều 3 1. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính. 2. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án đầu tư được cơ quan nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính.
  • Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có...
  • 3. Mỗi hệ thống công trình thuỷ lợi hoặc công trình thuỷ lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Quy định này quy định về mức thu, đối tượng nộp và miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ...

Open section

Điều 10

Điều 10 Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • Quy định này quy định về mức thu, đối tượng nộp và miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Một số thuật ngữ. 1. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tiền nước là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ các tổ...

Open section

Điều 12

Điều 12 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp. 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp.
  • 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Một số thuật ngữ.
  • Thủy lợi phí là phí dịch vụ về nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu,...
  • 2. Tiền nước là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC VÀ MỨC TRẦN THU PHÍ DỊCH VỤ THỦY LỢI NỘI ĐỒNG Điề u 3. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí đối v ới đất trồng l ú a: STT Vùng và biện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Khu vực các xã miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 - Tưới tiêu bằng t...

Open section

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC VÀ MỨC TRẦN THU PHÍ DỊCH VỤ THỦY LỢI NỘI ĐỒNG
  • Điề u 3. Mức thu thủy lợi phí
  • 1. Mức thu thủy lợi phí đối v ới đất trồng l ú a:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: 1. Cấp nước để cung cấp cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ: mức thu bằng 1.800 đồng/m 3 cho cấp nước bằng động lực; bằng 900 đồng/m 3 cho cấp nước bằn...

Open section

Điều 4

Điều 4 Nhà nước có chính sách: 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước có chính sách:
  • 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
  • Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai th...
Removed / left-side focus
  • 1. Cấp nước để cung cấp cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ: mức thu bằng 1.800 đồng/m 3 cho cấp nước bằng động lực; bằng 900 đồng/m 3 cho cấp nước bằng trọng lực.
  • 2. Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi: mức thu bằng 1.320 đồng/m 3 cho cho cấp nước bằng động lực; bằng 900 đồng/m 3 cho cấp nước bằng trọng lực.
  • 3. Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh nuôi trồng thủy sản, nuôi cá bè: mức thu tính bằng tỷ lệ 7% giá trị sản lượng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Right: 3. Khuyến khích tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi tham gia khai thác và bảo vệ công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức trần thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng: Mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng quy định là 36.000 đồng/sào/năm (1 sào = 360m 2 )

Open section

Điều 5

Điều 5 Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
  • giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương.
  • Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện và giám sát việc thi hành pháp luật về...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức trần thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng:
  • Mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng quy định là 36.000 đồng/sào/năm (1 sào = 360m 2 )
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. ĐỐI TƯỢNG NỘP VÀ MIỄN GIẢM THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG NỘP VÀ MIỄN GIẢM THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng phải nộp thủy lợi phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ hệ thống công trình thủy lợi có nguồn vốn nhà nước hoặc được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước gồm: 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân (kể cả diện tích đất tích tụ, đất đấu thầu...

Open section

Điều 6

Điều 6 Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng phải nộp thủy lợi phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ hệ thống công trình thủy lợi có nguồn vốn nhà nước hoặc được đầu tư bằng nguồn vốn không...
  • 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân (kể cả diện tích đất tích tụ, đất đấu thầu đấu khoán).
  • 2. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, cấp nước cho các nhà máy nước sạch, chăn nuô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước. 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm (bao gồm: đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch t...

Open section

Điều 7

Điều 7 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp luật. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp q...
  • 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc thu, nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải trong địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước.
  • Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm (bao gồm:
  • đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm nhưng thực tế có trồng ít nhất một vụ lúa trong năm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. Đ iều 9. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thủy lợi phí Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thủy l...

Open section

Điều 8

Điều 8 Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí
  • Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
  • Đ iều 9. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thủy lợi phí
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC
  • VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước và thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng đến các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố. 2. Thẩm định...

Open section

Điều 11

Điều 11 Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 và Điều 10 của Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước và thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng đến các quận, huyện, thị xã
  • các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Chịu trách nhiệm rà soát, thẩm định, bố trí nguồn kinh phí miễn thủy lợi phí trong kế hoạch đặt hàng các Công ty Thủy lợi trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định. 2. Cân đối nguồn kinh phí miễn thủy lợi phí do ngân sách cấp huyện đảm bảo (đối với phần Hợp tác xã tự bơm tưới, tiêu), thẩm định...

Open section

Điều 13

Điều 13 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cấp kinh phí trong các trường hợp sau: 1. Bơm nước chống úng của các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch và vận hành theo quy trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cấp kinh phí trong các trường hợp sau:
  • 1. Bơm nước chống úng của các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch và vận hành theo quy trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • 2. Bơm nước chống hạn vượt định mức đã quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính.
  • 1. Chịu trách nhiệm rà soát, thẩm định, bố trí nguồn kinh phí miễn thủy lợi phí trong kế hoạch đặt hàng các Công ty Thủy lợi trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định.
  • 2. Cân đối nguồn kinh phí miễn thủy lợi phí do ngân sách cấp huyện đảm bảo (đối với phần Hợp tác xã tự bơm tưới, tiêu), thẩm định và trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã. 1. Thẩm tra, chịu trách nhiệm xác nhận về phạm vi, đối tượng, diện tích; hình thức tưới, tiêu; cơ cấu cây trồng; kinh phí miễn thu thủy lợi phí của các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn, tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển...

Open section

Điều 14

Điều 14 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp phải nộp thuỷ lợi phí. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp phải nộp tiền nước. 3. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp phải nộp thuỷ lợi phí.
  • 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp phải nộp tiền nước.
  • 3. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào công trình thuỷ lợi phải nộp phí xả nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã.
  • 1. Thẩm tra, chịu trách nhiệm xác nhận về phạm vi, đối tượng, diện tích
  • hình thức tưới, tiêu
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi. 1. Có trách nhiệm ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi trên địa bàn được giao quản lý. 2. Chịu trách nhiệm về độ chính xác của diện tích, hình thức tưới, tiêu, cơ cấu cây trồng trên địa b...

Open section

Điều 15

Điều 15 Nguồn tài chính của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi hoặc tổ chức hợp tác dùng nước bao gồm: 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải; 2. Ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này; 3. Các khoản thu do khai thác tổng hợp công trình thuỷ lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn tài chính của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi hoặc tổ chức hợp tác dùng nước bao gồm:
  • 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải;
  • 2. Ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này;
Removed / left-side focus
  • 1. Có trách nhiệm ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi trên địa bàn được giao quản lý.
  • 2. Chịu trách nhiệm về độ chính xác của diện tích, hình thức tưới, tiêu, cơ cấu cây trồng trên địa bàn quản lý. Báo cáo chất lượng dịch vụ theo các nội dung hợp đồng đã ký kết.
  • 3. Quản lý sử dụng quyết toán nguồn kinh phí được Nhà nước cấp theo quy định quản lý tài chính hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi. Right: 3. Các khoản thu do khai thác tổng hợp công trình thuỷ lợi.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn. 1. Chịu trách nhiệm xác nhận diện tích; hình thức tưới, tiêu; cơ cấu cây trồng trên địa bàn quản lý. 2. Phổ biến Quy định này đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân dùng nước. 3. Chỉ đạo các tổ hợp tác dùng nước ký kết hợp đồng tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân tham gi...

Open section

Điều 16

Điều 16 Chính phủ quy định: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải của tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 2. Thời gian thanh toán tiền điện của doanh nghiệp nhà nước khai thác công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chính phủ quy định:
  • Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải của tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ...
  • 2. Thời gian thanh toán tiền điện của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước cho doanh nghiệp kinh doanh điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn.
  • 1. Chịu trách nhiệm xác nhận diện tích; hình thức tưới, tiêu; cơ cấu cây trồng trên địa bàn quản lý.
  • 2. Phổ biến Quy định này đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân dùng nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân dùng nước. 1. Kê khai chính xác diện tích, biện pháp tưới tiêu, cấp nước đối với diện tích đề nghị miễn thủy lợi phí được giao. 2. Có trách nhiệm ký kết hợp đồng dịch vụ tưới, tiêu với các Hợp tác xã, các tổ chức được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn. 3....

Open section

Điều 17

Điều 17 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có nhiệm vụ: 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lý phục vụ sản xuất và đời sống, ưu tiên nước sinh hoạt; thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi; bồi thường thiệt hại theo quy định tại kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có nhiệm vụ:
  • 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lý phục vụ sản xuất và đời sống, ưu tiên nước sinh hoạt
  • thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi
Removed / left-side focus
  • 1. Kê khai chính xác diện tích, biện pháp tưới tiêu, cấp nước đối với diện tích đề nghị miễn thủy lợi phí được giao.
  • 2. Có trách nhiệm ký kết hợp đồng dịch vụ tưới, tiêu với các Hợp tác xã, các tổ chức được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn.
  • 3. Tham gia giám sát cộng đồng về dịch vụ tưới tiêu, cấp nước của các đơn vị, quản lý khai thác công trình thủy lợi, đóng góp ý kiến về chất lượng và hiệu quả phục vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân dùng nước. Right: 9. Các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Quyết đị...

Open section

Điều 18

Điều 18 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có quyền: 1. Được Nhà nước cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật; 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do mình khai thác; 3. Thu thuỷ lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có quyền:
  • 1. Được Nhà nước cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật;
  • 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do mình khai thác;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết địn...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hay thay thế bằng văn bản mới thì sẽ được dẫn chiếu áp dụng the...

Only in the right document

Điều 9 Điều 9 1. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước do doanh nghiệp nhà nước quản lý khai thác và bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Pháp lệnh này. 2. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và vốn đóng góp của tổ chức, cá nhân sử dụn...
Điều 19 Điều 19 Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi có quyền và nghĩa vụ: 1. Tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Có kế hoạch sử dụng nước, xả nước thải, ký kết và thực hiện hợp đồng với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 3. S...
Điều 20 Điều 20 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi có liên quan đến nhiều địa phương thì được thành lập Hội đồng quản lý hệ thống. Thành phần Hội đồng quản lý hệ thống gồm: a) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; b) Đại diện chính quyền các địa phương có liên quan đến hệ thống công trình thuỷ lợi;...
Chương III Chương III BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Điều 21 Điều 21 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi, trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi đó. Bộ N...
Điều 22 Điều 22 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi đó. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện phương án bảo vệ đã được phê duyệt đối với công trình thuỷ lợi theo quy định sau: a) Công trình thuỷ lợi phục vụ xã, phường, thị trấn nào thì do Uỷ ban nhân dân x...
Điều 23 Điều 23 1. Khi phát hiện công trình thuỷ lợi bị xâm hại hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố, thì người phát hiện có trách nhiệm ngăn chặn, khắc phục nếu có thể thực hiện được và báo ngay cho Uỷ ban nhân dân, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình hoặc cơ quan nhà nước nơi gần nhất để xử lý. 2. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi...
Điều 24 Điều 24 Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thuỷ lợi đã có, việc xây dựng bổ sung công trình thuỷ lợi vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, đồng thời phải có dự án đầu tư và phương án bảo vệ công trình được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.